Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER AHL-1860V
Máy tiện vạn năng AHL

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER AHL-1860V

Mã model AHL-1860V
SKU AHL-1860V
Hãng sản xuất SUN MASTER
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER dòng AHL: tiện qua băng Ø460 (18.11 inch), khoảng cách chống tâm 1500 (60 inch), lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch), motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP).
MAZAKO — Đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
Ø460 (18.11 inch)
Đường kính qua bàn dao ngang
Ø298 (11.73 inch)
Khoảng cách chống tâm
1500 (60 inch)
Lỗ trục chính
Ø80 (3.149 inch)

Đơn vị: mm · theo catalogue SUN MASTER

Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng AHL-1860V

SUN MASTER AHL-1860V là máy tiện vạn năng tốc độ vô cấp thuộc dòng AHL của SUN MASTER – thương hiệu của Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan), thành lập năm 1994, chuyên máy tiện vạn năng chính xác.

Máy tiện được chi tiết đường kính tới Ø460 (18.11 inch) trên băng, chi tiết ngắn tới Ø710 (27.95 inch) ở vùng hầu máy, và trục dài tới 1500 (60 inch) giữa hai mũi tâm; đường kính qua bàn dao ngang Ø298 (11.73 inch). Lỗ trục chính Ø80 (3.149 inch) cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính tốc độ vô cấp 4 dải (L 18~55 R.P.M., M 55~180 R.P.M., MH 180~600 R.P.M., H 600~1800 R.P.M.); motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP). Hộp số vạn năng tiện được 40 loại ren hệ mét (0.4 ~ 14 mm), 38 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), 21 loại ren D.P. (8 ~ 44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3 ~ 3.5 M.P.) mà không cần thay bánh răng.

Trong các model bản V dòng AHL cỡ Ø460 (18.11 inch), AHL-1860V nằm giữa AHL-1840V (1000 (40 inch)) và AHL-1880V (2000 (80 inch)) về khoảng cách chống tâm. Bản đổi tốc độ theo cấp cùng cỡ: AHL-1860.

Thông số kỹ thuật SUN MASTER AHL-1860V

Khả năng gia công
Chiều cao tâm230 (9.055 inch)
Đường kính tiện qua băng máyØ460 (18.11 inch)
Đường kính tiện qua hầu máyØ710 (27.95 inch)
Đường kính qua bàn dao ngangØ298 (11.73 inch)
Khoảng cách chống tâm1500 (60 inch)
Độ rộng băng máy345 (13.58 inch)
Độ rộng hầu máy250 (9.84 inch)
Đầu máy và trục chính
Mũi trục chính, côn trongD1-8, MT. No. 7
Ống lót trục chínhMT. No. 7 x MT. No. 5
Đường kính lỗ trục chínhØ80 (3.149 inch)
Tốc độ trục chính (số cấp / dải tốc độ)4 dải, vô cấp / L (18~55 R.P.M.), M (55~180 R.P.M.), MH (180~600 R.P.M.), H (600~1800 R.P.M.)
Bàn xe dao
Chiều dài bàn xe dao trên băng / chiều rộng bàn xe dao543 (21.37 inch) / 542 (21.33 inch)
Hành trình bàn dao ngang272 (10.7 inch)
Hành trình trượt bàn dao dọc135 (5.31 inch)
Ren và bước tiến
Ren hệ inch (Whitworth)38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
Ren hệ mét40 loại / 0.4 ~ 14 mm
Ren hệ D.P.21 loại / 8 ~ 44 D.P.
Ren hệ M.P.18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P.
Bước tiến dọc0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch)
Bước tiến ngang0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch)
Ụ động
Đường kính nòng ụ độngØ76 (3 inch)
Hành trình nòng ụ động165 (6.5 inch)
Côn nòng ụ độngMT. No. 5
Motor
Motor trục chínhMotor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP)
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy1/4 HP
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị: mm. Thông số theo catalogue SUN MASTER bản 2022; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng AHL

  • Băng máy tôi cứng và mài. Độ cứng tối thiểu HRC 48-55. Vật đúc được ổn định hóa và khử ứng suất.
  • Bôi trơn đầu máy tự động. Mọi model dòng AHL có hệ thống bôi trơn tự động cho đầu máy và thùng dầu ngoài để làm mát dầu. Bôi trơn áp lực trong đầu máy giúp bôi trơn và làm mát tốt hơn; có mắt thăm dầu để kiểm tra mức dầu.
  • Lớp phủ Turcite B, băng máy rộng. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao. Băng máy rộng giúp hấp thụ rung.
  • Bơm tưới nguội lắp sẵn. Bơm tưới nguội và đường ống lắp sẵn trên máy. Độ ồn rất thấp.
  • Ụ động. Nòng ụ động có vạch chia hệ inch và hệ mét. Ụ động 2 cấp có khi khách yêu cầu.
  • An toàn vận hành. Bàn đạp phanh chân. Đạt CE khi khách yêu cầu.

Theo catalogue SUN MASTER: trang dòng AHL và trang Đặc điểm chung.

Chọn model trong dòng AHL cỡ Ø460 (18.11 inch)

Cùng đường kính tiện qua băng Ø460 (18.11 inch) và qua bàn dao ngang Ø298 (11.73 inch); các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâm
AHL-1840VØ460 (18.11 inch)Ø298 (11.73 inch)1000 (40 inch)
AHL-1860V (trang này)Ø460 (18.11 inch)Ø298 (11.73 inch)1500 (60 inch)
AHL-1880VØ460 (18.11 inch)Ø298 (11.73 inch)2000 (80 inch)
AHL-18120VØ460 (18.11 inch)Ø298 (11.73 inch)3000 (120 inch)
  • Cần đổi tốc độ theo cấp: AHL-1860. Trục chính đổi tốc độ 16 cấp (20 ~ 1600 R.P.M.), ly hợp đĩa cho chiều quay thuận / nghịch; motor trục chính 10 HP.
  • Phôi nhỏ hơn: dòng RML-16 (ví dụ RML-1660V). Qua băng Ø410 (16.14 inch), qua bàn dao ngang Ø262 (10.3 inch).
  • Phôi lớn hơn: dòng AHL-22 (ví dụ AHL-2260). Qua băng Ø560 (22.04 inch), qua bàn dao ngang Ø390 (15.35 inch).
  • Các dòng máy tiện SUN MASTER khác: xem trang hãng SUN MASTER.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER AHL-1860V — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 12 inch (loại SC, không áp dụng hàm mềm)
  • Ổ dao 4 vị trí
  • Giá đỡ cố định (40mm – 220mm)
  • Giá đỡ di động (16mm – 135mm)
  • Hệ thống ly hợp đầu máy
  • Tấm chắn bảo vệ toàn bộ chiều dài máy
  • Đèn làm việc Halogen
  • Bơm tưới nguội
  • Mặt bích lắp mâm cặp 12 inch
  • Mũi chống tâm cố định MT. No.5 x 2 chiếc
  • Ống lót trục chính MT. No.7 x MT. No.5
  • Đệm chỉnh mặt bằng
  • Bộ dao và hộp đựng
  • Tài liệu vận hành và danh mục phụ tùng
  • Thiết kế băng máy 3 rãnh chữ V

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Video và hình ảnh thực tế AHL-1860V

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER AHL-1860V

Mua máy tiện SUN MASTER AHL-1860V tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá AHL-1860V: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về AHL-1860V

AHL-1860V tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của AHL-1860V là 1500 (60 inch). Trục dài hơn: xem AHL-1880V (2000 (80 inch)) hoặc AHL-18120V (3000 (120 inch)).

AHL-1860V khác AHL-1860 thế nào?

AHL-1860V tốc độ vô cấp 4 dải (L 18~55 R.P.M., M 55~180 R.P.M., MH 180~600 R.P.M., H 600~1800 R.P.M.), motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP). AHL-1860 đổi tốc độ 16 cấp (20 ~ 1600 R.P.M.), ly hợp đĩa cho chiều quay thuận / nghịch, motor trục chính 10 HP.

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính AHL-1860V?

Đường kính lỗ trục chính AHL-1860V là Ø80 (3.149 inch).