Dòng FC có 16 model, là 8 cặp bản thường – bản V. Đường kính tiện qua băng có 3 cỡ: Ø410 (16.14 inch), Ø462 (18.11 inch), Ø542 (21.34 inch); khoảng cách chống tâm có 3 cỡ: 1000 (40 inch), 1500 (60 inch), 2120 (83.46 inch). Mọi model FC có lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch), đầu trục D1-8 và motor trục chính tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW). Bài này đặt đủ 16 model vào bảng theo catalogue, so bản thường với bản V, liệt kê phụ kiện, và dẫn sang các bài hướng dẫn lắp đặt, vận hành, bảo trì viết theo manual FC.
Dòng FC gồm những model nào
Danh sách model, cặp bản thường – bản V
| Khoảng cách chống tâm | Qua băng Ø410 (16.14 inch) | Qua băng Ø462 (18.11 inch) | Qua băng Ø542 (21.34 inch) |
|---|---|---|---|
| 1000 (40 inch) | FC-1640, FC-1640V | FC-1840, FC-1840V | FC-2140, FC-2140V |
| 1500 (60 inch) | FC-1660, FC-1660V | FC-1860, FC-1860V | FC-2160, FC-2160V |
| 2120 (83.46 inch) | catalogue không có model này | FC-1880, FC-1880V | FC-2180, FC-2180V |
Cách đọc mã FC (quan sát từ bảng)
Đây là điều quan sát được khi đặt mã cạnh bảng, không phải quy ước do hãng công bố. Hai số đầu “16”, “18”, “21” gần với đường kính tiện qua băng tính bằng inch (16.14 inch, 18.11 inch, 21.34 inch). Hai số sau “40”, “60” trùng với khoảng cách chống tâm tính bằng inch (40 inch, 60 inch); “80” gần với 83.46 inch của chống tâm 2120. Chữ V ở cuối mã là bản tốc độ vô cấp dùng biến tần (bảng ghi “Infinitely variable”).



Bảng thông số chính từng model
Giá trị chép đúng như in trong catalogue SUN MASTER: đơn vị mm, số trong ngoặc là inch như in. Chỉ Việt hóa nhãn (Std. → tiêu chuẩn, Opt. → tùy chọn, Kinds → loại, steps → cấp, Inverter → biến tần). Bấm vào mã model để xem trang sản phẩm.
Bảy thông số chính: qua băng, chống tâm, qua hầu, qua bàn xe dao, motor, mâm cặp, ren
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1640V | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1660V | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1840V | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1860V | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1880V | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2140V | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2160V | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2180V | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
Đầu máy, tốc độ, ụ động và khối lượng
| Model | Lỗ trục chính | Đầu trục chính, côn trong | Tốc độ trục chính | Đường kính nòng ụ động | Hành trình nòng ụ động | Khối lượng tịnh (khoảng) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1750 kgs |
| FC-1640V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1750 kgs |
| FC-1660 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1900 kgs |
| FC-1660V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1900 kgs |
| FC-1840 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1800 kgs |
| FC-1840V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1800 kgs |
| FC-1860 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1950 kgs |
| FC-1860V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1950 kgs |
| FC-1880 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) | 2350 kgs |
| FC-1880V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) | 2350 kgs |
| FC-2140 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1850 kgs |
| FC-2140V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 1850 kgs |
| FC-2160 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 2000 kgs |
| FC-2160V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | 2000 kgs |
| FC-2180 | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) | 2400 kgs |
| FC-2180V | Ø80 (3.149 inch) | D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18 | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) | 2400 kgs |
Các hàng thông số khác trong bảng FC
Phần còn lại của bảng catalogue, ghi như in. Hàng nào giống nhau ở cả 16 model thì ghi “mọi model”.
| Hàng thông số (catalogue) | Giá trị như in và model áp dụng |
|---|---|
| Chiều cao tâm | |
| Độ rộng băng máy | 320 (12.5 inch) (mọi model) |
| Ống lót côn trục chính | Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5 (mọi model) |
| Hành trình bàn dao ngang | |
| Hành trình bàn dao trên | 150 (5.9 inch) (mọi model) |
| Ren D.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. (mọi model) |
| Ren module (M.P.) | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. (mọi model) |
| Bước tiến dọc | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) (mọi model) |
| Bước tiến ngang | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) (mọi model) |
| Côn mũi tâm ụ động | MT. No. 4 (mọi model) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | |
| Motor bơm nước làm mát | 1/8 HP (mọi model) |
| Khối lượng cả bì (khoảng) | |
| Kích thước kiện: chiều dài | |
| Kích thước kiện: rộng x cao | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) (mọi model) |
Đặc điểm chung của dòng FC (theo catalogue)
- Chân máy liền khối ở mọi model.
- Hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
- Đáp ứng CE khi có yêu cầu.
- Mọi model có lỗ trục chính 80 mm (3.149 inch), đầu trục theo chuẩn ASA D1-8.
- Bàn dao ngang được tôi cứng và mài để kéo dài tuổi thọ.
- Các chi tiết đúc được ổn định và khử ứng suất.
- Sống trượt băng máy được tôi cứng và mài, độ cứng tối thiểu HRC 48-55.
- Có lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao.
- Độ ồn rất thấp.
- Có bàn đạp phanh chân.
- Có sẵn bơm nước làm mát và đường ống lắp đặt.
- Băng máy rộng, giúp hấp thụ rung.
- Motor trục chính đấu sao – tam giác (Y-Δ) để khởi động và chạy êm.
Các đặc điểm chung cho mọi dòng ở trang FEATURES của catalogue (hộp bước tiến vạn năng, trục chính camlock, khóa liên động): xem bài Máy tiện vạn năng là gì? Cấu tạo và 7 dòng SUN MASTER.
Bản thường và bản V trong dòng FC
So từng hàng của bảng catalogue, bản thường và bản V cùng cỡ chỉ khác nhau ở 3 hàng dưới đây. Các hàng còn lại, kể cả ụ động và khối lượng, giống nhau.
| Hàng thông số | Bản thường (FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180) | Bản V (FC-1640V, FC-1660V, FC-1840V, FC-1860V, FC-1880V, FC-2140V, FC-2160V, FC-2180V) |
|---|---|---|
| Tốc độ trục chính | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 3 cấp / vô cấp L (25~100 R.P.M.) M (75~370 R.P.M.) H (360~1800 R.P.M.) |
| Motor trục chính | tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW) | tiêu chuẩn: AC 7.5 kW (10 HP); tùy chọn: AC 9.375 kW (12.5 HP); biến tần (15 HP / 11.25 kW) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | -- (catalogue để trống) | 1/4 HP |
Đọc bảng: bản thường có hộp số 12 cấp chia 3 nhóm A, B, C, từ 26 tới 1500 R.P.M. Bản V có 3 dải L, M, H từ 25 tới 1800 R.P.M., điều chỉnh vô cấp, biến tần (15 HP / 11.25 kW).
Phụ kiện kèm máy và mua thêm
Phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue
- Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck).
- Mũi tâm chết MT. No. 5.
- Mũi tâm chết MT. No. 4 đầu hợp kim (carbide tip).
- Ống lót côn trục chính Ø85 mm Taper 1/19.18.
- Đệm cân bằng máy: 6~8 cái.
- Bộ dụng cụ và hộp đựng.
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng.
- Tấm chắn văng suốt chiều dài máy.
- Đèn làm việc.
Catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn là bích lắp mâm cặp, không ghi mâm cặp đi kèm máy. Mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn của catalogue.
Phụ kiện tùy chọn
Catalogue in một danh mục phụ kiện tùy chọn chung cho mọi dòng (mâm cặp 3 chấu và 4 chấu, tấm che mâm cặp, luynet, thước đo số DRO…); xem đủ ở bài dưới.
Món nào dùng khi nào, lắp cho model nào: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn. Muốn biết một phụ kiện có lắp được cho model cụ thể hay không, hãy hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi đặt.
Tài liệu hướng dẫn dòng FC trên forum
Manual FC áp dụng 8 mã không V
Manual SUN MASTER dòng FC mà MAZAKO đang có ghi trên bìa các model 1640/1660, 1840/1860/1880, 2140/2160/2180, không có mã V. Vì vậy các bài hướng dẫn trên forum viết theo manual này áp dụng cho 8 model bản thường: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. Với bản V, phần điều khiển tốc độ khác (biến tần), cần hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi làm theo.

Khi con số trong manual khác catalogue, các bài forum lấy catalogue làm chuẩn.
Các bài hướng dẫn theo manual FC

Ba bài tổng hợp: Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước, Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER, Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng.
- Lắp đặt, chạy thử: Mặt bằng đặt máy tiện SUN MASTER FC; Cẩu hạ và cân bằng máy tiện FC khi nhận máy mới; Chạy thử máy tiện FC mới: kiểm phanh, công tắc an toàn; Chạy rà trục chính máy tiện FC mới.
- An toàn: An toàn khi đứng máy tiện theo manual FC.
- Gá phôi, gá dao: Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC; Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động; Tiện côn trên máy tiện FC: lệch ụ động hay xoay bàn dao; Căn mũi dao đúng tâm trên máy tiện FC.
- Vận hành: Chọn tốc độ trục chính máy tiện FC; Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải; Đồng hồ ren máy tiện FC: khi nào đóng đai ốc hai nửa; Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ; Tiện ren hệ mét và hệ inch trên máy tiện SUN MASTER.
- Bảo trì: Thay nước làm mát máy tiện FC; Chỉnh độ rơ bàn dao, vít me và căn nêm máy tiện FC; Phanh chân máy tiện FC: khi nào thay má phanh; Căng dây đai V máy tiện FC; Bảo quản máy tiện FC khi ngừng chạy dài ngày.
Ụ động 2 cỡ trong dòng FC
Bảng FC có 2 cỡ nòng ụ động. Côn mũi tâm ụ động là MT. No. 4 ở mọi model.
| Nhóm model | Đường kính nòng ụ động | Hành trình nòng ụ động |
|---|---|---|
| FC-1880, FC-1880V, FC-2180, FC-2180V | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) |
| FC-1640, FC-1640V, FC-1660, FC-1660V, FC-1840, FC-1840V, FC-1860, FC-1860V, FC-2140, FC-2140V, FC-2160, FC-2160V | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) |
Nhóm nòng Ø68 là các model chống tâm 2120 (83.46 inch). Cách gá phôi dài với ụ động và luynet: xem bài Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động.
Chọn model nào trong dòng FC
Chỉ dựa trên bảng catalogue:
- Đường kính phôi: chọn nhóm qua băng Ø410, Ø462 hoặc Ø542. Qua bàn xe dao tương ứng Ø262 (10.3 inch), Ø305 (12 inch), Ø387 (15.23 inch); qua hầu tương ứng Ø583 (22.95 inch), Ø650 (25.59 inch), Ø730 (28.74 inch).
- Chiều dài phôi gá giữa hai mũi tâm: chống tâm 1000, 1500 hoặc 2120 mm. Nhóm qua băng Ø410 chỉ có chống tâm 1000 và 1500.
- Phôi thanh luồn qua trục chính: lỗ trục Ø80 (3.149 inch) ở mọi model.
- Cách đổi tốc độ: hộp số 12 cấp (bản thường) hay 3 dải vô cấp (bản V). Các bài hướng dẫn theo manual trên forum viết cho bản thường.
Muốn so FC với TC, RML cùng cỡ qua băng, xem Dòng máy tiện SUN MASTER TC. So các dòng khác hoặc chọn theo kích thước phôi: Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi và So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?.
Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Cần tư vấn chọn model FC, hỏi cấu hình phụ kiện hoặc lịch xem máy, hãy liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở cuối trang, hoặc bấm yêu cầu báo giá trên trang sản phẩm của từng model trong bảng ở trên.
Bài cùng nhóm: Dòng máy tiện SUN MASTER ERL, Dòng máy tiện SUN MASTER RML, Dòng máy tiện SUN MASTER TC.