Với phần lớn nguyên công tiện, đỉnh mũi dao phải nằm ngang đường tâm trục chính. Dao cao hơn hoặc thấp hơn tâm sẽ để lại một núm ở giữa mặt đầu khi tiện mặt. Bài này trình bày 2 cách kiểm, cách chỉnh chiều cao dao và cách kẹp dao trên ổ dao 4 vị trí theo manual vận hành SUN MASTER FC (viết cho 8 model: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180), kèm chiều cao tâm từng model theo catalogue SUN MASTER.
Vì sao mũi dao phải ngang tâm
Manual FC nêu: với đa số nguyên công, mũi dao phải thẳng hàng với đường tâm trục chính. Nếu mũi dao nằm trên hoặc dưới đường tâm, tiện mặt đầu một thanh tròn sẽ còn sót một núm ở tâm phôi. Dấu hiệu này được dùng ở cách kiểm thứ hai bên dưới.

Cách 1: so mũi dao với mũi tâm ụ động
Điều kiện: ụ động phải thẳng tâm với trục chính. Nếu vừa lệch ụ động để tiện côn, đưa ụ về thẳng tâm trước (xem Tiện côn trên máy tiện FC: lệch ụ động hay xoay bàn dao).
- Ngắt điện máy.
- Gá dao vào ổ dao, xoay ổ dao cho dao hướng về phía ụ động.
- Lắp mũi tâm vào nòng ụ động, đưa đầu mũi tâm tới sát mũi dao.
- Khóa ụ động và nòng.
- Chỉnh chiều cao dao bằng căn đệm thép cho tới khi mũi dao vừa chạm đầu mũi tâm.

Cách lắp mũi tâm vào ụ động: xem Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động.
Cách 2: tiện mặt đầu, xem núm ở tâm
- Gá một đoạn thanh tròn lên mâm cặp, kẹp chắc, rút chìa vặn mâm.
- Tiện mặt đầu thanh tròn.
- Nếu còn núm ở tâm mặt đầu, mũi dao đang nằm trên hoặc dưới tâm: chỉnh chiều cao dao.
- Tiện lại mặt đầu để kiểm lần chỉnh.
- Lặp lại tới khi tâm mặt đầu được tiện phẳng trơn, không còn núm.
Cách gá phôi trên mâm cặp: xem Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC an toàn.
Chỉnh chiều cao dao bằng căn đệm thép
Manual FC chỉnh chiều cao dao bằng căn đệm thép (steel shim) kê cho dao trong ổ dao, rồi kiểm lại bằng cách 1 hoặc cách 2. Manual không ghi độ dày căn đệm cụ thể.
Kẹp dao trên ổ dao 4 vị trí
Ổ dao 4 vị trí lắp trên bàn dao trên, gá được tối đa 4 dao cùng lúc. Tay gạt khóa ổ dao nằm phía trên, dùng để khóa ổ dao tại một trong 8 vị trí chặn. Đổi dao: nới tay gạt khóa ổ dao, xoay ổ dao tới vị trí cần, rồi siết lại tay gạt khóa ổ dao.
- Ngắt điện máy.
- Chọn dao cần dùng.
- Nới các bu lông ổ dao để dao lọt vào bên dưới.
- Kẹp chắc dao bằng ít nhất 2 bu lông ổ dao.

Ổ dao thay nhanh (Quick Change Tool Post Set) và tấm che ổ dao (Tool Post Safety Guard) là phụ kiện tùy chọn theo catalogue SUN MASTER; danh sách đủ phụ kiện: xem Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.
Chiều cao tâm từng model FC
Catalogue SUN MASTER ghi chiều cao tâm (Height of centers) theo nhóm cỡ máy: 205 (8.07 inch) cho FC-1640, FC-1660; 231 (9.05 inch) cho FC-1840, FC-1860, FC-1880; 271 (10.67 inch) cho FC-2140, FC-2160, FC-2180. Ô này in chung cho bản thường và bản V cùng cỡ.
Thông số 8 model FC theo catalogue (đơn vị mm, số giữ nguyên như in, giá trị inch ghi bằng chữ inch):
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp – phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Chiều cao tâm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 205 (8.07 inch) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 205 (8.07 inch) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 231 (9.05 inch) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 231 (9.05 inch) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 231 (9.05 inch) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 271 (10.67 inch) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 271 (10.67 inch) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 271 (10.67 inch) |
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, thay dao và đồ gá. Dùng khóa và công tắc tổng, rút chìa khóa khởi động để người khác không bật máy ngoài ý muốn.
- Chọn đúng dao cho việc cần làm và giữ dao sắc. Dao cùn hoặc sai loại cần lực cắt lớn hơn, dễ làm gãy, bật chi tiết thành mảnh văng.
- Rút chìa vặn mâm ngay sau khi gá phôi thử.
- Trước khi bật trục chính, quay tay phôi qua toàn bộ vòng quay để kiểm khe hở; không để dao, ổ dao, bàn dao trên, bàn dao ngang hay bàn xe dao chạm mâm cặp.
- Không dọn phoi bằng tay hay giẻ; dùng chổi hoặc máy hút. Phoi kim loại dễ cắt vào da.
Đọc thêm
- Tiện côn trên máy tiện FC: lệch ụ động hay xoay bàn dao
- Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC an toàn
- Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER
Liên hệ kỹ thuật MAZAKO
Cần tư vấn ổ dao, cách gá dao trên máy FC, liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam qua hotline 0934 066 806 hoặc 0978 554 005.