Phôi dài, mảnh nếu không được đỡ sẽ bị quật mạnh khi quay, gây chấn thương và hỏng máy; khi tiện, lực ép của dao còn làm phôi bị uốn. Bài này hướng dẫn khi nào phải đỡ phôi, cách lắp và chỉnh luynet tĩnh, luynet động, và cách kết hợp với mũi tâm trên máy tiện SUN MASTER FC.
Các bước diễn giải từ manual vận hành SUN MASTER FC, viết cho 8 model: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. Thông số theo catalogue SUN MASTER. Với trục dài, hai model có khoảng cách chống tâm lớn nhất là FC-1880 và FC-2180: 2120 (83.46 inch).
Khi nào phải đỡ phôi
- Phôi nhô ra khỏi mâm cặp, đầu máy dài hơn 3 lần đường kính của chính nó thì phải được đỡ. Phôi dài luôn tiện ở tốc độ chậm.
- Phôi lớn cũng phải tiện ở tốc độ chậm. Chạy sai tốc độ có thể làm vỡ chi tiết máy gần đó hoặc làm phôi tuột ra.
- Luynet tĩnh dùng đỡ trục dài, đặt được ở bất kỳ vị trí nào dọc băng máy.
- Luynet động dùng cho chi tiết dài, mảnh, giữ phôi không bị uốn do lực ép của dao cắt.
Luynet có đi cùng máy không?
Theo catalogue SUN MASTER, luynet tĩnh và luynet động đều nằm ở mục phụ kiện tùy chọn, không có trong danh sách phụ kiện tiêu chuẩn của dòng FC:
- Luynet tĩnh (Steady Rest): dùng cho mọi model, đầu đỡ bằng con lăn.
- Luynet động (Follow Rest): dùng cho mọi model, đầu đỡ bằng đồng hoặc con lăn.
Phụ kiện tiêu chuẩn của dòng FC liên quan tới gá phôi dài theo catalogue: mũi tâm chết MT. No. 5, mũi tâm chết MT. No. 4 đầu carbide, ống lót tâm trục chính Ø85 mm Taper 1/19.18. Mũi tâm quay là phụ kiện tùy chọn.
Danh sách đủ phụ kiện: xem Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.
Lắp và chỉnh luynet tĩnh
- Ngắt điện máy.
- Lau sạch mặt đế đã gia công của luynet, đặt luynet lên băng máy sao cho rãnh tam giác ở đế ôm đúng sống lăng trụ của băng.
- Đưa luynet tới vị trí cần đỡ phôi, siết đai ốc lục giác ở đế để cố định.
- Nới núm khóa, mở luynet ra để phôi nằm lên 2 con lăn phía dưới.
- Đóng luynet lại để phôi nằm gọn trong các con lăn, siết núm khóa.
- Nới 3 bu lông tai hồng để chỉnh được vị trí các con lăn.
- Vặn các núm chỉnh cho từng con lăn vừa chạm phôi, không đẩy phôi bị cong, lệch.
- Siết lại 3 bu lông tai hồng.


Lắp luynet động
- Luynet động bắt vào bàn trượt dọc (saddle) bằng 2 vít đầu trụ.
- Các con lăn trượt của luynet động chỉnh theo cùng cách như con lăn của luynet tĩnh ở ba bước cuối phần trên: nới khóa con lăn, chỉnh cho con lăn vừa chạm phôi mà không đẩy phôi lệch, rồi khóa lại.

Kết hợp luynet với mũi tâm
Ụ động đỡ phôi bằng mũi tâm chết hoặc mũi tâm quay. Manual FC so sánh các loại mũi tâm như sau:
| Loại mũi tâm | Điểm mạnh | Điều kiện, lưu ý |
|---|---|---|
| Mũi tâm chết | Cho kết quả chính xác hơn mũi tâm quay | Cần tốc độ trục chính thấp và một ít dầu để giảm nhiệt ma sát, tránh hỏng phôi |
| Mũi tâm chết thép gió (HSS) | Lắp ở trục chính: phôi không quay trên đầu mũi nên không sinh ma sát | Manual dặn dùng loại này ở trục chính; ở ụ động dùng mũi tâm chết đầu carbide |
| Mũi tâm chết đầu carbide, lắp ở ụ động | Chịu ma sát tốt hơn khi phôi quay tì vào mũi | Phải bôi trơn đầu mũi để tránh mòn sớm; chạy tốc độ thấp để giảm nhiệt và mòn |
| Mũi tâm quay | Mũi quay cùng phôi nhờ ổ bi; lắp được ở trục chính và nòng ụ động; chạy được tốc độ cao hơn | Độ chính xác giảm đi một chút |
Lắp mũi tâm vào ụ động
Mũi tâm chết và mũi tâm quay lắp vào ụ động theo cùng một cách:
- Ngắt điện máy.
- Lau sạch và khô mặt côn lỗ nòng ụ động và mặt côn mũi tâm.
- Vặn tay quay nòng để đẩy nòng ra khỏi thân ụ động khoảng 25 mm.
- Cắm mũi tâm vào nòng.
- Khi gá phôi, vặn tay quay nòng theo chiều kim đồng hồ để ép, cho mũi tâm ngồi chặt trong nòng.
Tháo mũi tâm: một tay cầm mũi tâm bằng giẻ, tay kia vặn tay quay nòng ngược chiều kim đồng hồ để rút nòng về thân tới khi mũi tâm nhả ra.
Di chuyển, khóa ụ động và nòng
- Di chuyển ụ động: kéo cần khóa ụ về phía sau, trượt ụ động tới vị trí cần, đẩy cần khóa về phía trước để khóa ụ vào băng máy.
- Đưa nòng ra, vào: với ụ động đã khóa, nhả cần khóa nòng; vặn tay quay nòng theo chiều kim đồng hồ để đưa nòng về phía trục chính, ngược chiều để lùi nòng; đẩy cần khóa nòng về phía trước để khóa.
- Nòng ụ động có thước chia vạch hệ inch và mét (catalogue SUN MASTER). Theo manual FC (trang 6, mục Tailstock Controls), bước chia của thước là 0.001 inch hoặc 0.02 mm.

Lắp mũi tâm ở trục chính
- Ngắt điện máy.
- Lau sạch, khô mặt côn của lỗ trục chính, ống lót côn và mũi tâm.
- Cắm mũi tâm vào ống lót, rồi đưa ống lót vào lỗ trục chính xuyên qua mâm cặp hoặc mâm hoa.
Tháo: luồn một thanh tròn từ đầu ngoài trục chính (phía trái đầu máy), gõ nhẹ cho ống lót nhả ra. Catalogue ghi ống lót tâm trục chính của dòng FC là Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5.
Cách gá trục giữa hai mũi tâm: xem bài gá trục giữa hai mũi tâm trên blog MAZAKO.
Chọn model FC theo chiều dài phôi
Khoảng cách chống tâm và thông số ụ động của 8 model FC theo catalogue (đơn vị mm, số giữ nguyên như in, giá trị inch ghi bằng chữ inch):
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp – phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Chiều cao tâm | Đường kính nòng ụ động | Hành trình nòng ụ động | Côn mũi tâm ụ động |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 205 (8.07 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | MT. No. 4 |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 205 (8.07 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | MT. No. 4 |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 231 (9.05 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | MT. No. 4 |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 231 (9.05 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | MT. No. 4 |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 231 (9.05 inch) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) | MT. No. 4 |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 271 (10.67 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | MT. No. 4 |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 271 (10.67 inch) | Ø59 (2.322 inch) | 127 (5 inch) | MT. No. 4 |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Bích lắp mâm cặp 10 inch (Backplate for 10 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 271 (10.67 inch) | Ø68 (2.677 inch) | 153 (6 inch) | MT. No. 4 |
- Khoảng cách chống tâm của dòng FC: 1000 (40 inch), 1500 (60 inch) và 2120 (83.46 inch).
- FC-1880 và FC-2180 có nòng ụ động Ø68 (2.677 inch), hành trình nòng 153 (6 inch). Các model còn lại có nòng Ø59 (2.322 inch), hành trình nòng 127 (5 inch).
- Côn mũi tâm ụ động của cả 8 model là MT. No. 4.
- Các ô này trong bảng catalogue in chung cho bản thường và bản V cùng cỡ.
Chọn máy theo đường kính và chiều dài phôi: xem Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi. Bài trên blog về máy chống tâm 1500 mm cho trục dài cũng nói thêm góc chọn máy.
Cảnh báo an toàn
- Phôi nhô khỏi mâm cặp, đầu máy dài hơn 3 lần đường kính phải được đỡ, và tiện ở tốc độ chậm.
- Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, thay dao và đồ gá. Dùng khóa và công tắc tổng, rút chìa khóa khởi động để người khác không bật máy ngoài ý muốn.
- Trước khi bật trục chính, quay tay phôi qua toàn bộ vòng quay để kiểm khe hở; kiểm cả khe hở của dao, ổ dao, mâm và bàn trượt.
- Mũi tâm chết cần tốc độ thấp và bôi trơn đầu mũi; nhiệt ma sát có thể làm hỏng phôi.
- Không hãm hay dừng trục chính bằng tay.
Đọc thêm
- Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC an toàn
- Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi
- Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER
Liên hệ kỹ thuật MAZAKO
Cần tư vấn luynet, mũi tâm cho máy FC hoặc chọn model theo chiều dài phôi, liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam qua hotline 0934 066 806 hoặc 0978 554 005.