Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1840
Máy tiện vạn năng FC

Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1840

Mã model FC-1840
SKU FC-1840
Hãng sản xuất SUN MASTER
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng SUN MASTER dòng FC: tiện qua băng Ø462 (18.11 inch), khoảng cách chống tâm 1000 (40 inch), lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch), motor trục chính tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW).
MAZAKO — Đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
Ø462 (18.11 inch)
Đường kính qua bàn dao ngang
Ø305 (12 inch)
Khoảng cách chống tâm
1000 (40 inch)
Lỗ trục chính
Ø80 (3.149 inch)

Đơn vị: mm · theo catalogue SUN MASTER

Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng FC-1840

SUN MASTER FC-1840 là máy tiện vạn năng thuộc dòng FC của SUN MASTER – thương hiệu của Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan), thành lập năm 1994, chuyên máy tiện vạn năng chính xác.

Máy tiện được chi tiết đường kính tới Ø462 (18.11 inch) trên băng, chi tiết ngắn tới Ø650 (25.59 inch) ở vùng hầu máy, và trục dài tới 1000 (40 inch) giữa hai mũi tâm; đường kính qua bàn dao ngang Ø305 (12 inch). Lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch) cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính đổi tốc độ 12 cấp (nhóm A, B, C); motor tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW). Hộp số vạn năng tiện được 39 loại ren hệ mét (0.2 ~ 14 mm), 45 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), 21 loại ren D.P. (8 ~ 44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3 ~ 3.5 M.P.) mà không cần thay bánh răng.

Trong các model bản thường dòng FC cỡ Ø462 (18.11 inch), FC-1840 có khoảng cách chống tâm ngắn nhất; cần tiện trục dài hơn xem phần chọn model bên dưới. Bản tốc độ vô cấp cùng cỡ: FC-1840V.

Thông số kỹ thuật SUN MASTER FC-1840

Khả năng gia công
Chiều cao tâm231 (9.05 inch)
Đường kính tiện qua băng máyØ462 (18.11 inch)
Đường kính tiện qua hầu máyØ650 (25.59 inch)
Đường kính qua bàn dao ngangØ305 (12 inch)
Khoảng cách chống tâm1000 (40 inch)
Độ rộng băng máy320 (12.5 inch)
Đầu máy và trục chính
Mũi trục chính, côn trongD1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 côn 1/19.18
Ống lót trục chínhØ85 côn 1/19.18 x MT. No. 5
Đường kính lỗ trục chínhØ80 (3.149 inch)
Tốc độ trục chính (số cấp / dải tốc độ)12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.), B (105, 145, 205, 305 R.P.M.), C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.)
Bàn xe dao
Hành trình bàn dao ngang300 (11.81 inch)
Hành trình trượt bàn dao dọc150 (5.9 inch)
Ren và bước tiến
Ren hệ inch (Whitworth)45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
Ren hệ mét39 loại / 0.2 ~ 14 mm
Ren hệ D.P.21 loại / 8 ~ 44 D.P.
Ren hệ M.P.18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P.
Bước tiến dọc0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch)
Bước tiến ngang0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch)
Ụ động
Đường kính nòng ụ độngØ59 (2.322 inch)
Hành trình nòng ụ động127 (5 inch)
Côn nòng ụ độngMT. No. 4
Motor
Motor trục chínhTiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW) · Tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW)
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị: mm. Thông số theo catalogue SUN MASTER bản 2022; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng FC

  • Băng máy tôi cứng và mài. Độ cứng tối thiểu HRC 48-55. Vật đúc được ổn định hóa và khử ứng suất.
  • Bàn dao ngang tôi cứng và mài. Mọi model dòng FC có bàn dao ngang tôi cứng và mài để kéo dài tuổi thọ.
  • Lớp phủ Turcite B, băng máy rộng. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao. Băng máy rộng giúp hấp thụ rung.
  • Chân máy liền khối, hộp bước tiến vạn năng. Mọi model dòng FC có chân máy đặc, liền một khối, hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
  • Motor khởi động sao – tam giác (Y-Δ). Khởi động và vận hành êm. Độ ồn rất thấp.
  • Bơm tưới nguội lắp sẵn. Bơm tưới nguội và đường ống lắp sẵn trên máy.
  • Ụ động. Nòng ụ động có vạch chia hệ inch và hệ mét. Ụ động 2 cấp có khi khách yêu cầu.
  • An toàn vận hành. Bàn đạp phanh chân. Đạt CE khi khách yêu cầu.

Theo catalogue SUN MASTER: trang dòng FC và trang Đặc điểm chung.

Chọn model trong dòng FC cỡ Ø462 (18.11 inch)

Cùng đường kính tiện qua băng Ø462 (18.11 inch) và qua bàn dao ngang Ø305 (12 inch); các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm, đường kính nòng ụ động và hành trình nòng ụ động. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâmĐường kính nòng ụ độngHành trình nòng ụ động
FC-1840 (trang này)Ø462 (18.11 inch)Ø305 (12 inch)1000 (40 inch)Ø59 (2.322 inch)127 (5 inch)
FC-1860Ø462 (18.11 inch)Ø305 (12 inch)1500 (60 inch)Ø59 (2.322 inch)127 (5 inch)
FC-1880Ø462 (18.11 inch)Ø305 (12 inch)2120 (83.46 inch)Ø68 (2.677 inch)153 (6 inch)
  • Cần tốc độ vô cấp: FC-1840V. Trục chính tốc độ vô cấp 3 dải (L 25~100 R.P.M., M 75~370 R.P.M., H 360~1800 R.P.M.); motor tiêu chuẩn AC 7.5 kW (10 HP), tùy chọn AC 9.375 kW (12.5 HP), biến tần (15 HP / 11.25 kW).
  • Phôi nhỏ hơn: dòng FC-16 (ví dụ FC-1640). Qua băng Ø410 (16.14 inch), qua bàn dao ngang Ø262 (10.3 inch).
  • Phôi lớn hơn: dòng FC-21 (ví dụ FC-2140). Qua băng Ø542 (21.34 inch), qua bàn dao ngang Ø387 (15.23 inch).
  • Các dòng máy tiện SUN MASTER khác: xem trang hãng SUN MASTER.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1840 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 10 inch (loại SC, không áp dụng chấu mềm)
  • Ổ dao 4 vị trí
  • Giá đỡ cố định (Steady Rest)
  • Giá đỡ di động (Follow Rest)
  • Tấm chắn phoi toàn chiều (thế hệ 1)
  • Đèn làm việc Halogen
  • Bơm tưới nguội
  • Tấm lưng mâm cặp 10 inch
  • Mũi chết MT. No. 4 (1 cái) và MT. No. 5 (1 cái)
  • Ống lót trục chính Ø85 mm, côn 1/19.18
  • Đệm chỉnh mức (6 miếng)
  • Bộ dụng cụ và hộp đựng
  • Tài liệu vận hành và danh sách linh kiện
  • Thiết kế băng máy 3 rãnh trượt (3-V Bed Ways)

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Video và hình ảnh thực tế FC-1840

Máy tiện vạn năng SUN MASTER FC-1840

Mua máy tiện SUN MASTER FC-1840 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá FC-1840: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về FC-1840

FC-1840 tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của FC-1840 là 1000 (40 inch). Trục dài hơn: xem FC-1860 (1500 (60 inch)) hoặc FC-1880 (2120 (83.46 inch)).

FC-1840 khác FC-1840V thế nào?

FC-1840 đổi tốc độ 12 cấp (nhóm A, B, C), motor tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW). FC-1840V tốc độ vô cấp 3 dải (L 25~100 R.P.M., M 75~370 R.P.M., H 360~1800 R.P.M.), motor tiêu chuẩn AC 7.5 kW (10 HP), tùy chọn AC 9.375 kW (12.5 HP), biến tần (15 HP / 11.25 kW).

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính FC-1840?

Đường kính lỗ trục chính FC-1840 là Ø80 (3.149 inch).