Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

Dòng máy tiện SUN MASTER CH: 30 model, chống tâm tới 5000 mm

24 phút đọc 33 lượt xem
Dòng máy tiện SUN MASTER CH: 30 model, chống tâm tới 5000 mm

Dòng CH là dòng máy tiện vạn năng SUN MASTER có 30 model trên mazakogroup.com – nhiều nhất trong các dòng SUN MASTER trên web. Bảng catalogue chia dòng CH theo 3 cỡ đường kính tiện qua băng: 560 (22 inch), 660 (26 inch), 760 (30 inch); mỗi cỡ có 5 khoảng chống tâm từ 1500 (60 inch) tới 5000 (200 inch), và mỗi mã có bản thường và bản V. Cả dòng chung lỗ trục Ø104 (4.094 inch) và đầu trục D1-11. Bài này đưa đủ thông số theo catalogue SUN MASTER (trang 19–20). MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam; mọi con số giữ nguyên như catalogue in, chỉ đổi ký hiệu " thành chữ inch.

Dòng CH gồm những model nào

Catalogue SUN MASTER (trang 19) in danh sách model CH theo ba hàng cỡ qua băng, mỗi hàng năm chiều dài, cộng ba hàng bản V tương ứng. Bảng dưới xếp các model theo đường kính tiện qua băng (hàng) và khoảng cách chống tâm (cột); mỗi ô gồm bản thường và bản V, mỗi mã có trang sản phẩm riêng:

Qua băng \ Chống tâm 1500 (60 inch) 2300 (90 inch) 3000 (120 inch) 4000 (160 inch) 5000 (200 inch)
560 (22 inch) CH-2260 / CH-2260V CH-2290 / CH-2290V CH-22120 / CH-22120V CH-22160 / CH-22160V CH-22200 / CH-22200V
660 (26 inch) CH-2660 / CH-2660V CH-2690 / CH-2690V CH-26120 / CH-26120V CH-26160 / CH-26160V CH-26200 / CH-26200V
760 (30 inch) CH-3060 / CH-3060V CH-3090 / CH-3090V CH-30120 / CH-30120V CH-30160 / CH-30160V CH-30200 / CH-30200V

Cặp bản thường – bản V

Trong bảng catalogue CH, bản thường và bản V dùng chung cột; các hàng tách thành dòng nền trắng (bản thường) và dòng nền xám (bản V) là tốc độ trục chính, dải tốc độ và motor trục chính. Các hàng còn lại (kích thước gia công, lỗ trục, đầu trục, ren, ụ động, khối lượng) dùng chung. Bảng CH không có hàng motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy như bảng AHL, BHL.

Cách đọc mã (quan sát từ bảng)

Catalogue không giải thích quy ước đặt mã. Đối chiếu bảng thì thấy: CH-2260 có qua băng 560 (22 inch) và chống tâm 1500 (60 inch); CH-30200 có qua băng 760 (30 inch) và chống tâm 5000 (200 inch). Hai chữ số đầu của mã gần với qua băng tính bằng inch, các chữ số sau gần với chống tâm tính bằng inch; chữ V cuối mã ứng với dòng nền xám, có biến tần. Đây chỉ là quan sát từ bảng, không phải quy ước hãng công bố.

Ảnh thực tế máy tiện SUN MASTER dòng CH
Máy tiện SUN MASTER CH-2690 nhìn chéo phía trước, bảng tên CH-2690 trên thân máy
SUN MASTER CH-2690 – toàn máy nhìn chéo phía trước, ảnh thực tế trong xưởng. Trang bị tùy chọn trong ảnh: tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao.
Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER CH-2690V nhìn chính diện, bảng tên CH-2690V
SUN MASTER CH-2690V – toàn máy nhìn chính diện. Trang bị tùy chọn trong ảnh: thước số DRO, tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao.

Bảng thông số chính từng model

Bảng thứ nhất gồm 7 thông số chính khi chọn máy tiện: đường kính tiện qua băng máy, khoảng cách chống tâm, đường kính tiện qua hầu máy, đường kính tiện qua bàn xe dao, công suất motor trục chính, mâm cặp và ren (hệ mét, hệ inch). Bảng thứ hai bổ sung lỗ trục, đầu trục, tốc độ và khối lượng tịnh. Đơn vị theo catalogue là mm (“Unit: mm”); số inch trong ngoặc giữ như in. Catalogue in ô qua băng của CH không có ký hiệu Ø; bài giữ nguyên như in.

Bảng 7 thông số chính

Model Đường kính tiện qua băng máy Khoảng cách chống tâm Đường kính tiện qua hầu máy Đường kính tiện qua bàn xe dao Công suất motor trục chính Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth)
CH-2260 560 (22 inch) 1500 (60 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-2260V 560 (22 inch) 1500 (60 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-2290 560 (22 inch) 2300 (90 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-2290V 560 (22 inch) 2300 (90 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-22120 560 (22 inch) 3000 (120 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-22120V 560 (22 inch) 3000 (120 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-22160 560 (22 inch) 4000 (160 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-22160V 560 (22 inch) 4000 (160 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-22200 560 (22 inch) 5000 (200 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-22200V 560 (22 inch) 5000 (200 inch) Ø797 (31.37 inch) Ø340 (13.38 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-2660 660 (26 inch) 1500 (60 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-2660V 660 (26 inch) 1500 (60 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-2690 660 (26 inch) 2300 (90 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-2690V 660 (26 inch) 2300 (90 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-26120 660 (26 inch) 3000 (120 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-26120V 660 (26 inch) 3000 (120 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-26160 660 (26 inch) 4000 (160 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-26160V 660 (26 inch) 4000 (160 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-26200 660 (26 inch) 5000 (200 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-26200V 660 (26 inch) 5000 (200 inch) Ø892 (35.11 inch) Ø445 (17.51 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-3060 760 (30 inch) 1500 (60 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-3060V 760 (30 inch) 1500 (60 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-3090 760 (30 inch) 2300 (90 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-3090V 760 (30 inch) 2300 (90 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-30120 760 (30 inch) 3000 (120 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-30120V 760 (30 inch) 3000 (120 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-30160 760 (30 inch) 4000 (160 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-30160V 760 (30 inch) 4000 (160 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-30200 760 (30 inch) 5000 (200 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
CH-30200V 760 (30 inch) 5000 (200 inch) Ø990 (38.97 inch) Ø548 (21.57 inch) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.

Bảng lỗ trục, đầu trục, tốc độ, khối lượng

Model Lỗ trục chính Đầu trục chính Tốc độ trục chính (tóm tắt) Khối lượng tịnh (approx)
CH-2260 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 2860 kgs
CH-2260V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 2860 kgs
CH-2290 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 3310 kgs
CH-2290V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 3310 kgs
CH-22120 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 3545 kgs
CH-22120V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 3545 kgs
CH-22160 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 4150 kgs
CH-22160V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 4150 kgs
CH-22200 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 4600 kgs
CH-22200V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 4600 kgs
CH-2660 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 2950 kgs
CH-2660V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 2950 kgs
CH-2690 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 3400 kgs
CH-2690V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 3400 kgs
CH-26120 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 3635 kgs
CH-26120V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 3635 kgs
CH-26160 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 4240 kgs
CH-26160V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 4240 kgs
CH-26200 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 4690 kgs
CH-26200V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 4690 kgs
CH-3060 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 3040 kgs
CH-3060V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 3040 kgs
CH-3090 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 3490 kgs
CH-3090V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 3490 kgs
CH-30120 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 3725 kgs
CH-30120V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 3725 kgs
CH-30160 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 4330 kgs
CH-30160V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 4330 kgs
CH-30200 Ø104 (4.094 inch) D1-11 12 cấp 4780 kgs
CH-30200V Ø104 (4.094 inch) D1-11 4 cấp, vô cấp 4780 kgs

Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 20 (bảng thông số CH) và trang 19 (phụ kiện tiêu chuẩn). Khoảng cách chống tâm của CH in chung một ô gồm 5 khoảng chống tâm: 1500 (60 inch), 2300 (90 inch), 3000 (120 inch), 4000 (160 inch), 5000 (200 inch); khối lượng tịnh in theo hàng 60 inch, 90 inch, 120 inch, 160 inch, 200 inch và theo cột cỡ qua băng. Bài ghép theo mã model: số sau cùng của mã 60 → 1500 (60 inch), 90 → 2300 (90 inch), 120 → 3000 (120 inch), 160 → 4000 (160 inch), 200 → 5000 (200 inch).

Đọc các thông số này thế nào

Catalogue chỉ in nhãn hàng (Swing over bed, Distance between centers, Swing in gap, Swing over cross slide, Spindle bore). Cách hiểu dưới đây là cách đọc thông thường của các thông số này:

  • Qua băng: đường kính lớn nhất của phôi quay được phía trên băng máy – 560 (22 inch), 660 (26 inch) hoặc 760 (30 inch).
  • Qua hầu: đường kính lớn nhất khi tiện ở vùng hầu sát mâm cặp – Ø797 (31.37 inch), Ø892 (35.11 inch), Ø990 (38.97 inch). Bề rộng hầu trước mặt mâm in chung 270 (10.63 inch), nên phần phôi có đường kính lớn phải nằm trong bề rộng này.
  • Qua bàn xe dao: đường kính lớn nhất đi qua phía trên bàn dao ngang – Ø340 (13.38 inch), Ø445 (17.51 inch), Ø548 (21.57 inch); đây là giới hạn đường kính khi tiện phôi dài gá giữa hai mũi tâm.
  • Chống tâm: từ 1500 (60 inch) tới 5000 (200 inch) – dài nhất trong các dòng SUN MASTER trên web.
  • Lỗ trục chính: Ø104 (4.094 inch) cho mọi model – giới hạn phôi thanh, ống luồn qua trục chính.

Thông số dùng chung của cả dòng

Thông số Cả 30 model CH
Bề rộng hầu trước mặt mâm 270 (10.63 inch)
Bề rộng băng máy 400 (15.75 inch)
Hành trình bàn dao trên 228 (8.98 inch)
Hành trình bàn dao ngang 400 (15.75 inch)
Ống lót côn trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5
Đường kính vít me Ø45 (1.77 inch)
Bước vít me 4 T.P.I., P = 6 mm
Bước tiến dọc hệ mét: 0.035 ~ 0.98 / vòng; hệ inch: 0.0012 ~ 0.039 / vòng
Bước tiến ngang hệ mét: 0.011 ~ 0.296 / vòng; hệ inch: 0.0004 ~ 0.0117 / vòng
Đường kính nòng ụ động Ø80 (3.15 inch)
Hành trình nòng ụ động 250 (10 inch)
Côn mũi tâm ụ động MT. No. 5
Bơm nước làm mát 1/8 HP

Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 20; các hàng này in gộp một ô cho cả ba cột cỡ qua băng. Bảng CH không in hàng chiều cao tâm.

Đặc điểm chung của dòng CH (theo catalogue)

Catalogue SUN MASTER (trang 19) in các gạch đầu dòng chung cho cả dòng. Diễn giải từng ý, kèm nguyên văn:

  • CE: đáp ứng CE khi có yêu cầu (All models meet CE. (Upon request)).
  • Lỗ trục và đầu trục: lỗ trục 104 mm, đầu trục ASA D1-11 (All models with 104 mm (4.094 inch) spindle bore, ASA D1-11.).
  • Thân đúc được ổn định và khử ứng suất (All castings are properly stabilized and stress relieved.).
  • Băng máy tôi cứng và mài, tối thiểu HRC 48-55 (Bed ways are hardened & ground to min. HRC 48-55.).
  • Độ ồn rất thấp theo catalogue (Extremely low noise level.).
  • Có bàn đạp phanh chân (Foot brake pedal provided.).
  • Băng máy rộng giúp hấp thụ rung; bảng ghi bề rộng băng 400 (15.75 inch) (Wider bed way which give absorbs vibration.).
  • Motor trục chính khởi động kiểu sao – tam giác (Y-Δ) để khởi động và chạy êm (Y-Δ type spindle motor equipped to make sure smooth start and operation.).
  • Bộ chia dầu chỉnh được để bôi trơn băng máy, bàn dao ngang hoặc cả hai (Oil distributor may be adjusted to lubricate bedways, cross slide, or both.).
  • Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và bằng tay, cấp dầu cho băng máy và bàn dao ngang (Automatic and manual forced lubrication pump offered oil to bed ways and cross slide.).
  • Băng trượt kiểu 3V giúp dịch chuyển ổn định và gia công êm hơn (3V sliding ways provide more stable displacement and processing smoothness.).

Bản thường và bản V trong dòng

Hàng trong bảng catalogue Bản thường (dòng nền trắng) Bản V (dòng nền xám)
Tốc độ trục chính (Spindle speed) 12 cấp 4 cấp
Dải tốc độ (Speed range (60 hz)) 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 R.P.M. N1: 20 ~ 109 R.P.M.; N2: 45 ~ 240 R.P.M.; N3: 140 ~ 740 R.P.M.; N4: 310 ~ 1600 R.P.M.; vô cấp
Motor trục chính Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần

Bản thường có 12 cấp cố định, motor tiêu chuẩn 15 HP và tùy chọn 20 HP theo catalogue. Bản V dùng motor 15 HP cộng biến tần 20 HP, tốc độ 4 cấp N1 – N4, kiểu chỉnh vô cấp. Catalogue ghi nhãn hàng tốc độ là “Speed range (60 hz)”; bài giữ nguyên các số như in.

So sánh hộp số với biến tần trên một cặp CH cụ thể: bài Biến tần hay hộp số? Đặt CH-26160V cạnh CH-26160.

Phụ kiện kèm máy và mua thêm

Phụ kiện tiêu chuẩn (theo catalogue)

  • Mũi tâm chết MT. No. 5 (Dead center MT. No. 5)
  • Mũi tâm chết MT. No. 5 đầu carbide (Dead center MT. No. 5 with carbide tip)
  • Ống lót côn trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5 (Spindle center sleeve MT. No. 7 x MT. No. 5)
  • Đệm cân bằng máy: 6 ~ 10 cái (Level pads……6 ~ 10 pcs)
  • Bộ dụng cụ và hộp đựng (Tool set & Box)
  • Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng (Operation manual & parts list)
  • Tấm chắn văng suốt chiều dài (Full length splash guard)
  • Đèn làm việc (Working lamp)

Phụ kiện tùy chọn (theo catalogue)

Danh mục tùy chọn chung của máy tiện SUN MASTER có mâm cặp 4 chấu và 3 chấu, tấm che mâm cặp acrylic, luynet, thước số DRO…; xem đủ ở bài dưới.

Chi tiết từng phụ kiện, cỡ theo từng dòng: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.

Điểm riêng của dòng CH

Băng trượt 3V

Trang CH ghi băng trượt kiểu 3V giúp dịch chuyển ổn định và gia công êm hơn (3V sliding ways provide more stable displacement and processing smoothness.). Đây là gạch đầu dòng chỉ in ở trang CH.

Ụ động 2 bậc là tiêu chuẩn cho CH

Trang FEATURES chung (catalogue SUN MASTER, trang 6) ghi ụ động 2 bậc có theo yêu cầu, và là tiêu chuẩn cho dòng CH (2-step tailstock is available on request. (standard for CH series)). Bảng CH ghi nòng ụ động Ø80 (3.15 inch), hành trình nòng 250 (10 inch), côn MT. No. 5.

Bơm bôi trơn cưỡng bức cho băng và bàn dao

Khác AHL và BHL (bôi trơn cưỡng bức trong đầu máy), trang CH ghi bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và bằng tay cấp dầu cho băng máy và bàn dao ngang (Automatic and manual forced lubrication pump offered oil to bed ways and cross slide.), kèm bộ chia dầu chỉnh được để bôi trơn băng, bàn dao ngang hoặc cả hai (Oil distributor may be adjusted to lubricate bedways, cross slide, or both.). Catalogue không nêu thông số dầu hay chu kỳ bôi trơn; phần này theo sách hướng dẫn kèm máy.

CH không có ren module (M.P.) và D.P.

Trang FEATURES ghi rõ dòng CH không có chức năng ren M.P. và D.P. (The universal type gear box provides a wide range of inch, metric, M.P. and D.P. threads (CH series does not offer M.P. & D.P. threads function) without changing any gear for increased convenience.). Bảng CH chỉ có ren hệ inch 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I. và ren hệ mét 39 loại / 0.2 ~ 14 mm, kèm vít me Ø45 (1.77 inch), bước 4 T.P.I., P = 6 mm. Nếu chi tiết cần ren module hoặc D.P., xem các dòng khác trong bài so sánh bên dưới.

Motor khởi động sao – tam giác

Trang CH ghi motor trục chính kiểu Y-Δ (Y-Δ type spindle motor equipped to make sure smooth start and operation.). Motor bản thường: Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW); bản V: 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần.

Tốc độ ghi theo 60 hz

Hàng dải tốc độ của CH có nhãn “Speed range (60 hz)”: bản thường 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 R.P.M.; bản V N1: 20 ~ 109 R.P.M.; N2: 45 ~ 240 R.P.M.; N3: 140 ~ 740 R.P.M.; N4: 310 ~ 1600 R.P.M. – bài giữ nguyên số như catalogue in.

Trang CH không in lớp Turcite B

Các trang AHL, BHL, FC, RML, TC có gạch đầu dòng “Turcite B coating between the bed and carriage”; trang CH không in gạch này. Bài chỉ ghi nhận đúng như catalogue, không suy ra cấu tạo băng của CH.

Mâm cặp cho dòng CH

Khác các dòng khác (có ghi bích lắp mâm cặp), danh sách phụ kiện tiêu chuẩn của CH không ghi bích lắp mâm cặp. Mâm cặp 4 chấu và 3 chấu (4 & 3 Jaws Chuck) nằm trong mục phụ kiện tùy chọn (catalogue SUN MASTER, trang 21). Đầu trục của CH là D1-11, lỗ trục Ø104 (4.094 inch); mâm cặp chọn phải khớp đầu trục này.

Cách chọn mâm cặp cho đầu trục D1-11 đã có ở bài Đầu trục D1-11 trên SUN MASTER CH-30120: lắp mâm cặp nào?; giải thích đầu trục D1-11 ở bài Đầu trục D1-11 là gì? Giải thích trên máy tiện CH-2260.

Chọn model nào trong dòng CH

Chỉ dựa trên bảng thông số, chọn theo hai trục: đường kính phôi và chiều dài phôi; sau đó chọn bản thường hay bản V.

  • Đường kính: cỡ 560 (22 inch) (qua bàn xe dao Ø340 (13.38 inch)), cỡ 660 (26 inch) (qua bàn xe dao Ø445 (17.51 inch)), cỡ 760 (30 inch) (qua bàn xe dao Ø548 (21.57 inch)). Phôi dài gá giữa hai mũi tâm bị giới hạn bởi số qua bàn xe dao.
  • Chiều dài: chọn trong 5 khoảng chống tâm 1500 (60 inch), 2300 (90 inch), 3000 (120 inch), 4000 (160 inch), 5000 (200 inch) theo phôi dài nhất cần gá.
  • Khối lượng: khối lượng tịnh in từ 2860 kgs (CH-2260, CH-2260V) tới 4780 kgs (CH-30200, CH-30200V) – cần biết khi chuẩn bị cẩu, vận chuyển và mặt bằng.
  • Hộp số hay biến tần: cần cấp tốc độ cố định thì chọn bản thường (12 cấp); cần chỉnh vô cấp thì chọn bản V (4 cấp, vô cấp).

Cùng cỡ 560 mm: AHL hay CH

Dòng AHL cũng có nhóm qua băng 560 mm. Hai cặp trùng cả chống tâm là AHL-2260 với CH-2260 và AHL-22120 với CH-22120. Đặt AHL-2260 cạnh CH-2260:

Thông số AHL-2260 CH-2260
Đường kính tiện qua băng máy Ø560 (22.04 inch) 560 (22 inch)
Khoảng cách chống tâm 1500 (60 inch) 1500 (60 inch)
Đường kính tiện qua hầu máy Ø808 (31.81 inch) Ø797 (31.37 inch)
Đường kính tiện qua bàn xe dao Ø390 (15.35 inch) Ø340 (13.38 inch)
Công suất motor trục chính 12.5 HP Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW)
Lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch) Ø104 (4.094 inch)
Đầu trục chính D1-8, MT. No. 7 D1-11
Ren hệ mét 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 39 loại / 0.2 ~ 14 mm
Ren hệ inch (Whitworth) 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
Khối lượng tịnh (approx) 2350 kgs 2860 kgs

Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 18 và trang 20. Catalogue in qua băng AHL có ký hiệu Ø và số inch 22.04, CH in không có Ø và 22 inch. Thông số đầy đủ của AHL: bài Dòng máy tiện SUN MASTER AHL.

So với các dòng khác: xem bài So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?; tra theo kích thước phôi ở bài Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi. Hai bài so sánh trong dòng CH đã có: CH-26160 hay CH-26120, CH-26200? So sánh trong dòng SUN MASTER CH; SUN MASTER CH-30200 và CH-22200: chọn cỡ nào cho cùng chiều dài?.

Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam

MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Khi cần chọn model CH, hãy gửi cho bộ phận kỹ thuật MAZAKO: đường kính và chiều dài phôi lớn nhất, đường kính ống hoặc phôi thanh cần luồn qua trục chính, loại ren cần tiện và yêu cầu hộp số hay biến tần. Kỹ thuật MAZAKO đối chiếu với catalogue SUN MASTER, tư vấn model, mâm cặp và phụ kiện phù hợp với đầu trục D1-11.