Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542

19 phút đọc 37 lượt xem
Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542

Dòng FC có 16 model, là 8 cặp bản thường – bản V. Đường kính tiện qua băng có 3 cỡ: Ø410 (16.14 inch), Ø462 (18.11 inch), Ø542 (21.34 inch); khoảng cách chống tâm có 3 cỡ: 1000 (40 inch), 1500 (60 inch), 2120 (83.46 inch). Mọi model FC có lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch), đầu trục D1-8 và motor trục chính tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW). Bài này đặt đủ 16 model vào bảng theo catalogue, so bản thường với bản V, liệt kê phụ kiện, và dẫn sang các bài hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì viết theo manual FC.

Dòng FC gồm những model nào

Danh sách model, cặp bản thường – bản V

Khoảng cách chống tâm Qua băng Ø410 (16.14 inch) Qua băng Ø462 (18.11 inch) Qua băng Ø542 (21.34 inch)
1000 (40 inch) FC-1640, FC-1640V FC-1840, FC-1840V FC-2140, FC-2140V
1500 (60 inch) FC-1660, FC-1660V FC-1860, FC-1860V FC-2160, FC-2160V
2120 (83.46 inch) catalogue không có model này FC-1880, FC-1880V FC-2180, FC-2180V

Cách đọc mã FC (quan sát từ bảng)

Đây là điều quan sát được khi đặt mã cạnh bảng, không phải quy ước do hãng công bố. Hai số đầu “16”, “18”, “21” gần với đường kính tiện qua băng tính bằng inch (16.14 inch, 18.11 inch, 21.34 inch). Hai số sau “40”, “60” trùng với khoảng cách chống tâm tính bằng inch (40 inch, 60 inch); “80” gần với 83.46 inch của chống tâm 2120. Chữ V ở cuối mã là bản tốc độ vô cấp dùng biến tần (bảng ghi “Infinitely variable”).

Ảnh thực tế máy tiện SUN MASTER dòng FC
Máy tiện SUN MASTER FC-1840 nhìn chéo phía trước, bảng tên FC-1840 trên thân máy
SUN MASTER FC-1840 – toàn máy nhìn chéo phía trước, ảnh thực tế trên tấm kê gỗ. Trang bị tùy chọn trong ảnh: mâm cặp 3 chấu, tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao.
Máy tiện SUN MASTER FC-1860 nhìn từ phía sau, thấy tấm chắn văng và tủ điện
SUN MASTER FC-1860 nhìn từ phía sau: tấm chắn văng suốt chiều dài và tủ điện, ảnh thực tế máy trên tấm kê gỗ.
Máy tiện SUN MASTER FC-2180 nhìn chính diện, bảng tên FC-2180, lắp thước số DRO
SUN MASTER FC-2180 – toàn máy nhìn chính diện. Thước số DRO và mâm cặp 3 chấu trên máy là trang bị tùy chọn.

Bảng thông số chính từng model

Giá trị chép đúng như in trong catalogue SUN MASTER: đơn vị mm, số trong ngoặc là inch như in. Chỉ Việt hóa nhãn (Std. → tiêu chuẩn, Opt. → tùy chọn, Kinds → loại, steps → cấp, Inverter → biến tần). Bấm vào mã model để xem trang sản phẩm.

Bảy thông số chính: qua băng, chống tâm, qua hầu, qua bàn xe dao, motor, mâm cặp, ren

Model Đường kính tiện qua băng máy Khoảng cách chống tâm Đường kính tiện qua hầu máy Đường kính tiện qua bàn xe dao Công suất motor trục chính Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth)
FC-1640 Ø410 (16.14 inch) 1000 (40 inch) Ø583 (22.95 inch) Ø262 (10.3 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1640V Ø410 (16.14 inch) 1000 (40 inch) Ø583 (22.95 inch) Ø262 (10.3 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1660 Ø410 (16.14 inch) 1500 (60 inch) Ø583 (22.95 inch) Ø262 (10.3 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1660V Ø410 (16.14 inch) 1500 (60 inch) Ø583 (22.95 inch) Ø262 (10.3 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1840 Ø462 (18.11 inch) 1000 (40 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1840V Ø462 (18.11 inch) 1000 (40 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1860 Ø462 (18.11 inch) 1500 (60 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1860V Ø462 (18.11 inch) 1500 (60 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1880 Ø462 (18.11 inch) 2120 (83.46 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1880V Ø462 (18.11 inch) 2120 (83.46 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2140 Ø542 (21.34 inch) 1000 (40 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2140V Ø542 (21.34 inch) 1000 (40 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2160 Ø542 (21.34 inch) 1500 (60 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2160V Ø542 (21.34 inch) 1500 (60 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2180 Ø542 (21.34 inch) 2120 (83.46 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2180V Ø542 (21.34 inch) 2120 (83.46 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.

Đầu máy, tốc độ, ụ động và khối lượng

Model Lỗ trục chính Đầu trục chính, côn trong Tốc độ trục chính Đường kính nòng ụ động Hành trình nòng ụ động Khối lượng tịnh (khoảng)
FC-1640 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1750 kgs
FC-1640V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1750 kgs
FC-1660 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1900 kgs
FC-1660V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1900 kgs
FC-1840 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1800 kgs
FC-1840V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1800 kgs
FC-1860 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1950 kgs
FC-1860V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1950 kgs
FC-1880 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø68 (2.677 inch) 153 (6 inch) 2350 kgs
FC-1880V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø68 (2.677 inch) 153 (6 inch) 2350 kgs
FC-2140 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1850 kgs
FC-2140V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 1850 kgs
FC-2160 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 2000 kgs
FC-2160V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch) 2000 kgs
FC-2180 Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) Ø68 (2.677 inch) 153 (6 inch) 2400 kgs
FC-2180V Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) Ø68 (2.677 inch) 153 (6 inch) 2400 kgs

Các hàng thông số khác trong bảng FC

Phần còn lại của bảng catalogue, ghi như in. Hàng nào giống nhau ở cả 16 model thì ghi “mọi model”.

Hàng thông số (catalogue) Giá trị như in và model áp dụng
Chiều cao tâm
Độ rộng băng máy 320 (12.5 inch) (mọi model)
Ống lót côn trục chính Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5 (mọi model)
Hành trình bàn dao ngang
Hành trình bàn dao trên 150 (5.9 inch) (mọi model)
Ren D.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P. (mọi model)
Ren module (M.P.) 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. (mọi model)
Bước tiến dọc 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) (mọi model)
Bước tiến ngang 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) (mọi model)
Côn mũi tâm ụ động MT. No. 4 (mọi model)
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy
Motor bơm nước làm mát 1/8 HP (mọi model)
Khối lượng cả bì (khoảng)
Kích thước kiện: chiều dài
Kích thước kiện: rộng x cao 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) (mọi model)

Đặc điểm chung của dòng FC (theo catalogue)

  • Chân máy liền khối ở mọi model.
  • Hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
  • Đáp ứng CE khi có yêu cầu.
  • Mọi model có lỗ trục chính 80 mm (3.149 inch), đầu trục theo chuẩn ASA D1-8.
  • Bàn dao ngang được tôi cứng và mài để kéo dài tuổi thọ.
  • Các chi tiết đúc được ổn định và khử ứng suất.
  • Sống trượt băng máy được tôi cứng và mài, độ cứng tối thiểu HRC 48-55.
  • Có lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao.
  • Độ ồn rất thấp.
  • Có bàn đạp phanh chân.
  • Có sẵn bơm nước làm mát và đường ống lắp đặt.
  • Băng máy rộng, giúp hấp thụ rung.
  • Motor trục chính đấu sao – tam giác (Y-Δ) để khởi động và chạy êm.

Các đặc điểm chung cho mọi dòng ở trang FEATURES của catalogue (hộp bước tiến vạn năng, trục chính camlock, khóa liên động): xem bài Máy tiện vạn năng là gì? Cấu tạo và 7 dòng SUN MASTER.

Bản thường và bản V trong dòng FC

So từng hàng của bảng catalogue, bản thường và bản V cùng cỡ chỉ khác nhau ở 3 hàng dưới đây. Các hàng còn lại, kể cả ụ động và khối lượng, giống nhau.

Hàng thông số Bản thường (FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180) Bản V (FC-1640V, FC-1660V, FC-1840V, FC-1860V, FC-1880V, FC-2140V, FC-2160V, FC-2180V)
Tốc độ trục chính 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.)
Motor trục chính tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW)
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy -- (catalogue để trống) 1/4 HP

Đọc bảng: bản thường có hộp số 12 cấp chia 3 nhóm A, B, C, từ 26 tới 1500 R.P.M. Bản V có 3 dải L, M, H từ 25 tới 1800 R.P.M., điều chỉnh vô cấp, biến tần (15 HP / 11.25 kW).

Phụ kiện kèm máy và mua thêm

Phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue

  • Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck).
  • Mũi tâm chết MT. No. 5.
  • Mũi tâm chết MT. No. 4 đầu hợp kim (carbide tip).
  • Ống lót côn trục chính Ø85 mm Taper 1/19.18.
  • Đệm cân bằng máy: 6~8 cái.
  • Bộ dụng cụ và hộp đựng.
  • Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng.
  • Tấm chắn văng suốt chiều dài máy.
  • Đèn làm việc.

Catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn là bích lắp mâm cặp, không ghi mâm cặp đi kèm máy. Mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn của catalogue.

Phụ kiện tùy chọn

Catalogue in một danh mục phụ kiện tùy chọn chung cho mọi dòng (mâm cặp 3 chấu và 4 chấu, tấm che mâm cặp, luynet, thước đo số DRO…); xem đủ ở bài dưới.

Món nào dùng khi nào, lắp cho model nào: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn. Muốn biết một phụ kiện có lắp được cho model cụ thể hay không, hãy hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi đặt.

Tài liệu hướng dẫn dòng FC trên forum

Manual FC áp dụng 8 mã không V

Manual SUN MASTER dòng FC mà MAZAKO đang có ghi trên bìa các model 1640/1660, 1840/1860/1880, 2140/2160/2180, không có mã V. Vì vậy các bài hướng dẫn trên forum viết theo manual này áp dụng cho 8 model bản thường: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. Với bản V, phần điều khiển tốc độ khác (biến tần), cần hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi làm theo.

Bìa tài liệu hướng dẫn máy tiện SUN MASTER dòng FC: model 1640/1660, 1840/1860/1880, 2140/2160/2180
Ảnh: tài liệu hướng dẫn SUN MASTER

Khi con số trong manual khác catalogue, các bài forum lấy catalogue làm chuẩn.

Các bài hướng dẫn theo manual FC

Bản vẽ nhận diện 17 bộ phận máy tiện SUN MASTER FC-1860 trong tài liệu hướng dẫn dòng FC
Ảnh: tài liệu hướng dẫn SUN MASTER

Ba bài tổng hợp: Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước, Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER, Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng.

Ụ động 2 cỡ trong dòng FC

Bảng FC có 2 cỡ nòng ụ động. Côn mũi tâm ụ động là MT. No. 4 ở mọi model.

Nhóm model Đường kính nòng ụ động Hành trình nòng ụ động
FC-1880, FC-1880V, FC-2180, FC-2180V Ø68 (2.677 inch) 153 (6 inch)
FC-1640, FC-1640V, FC-1660, FC-1660V, FC-1840, FC-1840V, FC-1860, FC-1860V, FC-2140, FC-2140V, FC-2160, FC-2160V Ø59 (2.322 inch) 127 (5 inch)

Nhóm nòng Ø68 là các model chống tâm 2120 (83.46 inch). Cách gá phôi dài với ụ động và luynet: xem bài Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động.

Chọn model nào trong dòng FC

Chỉ dựa trên bảng catalogue:

  1. Đường kính phôi: chọn nhóm qua băng Ø410, Ø462 hoặc Ø542. Qua bàn xe dao tương ứng Ø262 (10.3 inch), Ø305 (12 inch), Ø387 (15.23 inch); qua hầu tương ứng Ø583 (22.95 inch), Ø650 (25.59 inch), Ø730 (28.74 inch).
  2. Chiều dài phôi gá giữa hai mũi tâm: chống tâm 1000, 1500 hoặc 2120 mm. Nhóm qua băng Ø410 chỉ có chống tâm 1000 và 1500.
  3. Phôi thanh luồn qua trục chính: lỗ trục Ø80 (3.149 inch) ở mọi model.
  4. Cách đổi tốc độ: hộp số 12 cấp (bản thường) hay 3 dải vô cấp (bản V). Các bài hướng dẫn theo manual trên forum viết cho bản thường.

Muốn so FC với TC, RML cùng cỡ qua băng, xem Dòng máy tiện SUN MASTER TC. So các dòng khác hoặc chọn theo kích thước phôi: Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi và So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?.

Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam

MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Cần tư vấn chọn model FC, hỏi cấu hình phụ kiện hoặc lịch xem máy, hãy liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở cuối trang, hoặc bấm yêu cầu báo giá trên trang sản phẩm của từng model trong bảng ở trên.

Bài cùng nhóm: Dòng máy tiện SUN MASTER ERL, Dòng máy tiện SUN MASTER RML, Dòng máy tiện SUN MASTER TC.