Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn

10 phút đọc 31 lượt xem
Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn

Khi mua máy tiện, câu hỏi thường gặp là máy kèm sẵn gì và cần mua thêm gì. Bài này liệt kê phụ kiện tiêu chuẩn của 7 dòng máy tiện SUN MASTER và danh mục phụ kiện tùy chọn theo catalogue. Tên phụ kiện giữ nguyên văn tiếng Anh như catalogue in (dấu " đổi thành chữ inch), kèm diễn giải tiếng Việt.

Phụ kiện tiêu chuẩn theo từng dòng

Bảng lấy từ mục Standard Accessories và bảng thông số của từng dòng trong catalogue. Ô nhiều giá trị cách nhau bằng dấu •; dấu / là của catalogue.

Dòng Số model trên web Model đầu – cuối Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Đầu trục chính Ống lót côn trục chính Côn mũi tâm ụ động Phụ kiện tiêu chuẩn (nguyên văn catalogue)
AHL 12 AHL-1840 – AHL-22120 Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) D1-8, MT. No. 7 MT. No. 7 x MT. No. 5 MT. No. 5 Backplate for 12 inch chuck; Dead center MT. No. 5; Dead center MT. No. 5 with carbide tip; Spindle center sleeve MT. No. 7; Level pads……8 ~ 10 pcs; Tool set & Box; Operation manual & parts list; Working lamp; Full length splash guard
BHL 2 BHL-1550 – BHL-1550V Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) D1-6, MT. No. 6 MT. No. 6 x MT. No. 4 MT. No. 4 Backplate for 9 inch chuck; Dead center MT. No. 4; Center MT. No. 4 with carbide tip; Spindle center sleeve MT. No. 6; Level pads……8 pcs; Tool set & Box; Full length splash guard; Operation manual & parts list
CH 30 CH-2260 – CH-30200V catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn D1-11 MT. No. 7 x MT. No. 5 MT. No. 5 Dead center MT. No. 5; Dead center MT. No. 5 with carbide tip; Spindle center sleeve MT. No. 7 x MT. No. 5; Level pads……6 ~ 10 pcs; Tool set & Box; Operation manual & parts list; Full length splash guard; Working lamp
ERL 4 ERL-1330 – ERL-1340V Backplate for 7 inch chuck (bích lắp mâm cặp) D1-4, MT. No. 5 MT. No. 5 x MT. No. 3 MT. No. 3 Backplate for 7 inch chuck; Dead center MT. No. 3; Dead center MT. No. 3 with carbide tip; Spindle center sleeve MT. No. 5; Level pads……6 pcs; Tool set & Box; Operation manual & parts list; Full length splash guard; Working lamp
FC 16 FC-1640 – FC-2180V Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) D1-8 / A1-8 (Opt.), Ø85 Taper 1/19.18 Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5 MT. No. 4 Backplate for 10 inch chuck; Dead center MT. No. 5; Dead center MT. No. 4 with carbide tip; Spindle center sleeve Ø85 mm Taper 1/19.18; Level pads……6~8 pcs; Tool set & Box; Operation manual & parts list; Full length splash guard; Working lamp
RML 12 RML-1430 – RML-1660V Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) Std.: D1-6 / A1-6 (Opt.), MT. No. 6 • Opt.: D1-6 Std.: MT. No. 6 x MT. No. 4 • Opt.: 70 Taper 1/19.18 x MT No. 4 MT. No. 4 Backplate for 9 inch chuck; Dead center MT. No. 4; Dead center MT. No. 4 with carbide tip; Spindle center sleeve MT. No. 6; Level pads……6 pcs; Tool set & Box; Operation manual & parts list; Full length splash guard; Working lamp
TC 8 TC-1640 – TC-1860V Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) D1-6 (Std.) / A1-6 (Opt.) Ø70 (2.76 inch) Taper 1/19.18 x MT. No. 4 MT. No. 4 Backplate for 9 inch chuck; Dead center MT. No. 4; Dead center MT. No. 4 with carbide tip; Spindle center sleeve MT. No. 6; Level pads……6 pcs; Tool set & Box; Operation manual & parts list; Full length splash guard; Working lamp

Bích lắp mâm cặp (backplate)

Mục phụ kiện tiêu chuẩn ghi bích lắp mâm cặp, không ghi mâm cặp. Cỡ bích theo dòng: ERL cho mâm 7 inch; RML, TC và BHL cho mâm 9 inch; FC cho mâm 10 inch; AHL cho mâm 12 inch. Danh sách phụ kiện tiêu chuẩn của dòng CH không có bích lắp mâm cặp.

Mũi tâm và ống lót côn trục chính

  • Mọi dòng có một mũi tâm chết (Dead center) và một mũi tâm đầu carbide (with carbide tip); cỡ côn ghi trong bảng trên.
  • BHL ghi “Center MT. No. 4 with carbide tip” (không có chữ Dead) – giữ đúng như catalogue.
  • FC: phụ kiện gồm “Dead center MT. No. 5” và “Dead center MT. No. 4 with carbide tip”; bảng thông số FC ghi ống lót trục chính “Ø85 Taper 1/19.18 x MT. No. 5” và côn ụ động “MT. No. 4”.
  • TC: mục phụ kiện ghi “Spindle center sleeve MT. No. 6”, còn bảng thông số TC ghi ống lót “Ø70 (2.76 inch) Taper 1/19.18 x MT. No. 4”. Hai chỗ trong catalogue khác nhau; cần đúng cỡ ống lót cho máy TC, hỏi kỹ thuật MAZAKO.

Đệm cân bằng (level pads)

Số đệm cân bằng kèm máy theo catalogue: AHL 8 ~ 10 pcs; BHL 8 pcs; CH 6 ~ 10 pcs; ERL 6 pcs; FC 6~8 pcs; RML 6 pcs; TC 6 pcs.

Bộ dụng cụ, manual, tấm chắn văng, đèn làm việc

Cả 7 dòng có Tool set & Box (bộ dụng cụ kèm hộp), Operation manual & parts list (sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng) và Full length splash guard (tấm chắn văng suốt chiều dài máy). Working lamp (đèn làm việc) có trong danh sách của 6 dòng; danh sách dòng BHL không ghi đèn làm việc.

Phụ kiện tùy chọn (OPTIONAL ACCESSORIES)

Catalogue có hai trang phụ kiện tùy chọn, chia ba nhóm A, B, C theo vùng trên máy.

Nhóm A

  • Faceplate – mâm hoa có rãnh, dùng cho mọi model.
  • 4 & 3 Jaws Chuck – mâm cặp 4 chấu và 3 chấu.
  • Chuck Safety Guards – tấm che mâm cặp bằng tấm acrylic trong suốt, cứng chắc, dùng để bảo vệ an toàn.
  • Micrometer Carriage Stop – cữ chặn xe dao có thước micromet.
  • 5-Step Carriage Stop – cữ chặn xe dao 5 bậc.
  • 5C Lever Type Collet Closer – bộ đóng ống kẹp (collet) 5C kiểu cần gạt.

Catalogue ghi thêm: tấm che phía sau loại deluxe (Deluxe type rear sheet metal) và tấm che an toàn vít me (lead screw safety guard) cũng là phụ kiện tùy chọn.

Nhóm B

  • Digital Readout System (DRO) – thước số. Tính năng catalogue liệt kê: bù dao cho các cỡ dao khác nhau; đổi nhanh bán kính/đường kính để bớt tính toán và gia công đúng kích thước bản vẽ; hiển thị 2 hoặc 3 trục; đặt trước và đưa về không; đổi nhanh inch/mm; cảnh báo khi gần về không; có loại của các hãng phổ biến.
  • LED Light – đèn LED.
  • Quick Change Tool Post Set – bộ ổ dao thay nhanh. Gá dao đúng tâm: bài Căn mũi dao đúng tâm trên máy tiện FC.
  • Steady Rest – luynet tĩnh, cho mọi model, đầu tỳ con lăn.
  • Follow Rest – luynet động, cho mọi model, đầu tỳ bằng đồng hoặc con lăn.
  • Power Feed – catalogue chỉ ghi tên, không mô tả.
  • Tool Post Safety Guard – tấm che ổ dao.
  • Hand Wheel Cover – nắp che tay quay.
  • Telescopic Taper Attachment – bộ tiện côn kiểu ống lồng, có cho mọi model.

Nhóm C

  • Drill Chucks – đầu kẹp mũi khoan, loại có chìa và không chìa, có đủ cỡ.
  • Live Centers – mũi tâm quay.

Mâm cặp: tiêu chuẩn hay mua thêm?

Theo catalogue, phần tiêu chuẩn chỉ có bích lắp mâm cặp; mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn (4 & 3 Jaws Chuck). Cỡ bích quyết định cỡ mâm lắp được: 7 inch (ERL), 9 inch (RML, TC, BHL), 10 inch (FC), 12 inch (AHL); dòng CH không ghi bích trong phụ kiện tiêu chuẩn.

Cấu hình giao máy thực tế (máy có mâm cặp hay chỉ bích lắp, loại mâm nào) MAZAKO xác nhận khi tư vấn từng đơn hàng.

Chọn mâm 3 chấu, 4 chấu hay mâm hoa: bài mâm cặp ba chấu, bốn chấu hay mâm hoa trên máy RML-1630V. Lắp, tháo mâm kiểu camlock: bài Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC an toàn.

Mũi tâm và ụ động

Côn mũi tâm ụ động (Taper of center) theo bảng thông số: ERL MT. No. 3; BHL, FC, RML, TC MT. No. 4; AHL và CH MT. No. 5. Mũi tâm chết và mũi tâm đầu carbide là phụ kiện tiêu chuẩn; mũi tâm quay (Live Centers) nằm ở nhóm C phụ kiện tùy chọn.

Đọc thêm: bài côn Morse, nòng, hành trình của ụ động trên máy FC-1880V; bài gá trục giữa hai mũi tâm trên máy FC-2180V.

Luynet, bộ tiện côn, cữ chặn: dùng khi nào

Cảnh báo an toàn

  • Mâm cặp lớn rất nặng, khó cầm, dễ kẹp dập tay: lắp, tháo mâm phải có người phụ và lót tấm gỗ (hoặc giá đỡ mâm) trên băng máy để bảo vệ tay và mặt băng.
  • Ngắt điện máy trước khi lắp, tháo mâm cặp.
  • Rút chìa vặn mâm ngay sau khi dùng.

Hỏi MAZAKO phụ kiện có sẵn

Cần phụ kiện cho máy đang dùng, hoặc muốn chốt cấu hình phụ kiện khi mua máy mới: liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Ghi rõ mã máy (có hay không có chữ V) để kỹ thuật kiểm đúng cỡ bích, cỡ côn.