Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

Dòng máy tiện SUN MASTER AHL: 12 model, qua băng Ø460–560

21 phút đọc 36 lượt xem
Dòng máy tiện SUN MASTER AHL: 12 model, qua băng Ø460–560

Dòng AHL là dòng máy tiện vạn năng SUN MASTER có 12 model trên mazakogroup.com, chia theo đường kính tiện qua băng: nhóm Ø460 (18.11 inch) và nhóm Ø560 (22.04 inch), khoảng cách chống tâm từ 1000 (40 inch) tới 3000 (120 inch). Bài này đưa đủ thông số 12 model theo catalogue SUN MASTER (trang 17–18), chỉ ra điểm khác giữa bản thường và bản V, phần ren riêng của AHL và hệ bôi trơn cưỡng bức đầu máy. MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam; mọi con số giữ nguyên như catalogue in, chỉ đổi ký hiệu " thành chữ inch.

Dòng AHL gồm những model nào

Catalogue SUN MASTER (trang 17) in danh sách model dòng AHL theo bản thường và bản V. Trang sản phẩm trên mazakogroup.com hiện có:

Nhóm theo đường kính tiện qua băng Bản thường Bản V
Ø460 (18.11 inch) AHL-1840, AHL-1860, AHL-1880, AHL-18120 AHL-1840V, AHL-1860V, AHL-1880V, AHL-18120V
Ø560 (22.04 inch) AHL-2240, AHL-2260, AHL-2280, AHL-22120 AHL-2240V, AHL-2260V, AHL-2280V, AHL-22120V – catalogue có, chưa có trang sản phẩm

Các mã AHL-2240V, AHL-2260V, AHL-2280V, AHL-22120V có trong catalogue nhưng chưa có trang sản phẩm trên web; cần thông tin các mã này, hãy liên hệ MAZAKO.

Cặp bản thường – bản V

Trong nhóm Ø460 (18.11 inch), mỗi chiều dài chống tâm có một cặp: AHL-1840 / AHL-1840V, AHL-1860 / AHL-1860V, AHL-1880 / AHL-1880V, AHL-18120 / AHL-18120V. Trong bảng catalogue, cặp thường – V dùng chung cột và chung các hàng kích thước gia công, lỗ trục, đầu trục, ren, ụ động, khối lượng; các hàng tách thành dòng nền trắng (bản thường) và dòng nền xám (bản V) là tốc độ trục chính, motor trục chính và motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy.

Cách đọc mã (quan sát từ bảng)

Catalogue không giải thích quy ước đặt mã. Đối chiếu bảng thì thấy: AHL-1840 có qua băng Ø460 (18.11 inch) và chống tâm 1000 (40 inch); AHL-22120 có qua băng Ø560 (22.04 inch) và chống tâm 3000 (120 inch). Hai chữ số đầu của mã gần với qua băng tính bằng inch, các chữ số sau gần với chống tâm tính bằng inch; chữ V cuối mã ứng với dòng nền xám, motor dùng biến tần. Đây chỉ là quan sát từ bảng, không phải quy ước hãng công bố.

Ảnh thực tế máy tiện SUN MASTER dòng AHL
Máy tiện SUN MASTER AHL-1860 nhìn chính diện, bảng tên AHL-1860 trên thân máy
SUN MASTER AHL-1860 – toàn máy nhìn chính diện, ảnh thực tế máy trên tấm kê gỗ. Trang bị tùy chọn trong ảnh: tấm che mâm cặp, tấm che ổ dao, luynet tĩnh và luynet động.
Máy tiện SUN MASTER AHL-1880 nhìn chéo phía trước, bảng tên AHL-1880 trên thân máy
SUN MASTER AHL-1880 – toàn máy nhìn chéo phía trước, ảnh thực tế trong xưởng.
Máy tiện SUN MASTER dòng AHL nhìn chính diện, bảng tên trên máy ghi AHL-2160
Máy tiện SUN MASTER dòng AHL (bảng tên AHL-2160), ảnh thực tế. Trang bị tùy chọn trong ảnh: mâm cặp 3 chấu, tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao.

Bảng thông số chính từng model

Bảng thứ nhất gồm 7 thông số chính khi chọn máy tiện: đường kính tiện qua băng máy, khoảng cách chống tâm, đường kính tiện qua hầu máy, đường kính tiện qua bàn xe dao, công suất motor trục chính, mâm cặp và ren (hệ mét, hệ inch). Bảng thứ hai bổ sung lỗ trục, đầu trục, tốc độ và khối lượng tịnh. Đơn vị theo catalogue là mm (“Unit: mm”); số inch trong ngoặc giữ như in.

Bảng 7 thông số chính

Model Đường kính tiện qua băng máy Khoảng cách chống tâm Đường kính tiện qua hầu máy Đường kính tiện qua bàn xe dao Công suất motor trục chính Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth)
AHL-1840 Ø460 (18.11 inch) 1000 (40 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) 10 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-1840V Ø460 (18.11 inch) 1000 (40 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP) Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-1860 Ø460 (18.11 inch) 1500 (60 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) 10 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-1860V Ø460 (18.11 inch) 1500 (60 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP) Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-1880 Ø460 (18.11 inch) 2000 (80 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) 10 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-1880V Ø460 (18.11 inch) 2000 (80 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP) Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-18120 Ø460 (18.11 inch) 3000 (120 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) 10 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-18120V Ø460 (18.11 inch) 3000 (120 inch) Ø710 (27.95 inch) Ø298 (11.73 inch) Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP) Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-2240 Ø560 (22.04 inch) 1000 (40 inch) Ø808 (31.81 inch) Ø390 (15.35 inch) 12.5 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-2260 Ø560 (22.04 inch) 1500 (60 inch) Ø808 (31.81 inch) Ø390 (15.35 inch) 12.5 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-2280 Ø560 (22.04 inch) 2000 (80 inch) Ø808 (31.81 inch) Ø390 (15.35 inch) 12.5 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
AHL-22120 Ø560 (22.04 inch) 3000 (120 inch) Ø808 (31.81 inch) Ø390 (15.35 inch) 12.5 HP Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.

Bảng lỗ trục, đầu trục, tốc độ, khối lượng

Model Lỗ trục chính Đầu trục chính Tốc độ trục chính (tóm tắt) Khối lượng tịnh (approx)
AHL-1840 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 2000 kgs
AHL-1840V Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp 2000 kgs
AHL-1860 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 2200 kgs
AHL-1860V Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp 2200 kgs
AHL-1880 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 2500 kgs
AHL-1880V Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp 2500 kgs
AHL-18120 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 3000 kgs
AHL-18120V Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp 3000 kgs
AHL-2240 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 2150 kgs
AHL-2260 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 2350 kgs
AHL-2280 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 2650 kgs
AHL-22120 Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. 3150 kgs

Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 18 (bảng thông số AHL) và trang 17 (phụ kiện tiêu chuẩn). Cột mâm cặp ghi đúng mục phụ kiện tiêu chuẩn của catalogue là bích lắp mâm cặp; catalogue không ghi mâm cặp đi kèm máy.

Đọc các thông số này thế nào

Catalogue chỉ in nhãn hàng (Swing over bed, Distance between centers, Swing in gap, Swing over cross slide, Spindle bore). Cách hiểu dưới đây là cách đọc thông thường của các thông số này:

  • Qua băng: đường kính lớn nhất của phôi quay được phía trên băng máy – Ø460 (18.11 inch) hoặc Ø560 (22.04 inch) tùy nhóm.
  • Qua hầu: đường kính lớn nhất khi tiện ở vùng hầu sát mâm cặp – Ø710 (27.95 inch) hoặc Ø808 (31.81 inch). Catalogue ghi bề rộng hầu trước mặt mâm là 250 (9.84 inch) cho cả dòng, nên phần phôi có đường kính lớn phải nằm trong bề rộng này.
  • Qua bàn xe dao: đường kính lớn nhất đi qua phía trên bàn dao ngang – Ø298 (11.73 inch) hoặc Ø390 (15.35 inch); đây là giới hạn đường kính khi tiện phôi dài gá giữa hai mũi tâm.
  • Chống tâm: chiều dài lớn nhất giữa mũi tâm trục chính và mũi tâm ụ động – từ 1000 (40 inch) tới 3000 (120 inch).
  • Lỗ trục chính: Ø80 (3.149 inch) cho mọi model – giới hạn phôi thanh luồn qua trục chính.

Thông số dùng chung trong từng nhóm

Thông số Nhóm qua băng Ø460 (18.11 inch) Nhóm qua băng Ø560 (22.04 inch)
Chiều cao tâm 230 (9.055 inch) 280 (11.02 inch)
Bề rộng băng máy 345 (13.58 inch) 345 (13.58 inch)
Bề rộng hầu trước mặt mâm 250 (9.84 inch) 250 (9.84 inch)
Ống lót côn trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5 MT. No. 7 x MT. No. 5
Xe dao: chiều dài trên băng / bề rộng 543 (21.37 inch) / 542 (21.33 inch) 543 (21.37 inch) / 542 (21.33 inch)
Hành trình bàn dao ngang 272 (10.7 inch) 272 (10.7 inch)
Hành trình bàn dao trên 135 (5.31 inch) 135 (5.31 inch)
Bước tiến dọc 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch)
Bước tiến ngang 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch)
Đường kính nòng ụ động Ø76 (3 inch) Ø76 (3 inch)
Hành trình nòng ụ động 165 (6.5 inch) 165 (6.5 inch)
Côn mũi tâm ụ động MT. No. 5 MT. No. 5
Bơm nước làm mát 1/8 HP 1/8 HP

Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 18. Ngoài chiều cao tâm, các hàng trên in gộp một ô cho cả hai nhóm.

Đặc điểm chung của dòng AHL (theo catalogue)

Catalogue SUN MASTER (trang 17) in các gạch đầu dòng chung cho cả dòng. Diễn giải từng ý, kèm nguyên văn:

  • Ly hợp cơ khí cho mọi model, trừ model E.V.S.; catalogue không ghi rõ model nào là E.V.S. (All models with mechanical clutch. (Excluded E.V.S. model)).
  • Bôi trơn tự động cho đầu máy, có thùng ngoài để làm mát dầu (All models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil.).
  • CE: đáp ứng CE khi có yêu cầu (All models meet CE. (Upon request)).
  • Lỗ trục và đầu trục: lỗ trục 80 mm, đầu trục ASA D1-8 (All models with 80 mm (3.149 inch) spindle bore, ASA D1-8.).
  • Thân đúc được ổn định và khử ứng suất (All castings are properly stabilized and stress relieved.).
  • Băng máy tôi cứng và mài, tối thiểu HRC 48-55 (Bed ways are hardened & ground to min. HRC 48-55.).
  • Lớp Turcite B giữa băng máy và xe dao (Turcite B coating between the bed and carriage.).
  • Độ ồn rất thấp theo catalogue (Extremely low noise level.).
  • Có bàn đạp phanh chân (Foot brake pedal provided.).
  • Bơm nước làm mát lắp sẵn, có sẵn đường ống; bảng ghi bơm 1/8 HP (Built-in coolant pump & fitting provided.).
  • CSS – điều khiển tốc độ cắt bề mặt không đổi – có theo yêu cầu cho model E.V.S. (CSS (Constant surface speed control) on request for E.V.S. model.).
  • Băng máy rộng giúp hấp thụ rung; bảng ghi bề rộng băng 345 (13.58 inch) (Wider bed way which give absorbs vibration.).

Bản thường và bản V trong dòng

Các hàng tách dòng nền trắng / nền xám trong bảng AHL:

Hàng trong bảng catalogue Bản thường (dòng nền trắng) Bản V (dòng nền xám)
Tốc độ trục chính 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M.; Silver (20, 65, 210, 670); Golden (25, 85, 280, 900); Red (35, 115, 380, 1200); Black (50, 150, 500, 1600) 4 cấp: L (18~55 R.P.M.); M (55~180 R.P.M.); MH (180~600 R.P.M.); H (600~1800 R.P.M.); vô cấp
Đổi chiều / kiểu chỉnh tốc độ ly hợp đĩa đổi chiều thuận / nghịch vô cấp
Motor trục chính Nhóm Ø460 (18.11 inch): 10 HP
Nhóm Ø560 (22.04 inch): 12.5 HP
Nhóm Ø460 (18.11 inch): Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP)
Nhóm Ø560 (22.04 inch): Motor AC 9.4kW (12.5 HP), biến tần 11.25kW (15 HP) (chưa có trang sản phẩm)
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy -- (catalogue in “--”) 1/4 HP

16 cấp tốc độ của bản thường

Mọi model AHL bản thường (cả nhóm Ø460 (18.11 inch) và nhóm Ø560 (22.04 inch)) dùng chung hàng tốc độ 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M., chia theo nhóm màu như in: Silver (20, 65, 210, 670); Golden (25, 85, 280, 900); Red (35, 115, 380, 1200); Black (50, 150, 500, 1600). Đổi chiều quay bằng ly hợp đĩa đổi chiều thuận / nghịch.

Bản V: 4 dải, vô cấp

Bản V (AHL-1840V, AHL-1860V, AHL-1880V, AHL-18120V) ghi Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP), tốc độ 4 cấp: L (18~55 R.P.M.), M (55~180 R.P.M.), MH (180~600 R.P.M.), H (600~1800 R.P.M.); kiểu chỉnh vô cấp. Catalogue còn in cột bản V cho nhóm Ø560 (22.04 inch) với Motor AC 9.4kW (12.5 HP), biến tần 11.25kW (15 HP) – các mã này (AHL-2240V, AHL-2260V, AHL-2280V, AHL-22120V) chưa có trang sản phẩm trên web.

Muốn xem thêm một model bản V cụ thể trong nhóm Ø460 (18.11 inch), có bài Máy tiện AHL-1840V chống tâm 1000 mm trong dãy qua băng Ø460 mm.

Phụ kiện kèm máy và mua thêm

Phụ kiện tiêu chuẩn (theo catalogue)

  • Bích lắp mâm cặp 12 inch (Backplate for 12 inch chuck)
  • Mũi tâm chết MT. No. 5 (Dead center MT. No. 5)
  • Mũi tâm chết MT. No. 5 đầu carbide (Dead center MT. No. 5 with carbide tip)
  • Ống lót côn trục chính MT. No. 7 (Spindle center sleeve MT. No. 7)
  • Đệm cân bằng máy: 8 ~ 10 cái (Level pads……8 ~ 10 pcs)
  • Bộ dụng cụ và hộp đựng (Tool set & Box)
  • Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng (Operation manual & parts list)
  • Đèn làm việc (Working lamp)
  • Tấm chắn văng suốt chiều dài (Full length splash guard)

Bảng thông số ghi ống lót trục chính MT. No. 7 x MT. No. 5 và côn mũi tâm ụ động MT. No. 5.

Mâm cặp

Catalogue chỉ ghi bích lắp mâm cặp 12 inch (Backplate for 12 inch chuck) trong phụ kiện tiêu chuẩn. Mâm cặp 4 chấu và 3 chấu (4 & 3 Jaws Chuck) nằm trong mục phụ kiện tùy chọn (catalogue SUN MASTER, trang 21). Vì vậy bảng thông số trong bài ghi cột mâm cặp là bích lắp, không ghi mâm cặp đi kèm máy.

Phụ kiện tùy chọn (theo catalogue)

Danh mục tùy chọn chung của máy tiện SUN MASTER có mâm cặp 4 chấu và 3 chấu, tấm che mâm cặp acrylic, luynet, thước số DRO…; xem đủ ở bài dưới.

Chi tiết từng phụ kiện, cỡ theo từng dòng: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.

Bôi trơn cưỡng bức đầu máy và ly hợp cơ khí

Ly hợp cơ khí

Gạch đầu dòng đầu tiên của trang AHL ghi mọi model dùng ly hợp cơ khí, trừ model E.V.S. (All models with mechanical clutch. (Excluded E.V.S. model)). Trong bảng, dòng nền trắng ghi ly hợp đĩa đổi chiều thuận / nghịch; dòng nền xám của bản V ghi vô cấp. Catalogue không định nghĩa model nào là E.V.S., nên bài không suy ra thêm.

Hệ bôi trơn tự động cho đầu máy

Gạch đầu dòng thứ hai ghi mọi model có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và thùng ngoài để làm mát dầu (All models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil.). Ở bảng thông số, hàng “Forced lubrication for headstock” ghi “--” ở dòng nền trắng và 1/4 HP ở dòng nền xám. Bài ghi đúng cả hai chỗ như catalogue in, không suy luận; muốn biết cấu hình trên máy cụ thể, hỏi kỹ thuật MAZAKO.

Sơ đồ bôi trơn cưỡng bức AHL & BHL

Trang FEATURES chung (catalogue SUN MASTER, trang 6) có khung “FORCED LUBRICATION IN HEADSTOCK (for AHL & BHL)” – sơ đồ hệ bôi trơn cưỡng bức đầu máy gồm mắt dầu, hệ bôi trơn áp lực, bơm dầu, bình chứa dầu, đường dầu nóng hồi về và đường dầu làm mát đi vào. Chú thích từng chi tiết theo sơ đồ: xem bài Dòng máy tiện SUN MASTER BHL: BHL-1550 và bản biến tần V.

Catalogue nêu tên, vị trí và mục đích của các chi tiết; không nêu thông số dầu hay chu kỳ thay – phần này theo sách hướng dẫn vận hành kèm máy (phụ kiện tiêu chuẩn của AHL).

Ren của AHL khác các dòng khác

Bảng AHL ghi ren hệ mét 40 loại / 0.4 ~ 14 mm, ren hệ inch (Whitworth) 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I., ren module 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P., ren D.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P. – đặt cạnh bảng của sáu dòng còn lại trong catalogue:

Dòng Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth) Ren module (M.P.) Ren D.P.
AHL 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
BHL 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
CH 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I. bảng CH không có hàng này bảng CH không có hàng này
ERL 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
FC 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
RML 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
TC 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.

Nguồn: bảng thông số từng dòng, catalogue SUN MASTER (trang 7–20); dòng CH theo trang 5 (The universal type gear box provides a wide range of inch, metric, M.P. and D.P. threads (CH series does not offer M.P. & D.P. threads function) without changing any gear for increased convenience.).

Điểm khác ở AHL theo số in: dải ren mét bắt đầu từ 0.4 mm (các dòng khác in từ 0.2 mm) và số loại ren inch là 38 (BHL, ERL, FC, RML, TC in 45; CH in 44). Nếu chi tiết cần ren mét bước nhỏ hơn 0.4 mm thì dải in của AHL không bao gồm. Catalogue chỉ in số loại và dải ren, không in từng bước ren; cần bước cụ thể, hỏi kỹ thuật MAZAKO.

Chọn model nào trong dòng AHL

Chỉ dựa trên bảng thông số, chọn theo hai trục: đường kính phôi (qua băng, qua bàn xe dao) và chiều dài phôi (chống tâm).

Khoảng cách chống tâm Nhóm qua băng Ø460 (18.11 inch), qua bàn xe dao Ø298 (11.73 inch) Nhóm qua băng Ø560 (22.04 inch), qua bàn xe dao Ø390 (15.35 inch)
1000 (40 inch) AHL-1840, AHL-1840V AHL-2240
1500 (60 inch) AHL-1860, AHL-1860V AHL-2260
2000 (80 inch) AHL-1880, AHL-1880V AHL-2280
3000 (120 inch) AHL-18120, AHL-18120V AHL-22120
  • Đường kính: phôi quay qua băng không quá Ø460 (18.11 inch) thì cả hai nhóm đều đáp ứng; lớn hơn, tới Ø560 (22.04 inch), thì chọn nhóm qua băng Ø560 (22.04 inch). Khi gá phôi dài giữa hai mũi tâm, giới hạn là qua bàn xe dao: Ø298 (11.73 inch) ở nhóm nhỏ, Ø390 (15.35 inch) ở nhóm lớn.
  • Chiều dài: chọn chống tâm từ 1000 (40 inch) tới 3000 (120 inch) theo phôi dài nhất cần gá.
  • Motor: bản thường nhóm Ø460 (18.11 inch) ghi 10 HP, nhóm Ø560 (22.04 inch) ghi 12.5 HP; bản V nhóm Ø460 (18.11 inch) ghi Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP).
  • Tốc độ: cần hộp số cấp cố định thì chọn bản thường (16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M.); cần chỉnh vô cấp thì chọn bản V (4 cấp, vô cấp).
  • Cỡ 560 mm trùng với dòng CH: nhóm lớn của AHL in qua băng Ø560 (22.04 inch), cỡ nhỏ nhất của dòng CH in 560 (22 inch); CH có lỗ trục Ø104 (4.094 inch), đầu trục D1-11 và chống tâm tới 5000 (200 inch). Xem bài Dòng máy tiện SUN MASTER CH.
  • So với các dòng khác: xem bài So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?; tra theo kích thước phôi ở bài Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi.

Các bài đã có về từng model AHL: Chọn AHL-2280 khi nào? Bản giữa của dòng SUN MASTER AHL; Lên cỡ máy tiện khi nào? So AHL-2240 với AHL-1840.

Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam

MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Khi cần chọn model AHL, hãy gửi cho bộ phận kỹ thuật MAZAKO: đường kính và chiều dài phôi lớn nhất, đường kính phôi thanh cần luồn qua trục chính, loại ren cần tiện (mét, inch, module, D.P.) và yêu cầu hộp số hay biến tần. Kỹ thuật MAZAKO đối chiếu với catalogue SUN MASTER, tư vấn model, phụ kiện phù hợp và thông tin các mã bản V nhóm Ø560 (22.04 inch) chưa có trang trên web.