Máy tiện cơ khí chính xác SUN MASTER AHL-1880V
Đơn vị: mm · theo catalogue SUN MASTER
Xem đầy đủ bảng thông sốTổng quan máy tiện vạn năng AHL-1880V
SUN MASTER AHL-1880V là máy tiện vạn năng tốc độ vô cấp thuộc dòng AHL của SUN MASTER – thương hiệu của Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan), thành lập năm 1994, chuyên máy tiện vạn năng chính xác.
Máy tiện được chi tiết đường kính tới Ø460 (18.11 inch) trên băng, chi tiết ngắn tới Ø710 (27.95 inch) ở vùng hầu máy, và trục dài tới 2000 (80 inch) giữa hai mũi tâm; đường kính qua bàn dao ngang Ø298 (11.73 inch). Lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch) cho phôi thanh luồn qua trục chính.
Trục chính tốc độ vô cấp 4 dải (L 18~55 R.P.M., M 55~180 R.P.M., MH 180~600 R.P.M., H 600~1800 R.P.M.); motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP). Hộp số vạn năng tiện được 40 loại ren hệ mét (0.4 ~ 14 mm), 38 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), 21 loại ren D.P. (8 ~ 44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3 ~ 3.5 M.P.) mà không cần thay bánh răng.
Trong các model bản V dòng AHL cỡ Ø460 (18.11 inch), AHL-1880V nằm giữa AHL-1860V (1500 (60 inch)) và AHL-18120V (3000 (120 inch)) về khoảng cách chống tâm. Bản đổi tốc độ theo cấp cùng cỡ: AHL-1880.
Thông số kỹ thuật SUN MASTER AHL-1880V
| Khả năng gia công | |
|---|---|
| Chiều cao tâm | 230 (9.055 inch) |
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø460 (18.11 inch) |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø710 (27.95 inch) |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø298 (11.73 inch) |
| Khoảng cách chống tâm | 2000 (80 inch) |
| Độ rộng băng máy | 345 (13.58 inch) |
| Độ rộng hầu máy | 250 (9.84 inch) |
| Đầu máy và trục chính | |
| Mũi trục chính, côn trong | D1-8, MT. No. 7 |
| Ống lót trục chính | MT. No. 7 x MT. No. 5 |
| Đường kính lỗ trục chính | Ø80 (3.149 inch) |
| Tốc độ trục chính (số cấp / dải tốc độ) | 4 dải, vô cấp / L (18~55 R.P.M.), M (55~180 R.P.M.), MH (180~600 R.P.M.), H (600~1800 R.P.M.) |
| Bàn xe dao | |
| Chiều dài bàn xe dao trên băng / chiều rộng bàn xe dao | 543 (21.37 inch) / 542 (21.33 inch) |
| Hành trình bàn dao ngang | 272 (10.7 inch) |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 135 (5.31 inch) |
| Ren và bước tiến | |
| Ren hệ inch (Whitworth) | 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| Ren hệ mét | 40 loại / 0.4 ~ 14 mm |
| Ren hệ D.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| Ren hệ M.P. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. |
| Bước tiến dọc | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| Bước tiến ngang | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| Ụ động | |
| Đường kính nòng ụ động | Ø76 (3 inch) |
| Hành trình nòng ụ động | 165 (6.5 inch) |
| Côn nòng ụ động | MT. No. 5 |
| Motor | |
| Motor trục chính | Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | 1/4 HP |
| Motor bơm tưới nguội | 1/8 HP |
Đơn vị: mm. Thông số theo catalogue SUN MASTER bản 2022; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.
Đặc điểm kết cấu dòng AHL
- Băng máy tôi cứng và mài. Độ cứng tối thiểu HRC 48-55. Vật đúc được ổn định hóa và khử ứng suất.
- Bôi trơn đầu máy tự động. Mọi model dòng AHL có hệ thống bôi trơn tự động cho đầu máy và thùng dầu ngoài để làm mát dầu. Bôi trơn áp lực trong đầu máy giúp bôi trơn và làm mát tốt hơn; có mắt thăm dầu để kiểm tra mức dầu.
- Lớp phủ Turcite B, băng máy rộng. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao. Băng máy rộng giúp hấp thụ rung.
- Bơm tưới nguội lắp sẵn. Bơm tưới nguội và đường ống lắp sẵn trên máy. Độ ồn rất thấp.
- Ụ động. Nòng ụ động có vạch chia hệ inch và hệ mét. Ụ động 2 cấp có khi khách yêu cầu.
- An toàn vận hành. Bàn đạp phanh chân. Đạt CE khi khách yêu cầu.
Theo catalogue SUN MASTER: trang dòng AHL và trang Đặc điểm chung.
Chọn model trong dòng AHL cỡ Ø460 (18.11 inch)
Cùng đường kính tiện qua băng Ø460 (18.11 inch) và qua bàn dao ngang Ø298 (11.73 inch); các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.
| Model | Qua băng | Qua bàn dao ngang | Khoảng cách chống tâm |
|---|---|---|---|
| AHL-1840V | Ø460 (18.11 inch) | Ø298 (11.73 inch) | 1000 (40 inch) |
| AHL-1860V | Ø460 (18.11 inch) | Ø298 (11.73 inch) | 1500 (60 inch) |
| AHL-1880V (trang này) | Ø460 (18.11 inch) | Ø298 (11.73 inch) | 2000 (80 inch) |
| AHL-18120V | Ø460 (18.11 inch) | Ø298 (11.73 inch) | 3000 (120 inch) |
- Cần đổi tốc độ theo cấp: AHL-1880. Trục chính đổi tốc độ 16 cấp (20 ~ 1600 R.P.M.), ly hợp đĩa cho chiều quay thuận / nghịch; motor trục chính 10 HP.
- Phôi nhỏ hơn: dòng RML-16 (ví dụ RML-1660V). Qua băng Ø410 (16.14 inch), qua bàn dao ngang Ø262 (10.3 inch).
- Phôi lớn hơn: dòng AHL-22 (ví dụ AHL-2280). Qua băng Ø560 (22.04 inch), qua bàn dao ngang Ø390 (15.35 inch).
- Các dòng máy tiện SUN MASTER khác: xem trang hãng SUN MASTER.
Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn
Máy tiện cơ khí chính xác SUN MASTER AHL-1880V — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.
Phụ kiện tiêu chuẩn
Đã bao gồm trong giá máy- Mâm cặp 3 chấu 12 inch (kiểu SC, không áp dụng má cặp mềm)
- Ổ dao 4 vị trí
- Giá đỡ cố định (40mm – 220mm)
- Giá đỡ di động (16mm – 135mm)
- Hệ thống ly hợp đầu máy
- Chắn nước toàn chiều dài
- Đèn làm việc Halogen
- Bơm tưới nguội
- Mặt bích lắp mâm cặp 12 inch
- Mũi tâm chết MT.5 × 2 cái
- Ống lót trục chính MT.7 × MT.5
- Tấm kê cân bằng máy
- Bộ dao và hộp đựng
- Tài liệu hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
- Thiết kế băng máy 3 rãnh chữ V
Phụ kiện tùy chọn
Chọn thêm nếu cầnVideo và hình ảnh thực tế AHL-1880V
Mua máy tiện SUN MASTER AHL-1880V tại MAZAKO
Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu
Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.
Đào tạo vận hành
Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.
Bảo hành, bảo trì
Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành
Hóa đơn, hợp đồng
Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển
Giá AHL-1880V: Liên hệ báo giá
Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh