Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?

18 phút đọc 37 lượt xem
So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?

SUN MASTER có 7 dòng máy tiện vạn năng trên mazakogroup.com: AHL, BHL, CH, ERL, FC, RML, TC – tổng 84 model. Bài này đặt 7 dòng cạnh nhau theo đúng số in trong catalogue SUN MASTER (trang 5–22): cỡ phôi, chiều dài, lỗ trục, đầu trục, motor, ren, hộp số hay vô cấp, bôi trơn và phụ kiện. Bài không xếp hạng dòng nào “tốt hơn” – các dòng chỉ khác nhau theo số liệu, và chọn dòng là chọn số liệu khớp với phôi của xưởng. MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam; mọi con số giữ nguyên như catalogue in, chỉ đổi ký hiệu " thành chữ inch.

Gian trưng bày máy tiện vạn năng SUN MASTER tại triển lãm, nhiều máy tiện đặt cạnh nhau
Gian trưng bày SUN MASTER tại một hội chợ triển lãm: các máy tiện vạn năng đặt cạnh nhau (biển các gian hàng khác đã làm mờ).

Bảng so sánh nhanh 7 dòng

Mỗi dòng một hàng. Ô có nhiều số liệu liệt kê mọi số in khác nhau trong dòng, cách nhau bằng dấu •; dấu / là của catalogue. Không có số trung bình hay số tự tính.

Dòng Số model trên web Model đầu – cuối Đường kính tiện qua băng máy Khoảng cách chống tâm Lỗ trục chính Đầu trục chính
AHL 12 AHL-1840 – AHL-22120 Ø460 (18.11 inch) • Ø560 (22.04 inch) 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) • 2000 (80 inch) • 3000 (120 inch) Ø80 (3.149 inch) D1-8, MT. No. 7
BHL 2 BHL-1550 – BHL-1550V Ø380 (14.96 inch) 1250 (50 inch) Ø56 (2.2 inch) D1-6, MT. No. 6
CH 30 CH-2260 – CH-30200V 560 (22 inch) • 660 (26 inch) • 760 (30 inch) 1500 (60 inch) • 2300 (90 inch) • 3000 (120 inch) • 4000 (160 inch) • 5000 (200 inch) Ø104 (4.094 inch) D1-11
ERL 4 ERL-1330 – ERL-1340V Ø342 (13.46 inch) 760 (30 inch) • 1000 (40 inch) Ø40 (1.57 inch) D1-4, MT. No. 5
FC 16 FC-1640 – FC-2180V Ø410 (16.14 inch) • Ø462 (18.11 inch) • Ø542 (21.34 inch) 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) • 2120 (83.46 inch) Ø80 (3.149 inch) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18
RML 12 RML-1430 – RML-1660V Ø360 (14.17 inch) • Ø410 (16.14 inch) 800 (31.5 inch) • 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) Tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch) • Tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) Tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6 • Tùy chọn: D1-6
TC 8 TC-1640 – TC-1860V Ø410 (16.14 inch) • Ø462 (18.18 inch) 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn)

Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 7–20, bảng thông số từng dòng; số model trên web theo bản đồ liên kết SUN MASTER của nhóm forum. Dòng AHL: catalogue còn in AHL-2240V, AHL-2260V, AHL-2280V, AHL-22120V nhưng các mã này chưa có trang sản phẩm trên web.

RML: lỗ trục tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch) cho cả 12 model (trang dòng RML ghi All models with 52.5 mm (2.066 inch) spindle bore, ASA D1-6.); lỗ trục tùy chọn Ø65 (2.55 inch) catalogue in chung cho dòng RML, không ghi model áp dụng, nên bài không gán tùy chọn này cho riêng model nào.

Bảng chi tiết từng model của mỗi dòng nằm ở bài riêng: Dòng máy tiện SUN MASTER AHL, Dòng máy tiện SUN MASTER BHL, Dòng máy tiện SUN MASTER CH, Dòng máy tiện SUN MASTER ERL, Dòng máy tiện SUN MASTER FC, Dòng máy tiện SUN MASTER RML, Dòng máy tiện SUN MASTER TC.

Theo cỡ phôi (qua băng, qua hầu)

Các dòng xếp theo đường kính tiện qua băng nhỏ nhất in trong dòng:

Dòng Đường kính tiện qua băng máy Đường kính tiện qua hầu máy Đường kính tiện qua bàn xe dao
ERL Ø342 (13.46 inch) Ø512 (20 inch) • -- (catalogue để trống) Ø205 (8.07 inch)
RML Ø360 (14.17 inch) • Ø410 (16.14 inch) Ø533 (20.98 inch) • Ø583 (22.95 inch) • -- (catalogue để trống) Ø210 (8.35 inch) • Ø262 (10.3 inch)
BHL Ø380 (14.96 inch) Ø610 (24 inch) Ø238 (9.37 inch)
FC Ø410 (16.14 inch) • Ø462 (18.11 inch) • Ø542 (21.34 inch) Ø583 (22.95 inch) • Ø650 (25.59 inch) • Ø730 (28.74 inch) Ø262 (10.3 inch) • Ø305 (12 inch) • Ø387 (15.23 inch)
TC Ø410 (16.14 inch) • Ø462 (18.18 inch) Ø620 (24.4 inch) • Ø652 (25.66 inch) Ø255 (10.04 inch) • Ø305 (12 inch)
AHL Ø460 (18.11 inch) • Ø560 (22.04 inch) Ø710 (27.95 inch) • Ø808 (31.81 inch) Ø298 (11.73 inch) • Ø390 (15.35 inch)
CH 560 (22 inch) • 660 (26 inch) • 760 (30 inch) Ø797 (31.37 inch) • Ø892 (35.11 inch) • Ø990 (38.97 inch) Ø340 (13.38 inch) • Ø445 (17.51 inch) • Ø548 (21.57 inch)
  • Cùng cỡ qua băng Ø410 (16.14 inch): FC, RML, TC đều có. FC và TC cùng có cỡ 462 mm nhưng catalogue in khác số inch: FC Ø462 (18.11 inch), TC Ø462 (18.18 inch).
  • Cỡ 560 mm có ở AHL (Ø560 (22.04 inch)) và CH (560 (22 inch)); catalogue in AHL có ký hiệu Ø, CH không có.
  • Qua hầu lớn nhất in trong catalogue là CH Ø990 (38.97 inch); qua bàn xe dao lớn nhất là CH Ø548 (21.57 inch).
  • Một số mã ERL và RML có ô qua hầu để trống (“--”) trong catalogue; bảng trên ghi đúng như vậy, không suy ra.
  • Qua bàn xe dao là giới hạn đường kính khi tiện phôi dài gá giữa hai mũi tâm; qua hầu chỉ dùng được cho phần phôi nằm trong bề rộng hầu sát mâm cặp.

Theo chiều dài phôi (chống tâm)

Tra ngược: mỗi khoảng cách chống tâm in trong catalogue có ở dòng nào.

Khoảng cách chống tâm Dòng có
760 (30 inch) ERL
800 (31.5 inch) RML
1000 (40 inch) AHL, ERL, FC, RML, TC
1250 (50 inch) BHL
1500 (60 inch) AHL, CH, FC, RML, TC
2000 (80 inch) AHL
2120 (83.46 inch) FC
2300 (90 inch) CH
3000 (120 inch) AHL, CH
4000 (160 inch) CH
5000 (200 inch) CH

Chống tâm trên 3000 (120 inch) chỉ có ở dòng CH (4000 (160 inch), 5000 (200 inch)). Ngắn nhất là ERL 760 (30 inch). Chọn chống tâm theo phôi dài nhất cần gá giữa hai mũi tâm, rồi kiểm lại đường kính qua bàn xe dao của model đó.

Theo phôi thanh (lỗ trục) và đầu trục

Lỗ trục chính quyết định phôi thanh, ống lớn nhất luồn qua trục chính; đầu trục quyết định loại mâm cặp, bích lắp dùng được. Theo các trang dòng máy trong catalogue:

  • Đầu trục D1-4: ERL (lỗ trục Ø40 (1.57 inch)).
  • Đầu trục D1-6: BHL (lỗ trục Ø56 (2.2 inch)); RML (lỗ trục tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn Ø65 (2.55 inch) in chung cho dòng, không ghi model áp dụng); TC (lỗ trục Ø65 (2.55 inch)).
  • Đầu trục D1-8: FC (lỗ trục Ø80 (3.149 inch)); AHL (lỗ trục Ø80 (3.149 inch)).
  • Đầu trục D1-11: CH (lỗ trục Ø104 (4.094 inch)).

Chi tiết đầu trục in trong bảng: RML ghi Tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6, tùy chọn D1-6; FC ghi D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18; TC ghi D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn). Gạch đầu dòng chung về lỗ trục và đầu trục in trên từng trang dòng máy:

  • ERL: All models with 40 mm (1.57 inch) spindle bore, ASA D1-4.
  • BHL: All models with 56 mm (2.2 inch) spindle bore, ASA D1-6.
  • RML: All models with 52.5 mm (2.066 inch) spindle bore, ASA D1-6.
  • TC: All models with 65 mm (2.55 inch) spindle bore, ASA D1-6.
  • FC: All models with 80 mm (3.149 inch) spindle bore, ASA D1-8.
  • AHL: All models with 80 mm (3.149 inch) spindle bore, ASA D1-8.
  • CH: All models with 104 mm (4.094 inch) spindle bore, ASA D1-11.

Theo ren cần tiện

Dòng Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth) Ren module (M.P.) Ren D.P.
AHL 40 loại / 0.4 ~ 14 mm 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
BHL 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
CH 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I. catalogue không có hàng này catalogue không có hàng này
ERL 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
FC 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
RML 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.
TC 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.

Trang FEATURES (catalogue SUN MASTER, trang 5) ghi hộp bước tiến vạn năng tiện được ren inch, mét, M.P., D.P. mà không phải thay bánh răng, và ghi rõ dòng CH không có ren M.P., D.P. (The universal type gear box provides a wide range of inch, metric, M.P. and D.P. threads (CH series does not offer M.P. & D.P. threads function) without changing any gear for increased convenience.).

  • AHL khác các dòng còn lại: ren mét 40 loại / 0.4 ~ 14 mm, ren inch 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
  • CH: ren mét 39 loại / 0.2 ~ 14 mm, ren inch 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I., không có ren module và D.P.
  • BHL, ERL, FC, RML, TC: ren mét 39 loại / 0.2 ~ 14 mm, ren inch 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I., ren module 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P., ren D.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P.

Hộp số nhiều cấp hay vô cấp (bản V)

Mỗi dòng có bản thường (hộp số nhiều cấp) và bản V (motor dùng biến tần, tốc độ vô cấp trong từng dải). Motor trục chính và tốc độ in trong catalogue:

Dòng Công suất motor trục chính Tốc độ trục chính – bản thường Tốc độ trục chính – bản V
AHL 10 HP • 12.5 HP • Bản V nhóm Ø460 (18.11 inch): Motor AC 7.5kW (10HP), biến tần 11.25kW (15 HP) • Bản V nhóm Ø560 (22.04 inch) (catalogue có, web chưa có trang): Motor AC 9.4kW (12.5 HP), biến tần 11.25kW (15 HP) 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M.; Silver (20, 65, 210, 670); Golden (25, 85, 280, 900); Red (35, 115, 380, 1200); Black (50, 150, 500, 1600); ly hợp đĩa đổi chiều thuận / nghịch 4 cấp; L (18~55 R.P.M.); M (55~180 R.P.M.); MH (180~600 R.P.M.); H (600~1800 R.P.M.); vô cấp
BHL 7.5 HP • Bản V: AC 5.5 kW (7.5 HP), biến tần 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M.; Silver: 25, 80, 260, 840; Golden: 33, 108, 350, 1120; Red: 45, 140, 470, 1500; Black: 60, 190, 625, 2000; ly hợp đĩa đổi chiều thuận / nghịch 4 cấp; L 22 ~ 72 R.P.M.; M 70 ~ 235 R.P.M.; MH 235 ~ 780 R.P.M.; H 753 ~ 2500 R.P.M.; vô cấp
CH Tiêu chuẩn: 15 HP (11.25 kW); Tùy chọn: 20 HP (15 kW) • Bản V: 15 HP (11.25 kW) motor + 20 HP (15 kW) biến tần 12 cấp; 4P: 13, 20, 30, 47, 70, 105, 150, 230, 340, 530, 800, 1200 R.P.M. 4 cấp; N1: 20 ~ 109 R.P.M.; N2: 45 ~ 240 R.P.M.; N3: 140 ~ 740 R.P.M.; N4: 310 ~ 1600 R.P.M.; vô cấp
ERL Tiêu chuẩn 3HP (2.2kW) • Tùy chọn 5 HP 2P / 2.5 HP 4P • Bản V: 3HP (2.2kW), motor / biến tần 8 cấp / 80 ~ 2000 R.P.M.; Tùy chọn 16 cấp / 4P 50 ~ 1305 R.P.M. 2P 100 ~ 2570 R.P.M. 2 cấp / L 100~500 R.P.M. H 500~3000 R.P.M.; vô cấp
FC Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); Tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) • Bản V: Tiêu chuẩn AC 7.5 kW (10 HP); Tùy chọn AC 9.375 kW (12.5 HP), biến tần (15 HP / 11.25 kW) 12 cấp; A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) 3 cấp / vô cấp; L (25~100 R.P.M.); M (75~370 R.P.M.); H (360~1800 R.P.M.)
RML Tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P • Tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) • Bản V: Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 Tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; Tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; Tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. Lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; Tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; Lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; vô cấp
TC 5 HP (3.75 kW) • Bản V: Motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP) 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 3 cấp / 30 ~ 2500 R.P.M., vô cấp

Nguồn: bảng thông số từng dòng, catalogue SUN MASTER (trang 7–20). Hàng tốc độ của CH có nhãn “Speed range (60 hz)”; bài giữ nguyên số như in. Tên dải (L, M, MH, H, N1…N4, A, B, C) và cách viết dải giữ đúng như catalogue.

  • Muốn tốc độ theo cấp cố định: chọn bản thường của dòng phù hợp cỡ phôi.
  • Muốn chỉnh vô cấp bằng biến tần trong từng dải: chọn bản V. Riêng AHL, web hiện chỉ có trang bản V cho nhóm qua băng Ø460 (18.11 inch).
  • Một số trang dòng (AHL, BHL, ERL, RML) ghi CSS – điều khiển tốc độ cắt bề mặt không đổi – có theo yêu cầu cho model E.V.S.; catalogue không ghi rõ model nào là E.V.S.

Bôi trơn đầu máy và băng máy

Dòng Câu về bôi trơn trên trang dòng (nguyên văn) Hàng “Forced lubrication for headstock” trong bảng (bản thường • bản V) Gạch “Turcite B coating between the bed and carriage”
AHL All models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil. -- (catalogue in “--”) • 1/4 HP có in
BHL All models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil. -- (catalogue in “--”) • 1/4 HP có in
CH Automatic and manual forced lubrication pump offered oil to bed ways and cross slide. Oil distributor may be adjusted to lubricate bedways, cross slide, or both. bảng CH không có hàng này không in
ERL All models with oil bathed lubrication system to headstock. -- (catalogue in “--”) • 1/4 HP không in
FC trang FC không in câu về bôi trơn đầu máy -- (catalogue in “--”) • 1/4 HP có in
RML E.V.S models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil. -- (catalogue in “--”) • 1/4 HP có in
TC EVS models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil. -- (catalogue in “--”) • 1/4 HP có in
  • ERL: đầu máy bôi trơn kiểu ngâm dầu.
  • AHL, BHL: trang dòng ghi mọi model có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và thùng ngoài làm mát dầu; trang FEATURES có riêng sơ đồ “FORCED LUBRICATION IN HEADSTOCK (for AHL & BHL)”.
  • RML, TC: câu bôi trơn tự động cho đầu máy ghi cho model E.V.S.
  • CH: bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và bằng tay cho băng máy và bàn dao ngang, có bộ chia dầu; bảng CH không có hàng motor bôi trơn đầu máy.
  • Trang FEATURES (catalogue SUN MASTER, trang 5–6) ghi: hộp bước tiến (gear box) bôi trơn ngâm dầu (Oil bath lubrication in gear box.); xe dao và bàn dao trên bôi trơn kiểu one-shot (One shot lubrication for carriage and top slide.).
  • Ở mọi bảng có hàng “Forced lubrication for headstock”, bản thường ghi “--” và bản V ghi một công suất motor; bài ghi đúng như in, không suy ra cấu hình bôi trơn của từng bản. Catalogue không nêu thông số dầu hay chu kỳ thay.

Mâm cặp và phụ kiện kèm máy

Dòng Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Côn mũi tâm ụ động
AHL Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) MT. No. 5
BHL Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) MT. No. 4
CH catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn MT. No. 5
ERL Backplate for 7 inch chuck (bích lắp mâm cặp) MT. No. 3
FC Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) MT. No. 4
RML Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) MT. No. 4
TC Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) MT. No. 4

Catalogue ghi bích lắp mâm cặp là phụ kiện tiêu chuẩn (trừ CH không ghi); mâm cặp 4 chấu và 3 chấu (4 & 3 Jaws Chuck) nằm trong mục phụ kiện tùy chọn (catalogue SUN MASTER, trang 21). Danh sách phụ kiện từng dòng và cách dùng: bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.

Gợi ý chọn dòng

Bảng dưới chỉ dựa trên số liệu catalogue ở các mục trên. Một nhu cầu có thể khớp nhiều dòng; khi đó so tiếp bảng chi tiết trong bài của từng dòng.

Nếu phôi / nhu cầu (theo số catalogue) Xem dòng
Chống tâm trên 3000 (120 inch) CH (4000 (160 inch), 5000 (200 inch))
Qua băng từ cỡ 560 mm trở lên AHL (Ø560 (22.04 inch)), CH (560 (22 inch) • 660 (26 inch) • 760 (30 inch))
Lỗ trục từ Ø80 (3.149 inch) trở lên FC, AHL (Ø80 (3.149 inch)), CH (Ø104 (4.094 inch))
Cần ren module (M.P.) hoặc ren D.P. AHL, BHL, ERL, FC, RML, TC (CH không có)
Cần ren mét bước nhỏ hơn 0.4 mm BHL, CH, ERL, FC, RML, TC (dải in 39 loại / 0.2 ~ 14 mm); AHL in từ 0.4 mm
Qua băng Ø342 (13.46 inch), chống tâm 760 (30 inch) • 1000 (40 inch) ERL
Qua băng Ø380 (14.96 inch), chống tâm 1250 (50 inch), bôi trơn cưỡng bức đầu máy BHL
Qua băng Ø360 (14.17 inch) • Ø410 (16.14 inch), chống tâm 800 (31.5 inch) • 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) RML
Qua băng Ø410 (16.14 inch) • Ø462 (18.18 inch), lỗ trục Ø65 (2.55 inch) TC (RML: Ø65 là tùy chọn in chung cho dòng, catalogue không ghi model áp dụng)
Qua băng tới Ø542 (21.34 inch), chống tâm tới 2120 (83.46 inch) FC
Chỉnh tốc độ vô cấp bằng biến tần Bản V của dòng phù hợp cỡ phôi

Đọc bảng chi tiết từng model và link trang sản phẩm ở các bài dòng máy:

Tra model theo đúng đường kính và chiều dài phôi: bài Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi. Khái niệm chung về máy tiện vạn năng và cấu tạo: bài Máy tiện vạn năng là gì? Cấu tạo và 7 dòng SUN MASTER.

Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam

MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Chưa biết nên xem dòng nào, hãy gửi cho bộ phận kỹ thuật MAZAKO: bản vẽ hoặc đường kính, chiều dài phôi lớn nhất, đường kính phôi thanh cần luồn qua trục chính, loại ren cần tiện (mét, inch, module, D.P.) và yêu cầu hộp số hay biến tần. Kỹ thuật MAZAKO đối chiếu với catalogue SUN MASTER và đề xuất dòng, model, phụ kiện phù hợp.