Trên máy tiện SUN MASTER FC có 3 cách tiện côn: xoay bàn dao trên theo góc, lệch ụ động, và dùng bộ tiện côn (phụ kiện tùy chọn). Bài này nói mỗi cách làm thế nào, giới hạn ở đâu, theo manual vận hành SUN MASTER FC (viết cho 8 model: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180). Hành trình bàn dao và thông số ụ động lấy theo catalogue SUN MASTER.
3 cách tiện côn trên máy FC
| Cách | Đặt côn bằng gì | Giới hạn, lưu ý |
|---|---|---|
| Xoay bàn dao trên | Thang chia độ ở đế bàn dao trên | Dao đi bằng tay quay bàn dao trên, trong hành trình bàn dao trên 150 (5.9 inch) của mọi model FC |
| Lệch ụ động | Vít đẩy lệch ụ (2 vít: trái, phải); đọc trên thước lệch | Manual ghi cách này dùng cho côn nông |
| Bộ tiện côn kiểu ống lồng | Phụ kiện tùy chọn, dùng cho mọi model | Phần vận hành của manual FC không có hướng dẫn dùng |
Cách 1: xoay bàn dao trên
Đế bàn dao trên có thang chia độ để đặt dao theo một góc. Catalogue SUN MASTER cũng ghi đáy bàn dao trên được chia độ để tham chiếu nhanh khi xoay. Tay quay bàn dao trên dùng để đưa dao dọc theo bàn dao trên.
- Ngắt điện máy trước khi chỉnh.
- Nới các vít đầu trụ ở đế bàn dao trên.
- Xoay bàn dao trên tới góc cần, đọc theo thang chia độ ở đế.
- Siết lại các vít đầu trụ ở đế.

Hành trình bàn dao trên của mọi model FC là 150 (5.9 inch) theo catalogue, nên đoạn côn tiện bằng cách này không dài hơn hành trình đó.
Đọc thước bàn dao trên
Manual FC ghi thước trên tay quay bàn dao trên là thước đọc gián tiếp: số đọc là quãng dao đi thật dọc bàn dao trên, và đường kính phôi giảm gấp đôi số đó. Quan hệ gấp đôi này chỉ đúng khi bàn dao trên nằm song song hướng kính (cùng hướng bàn dao ngang). Khi đã xoay bàn dao trên theo góc để tiện côn, số đọc trên thước không còn bằng lượng ăn dao theo hướng kính. Catalogue ghi vít me bàn dao ngang và bàn dao trên đều có du xích chia theo inch và mét.
Cách 2: lệch ụ động
Ngoài việc đỡ phôi bằng mũi tâm và khoan, khoét lỗ ở tâm chi tiết, ụ động máy FC còn dùng để tiện côn nông bằng cách chỉnh lệch. Các bộ phận liên quan trên ụ động:
- Thước lệch: chỉ khoảng lệch của ụ động so với đường tâm trục chính.
- Vít đẩy lệch ụ (2 vít: trái, phải): chỉnh và giữ độ lệch.
- Vít căn nêm ụ động: chỉnh nêm côn để giữ độ chính xác khi lệch ụ.

- Ngắt điện máy trước khi chỉnh.
- Khóa ụ động tại vị trí cần.
- Nới 2 đai ốc phía dưới, chỉnh vít đẩy lệch ụ bên trái và bên phải tới khi thước lệch chỉ đúng độ lệch cần.
- Đạt độ lệch thì siết vừa cả hai vít đẩy lệch ụ để khóa vị trí ụ động.

Hình minh họa trong manual cho thấy: vặn vít đẩy lệch ụ một bên ngược chiều kim đồng hồ và bên kia theo chiều kim đồng hồ thì ụ động dịch về một phía; đảo chiều vặn thì ụ dịch về phía ngược lại.
Lưu ý: cách căn mũi dao theo mũi tâm ụ động chỉ đúng khi ụ động thẳng tâm trục chính. Sau khi lệch ụ để tiện côn, cần đưa ụ động về thẳng tâm trước khi dùng lại cách căn dao đó (xem Căn mũi dao đúng tâm trên máy tiện FC: 2 cách kiểm).
Cách 3: bộ tiện côn (phụ kiện tùy chọn)
Catalogue SUN MASTER có bộ tiện côn kiểu ống lồng (Telescopic Taper Attachment), dùng được cho mọi model, nằm ở mục phụ kiện tùy chọn. Phần vận hành của manual FC (trước phần danh mục phụ tùng) không có hướng dẫn dùng bộ này, nên bài không viết cách lắp, chỉnh. Cần dùng bộ tiện côn cho máy FC, liên hệ kỹ thuật MAZAKO. Danh sách đủ phụ kiện: xem Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.
Thông số liên quan theo model
Hành trình bàn dao và thông số ụ động của 8 model FC theo catalogue (đơn vị mm, số giữ nguyên như in, giá trị inch ghi bằng chữ inch):
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp – phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Hành trình bàn dao trên | Hành trình bàn dao ngang | Đường kính nòng ụ động | Hành trình nòng ụ động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 250 (9.84 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 250 (9.84 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 300 (11.81 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 300 (11.81 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 300 (11.81 inch) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 300 (11.81 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 300 (11.81 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 150 (5.9 inch) | 300 (11.81 inch) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) |
Các ô hành trình bàn dao và ụ động trong bảng catalogue in chung cho bản thường và bản V cùng cỡ. Thông số ụ động, côn Morse của nòng: xem thêm bài về côn Morse, nòng và hành trình ụ động trên blog MAZAKO.
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, thay dao và đồ gá. Dùng khóa và công tắc tổng, rút chìa khóa khởi động để người khác không bật máy ngoài ý muốn.
- Trước khi bật trục chính, quay tay phôi qua toàn bộ vòng quay để kiểm khe hở; không để dao, ổ dao, bàn dao trên, bàn dao ngang hay bàn xe dao chạm mâm cặp.
- Nhả chạy dao tự động sau khi dùng; không bỏ máy chạy khi không có người trông.
- Không hãm hay dừng trục chính bằng tay.
Đọc thêm
- Căn mũi dao đúng tâm trên máy tiện FC: 2 cách kiểm
- Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động
- Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER
Liên hệ kỹ thuật MAZAKO
Cần tư vấn tiện côn trên máy FC hoặc bộ tiện côn tùy chọn, liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam qua hotline 0934 066 806 hoặc 0978 554 005.