Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

Dòng máy tiện SUN MASTER ERL: 4 model, qua băng Ø342 mm

12 phút đọc 34 lượt xem
Dòng máy tiện SUN MASTER ERL: 4 model, qua băng Ø342 mm

Dòng ERL là nhóm máy tiện vạn năng cỡ nhỏ nhất trong 7 dòng SUN MASTER của catalogue: đường kính tiện qua băng Ø342 (13.46 inch), khoảng cách chống tâm 760 (30 inch) hoặc 1000 (40 inch), lỗ trục chính Ø40 (1.57 inch). Bài này gom đủ 4 model ERL vào một chỗ: bảng thông số chính theo catalogue, khác nhau giữa bản thường và bản V, phụ kiện đi kèm, cách chọn model, và link tới trang sản phẩm từng máy.

Dòng ERL gồm những model nào

Danh sách model, cặp bản thường – bản V

Catalogue in dòng ERL thành 2 cặp bản thường – bản V:

Cả 4 model dùng chung đường kính tiện qua băng Ø342 (13.46 inch), đường kính tiện qua bàn xe dao Ø205 (8.07 inch), lỗ trục chính Ø40 (1.57 inch) và đầu trục D1-4, côn trong MT. No. 5.

Cách đọc mã ERL (quan sát từ bảng)

Đây là điều quan sát được khi đặt mã cạnh bảng thông số, không phải quy ước do hãng công bố. Hai số đầu “13” gần với đường kính tiện qua băng tính bằng inch (13.46 inch). Hai số sau “30” và “40” trùng với khoảng cách chống tâm tính bằng inch (30 inch, 40 inch). Chữ V ở cuối mã là bản có tốc độ trục chính vô cấp: bảng ghi “Infinitely variable” và motor “Motor / Inverter” (motor và biến tần).

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER ERL-1340V nhìn chính diện, bảng tên ERL-1340V
SUN MASTER ERL-1340V – toàn máy nhìn chính diện. Thước số DRO, tấm che mâm cặp và tấm che ổ dao trong ảnh là trang bị tùy chọn.

Bảng thông số chính từng model

Giá trị chép đúng như in trong catalogue SUN MASTER: đơn vị mm, số trong ngoặc là inch như in. Chỉ Việt hóa nhãn (Std. → tiêu chuẩn, Opt. → tùy chọn, Kinds → loại, steps → cấp). Bấm vào mã model để xem trang sản phẩm.

Bảy thông số chính: qua băng, chống tâm, qua hầu, qua bàn xe dao, motor, mâm cặp, ren

Model Đường kính tiện qua băng máy Khoảng cách chống tâm Đường kính tiện qua hầu máy Đường kính tiện qua bàn xe dao Công suất motor trục chính Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth)
ERL-1330 Ø342 (13.46 inch) 760 (30 inch) -- (catalogue để trống) Ø205 (8.07 inch) tiêu chuẩn: 3HP (2.2kW); tùy chọn: 5 HP 2P / 2.5 HP 4P Bích lắp mâm cặp 7 inch (Backplate for 7 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
ERL-1330V Ø342 (13.46 inch) 760 (30 inch) -- (catalogue để trống) Ø205 (8.07 inch) 3HP (2.2kW), motor / biến tần Bích lắp mâm cặp 7 inch (Backplate for 7 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
ERL-1340 Ø342 (13.46 inch) 1000 (40 inch) Ø512 (20 inch) Ø205 (8.07 inch) tiêu chuẩn: 3HP (2.2kW); tùy chọn: 5 HP 2P / 2.5 HP 4P Bích lắp mâm cặp 7 inch (Backplate for 7 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
ERL-1340V Ø342 (13.46 inch) 1000 (40 inch) Ø512 (20 inch) Ø205 (8.07 inch) 3HP (2.2kW), motor / biến tần Bích lắp mâm cặp 7 inch (Backplate for 7 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.

Ở ERL-1330 và ERL-1330V, catalogue in “--” cho ô đường kính tiện qua hầu máy và ô độ rộng hầu máy. Bài giữ nguyên ô để trống, không suy ra máy có hay không có hầu.

Motor của bản thường: catalogue in chung một ô cho ERL-1330 và ERL-1340, gồm tiêu chuẩn 3HP (2.2kW) và tùy chọn 5 HP 2P / 2.5 HP 4P.

Đầu máy, tốc độ và khối lượng

Model Lỗ trục chính Đầu trục chính, côn trong Tốc độ trục chính Khối lượng tịnh (khoảng)
ERL-1330 Ø40 (1.57 inch) D1-4, MT. No. 5 8 cấp / 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 4P 50 ~ 1305 R.P.M. 2P 100 ~ 2570 R.P.M. 930 kgs
ERL-1330V Ø40 (1.57 inch) D1-4, MT. No. 5 2 cấp / L 100~500 R.P.M. H 500~3000 R.P.M.; vô cấp 930 kgs
ERL-1340 Ø40 (1.57 inch) D1-4, MT. No. 5 8 cấp / 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 4P 50 ~ 1305 R.P.M. 2P 100 ~ 2570 R.P.M. 1000 kgs
ERL-1340V Ø40 (1.57 inch) D1-4, MT. No. 5 2 cấp / L 100~500 R.P.M. H 500~3000 R.P.M.; vô cấp 1000 kgs

Các hàng thông số khác trong bảng ERL

Phần còn lại của bảng catalogue, ghi như in. Hàng nào giống nhau ở cả 4 model thì ghi “mọi model”.

Hàng thông số (catalogue) Giá trị như in và model áp dụng
Chiều cao tâm 171 (6.73 inch) (mọi model)
Độ rộng băng máy 230 (9 inch) (mọi model)
Độ rộng hầu máy (phía trước mặt mâm)
Ống lót côn trục chính MT. No. 5 x MT. No. 3 (mọi model)
Chiều dài bàn xe dao trên băng / bề rộng bàn xe dao 400 (15.748 inch) / 384 (15.118 inch) (mọi model)
Hành trình bàn dao ngang 180 (7 inch) (mọi model)
Hành trình bàn dao trên 95 (3.74 inch) (mọi model)
Ren D.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P. (mọi model)
Ren module (M.P.) 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. (mọi model)
Bước tiến dọc 0.05 ~ 1.7 (0.002 inch ~ 0.067 inch) (mọi model)
Bước tiến ngang 0.025 ~ 0.85 (0.001 inch ~ 0.034 inch) (mọi model)
Đường kính nòng ụ động Ø50 (1.968 inch) (mọi model)
Hành trình nòng ụ động 112 (4.5 inch) (mọi model)
Côn mũi tâm ụ động MT. No. 3 (mọi model)
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy
Motor bơm nước làm mát 1/8 HP (mọi model)
Khối lượng cả bì (khoảng)
Kích thước kiện: chiều dài
Kích thước kiện: rộng x cao 965 (38 inch) x 1900 (74.8 inch) (mọi model)

Đặc điểm chung của dòng ERL (theo catalogue)

  • Đầu máy bôi trơn kiểu ngâm dầu (oil bathed) ở mọi model.
  • Đáp ứng CE khi có yêu cầu.
  • Mọi model có lỗ trục chính 40 mm (1.57 inch), đầu trục theo chuẩn ASA D1-4.
  • Các chi tiết đúc được ổn định và khử ứng suất.
  • Sống trượt băng máy được tôi cứng và mài, độ cứng tối thiểu HRC48-55.
  • Độ ồn rất thấp.
  • Có bàn đạp phanh chân.
  • Có sẵn bơm nước làm mát và đường ống lắp đặt.
  • Điều khiển tốc độ cắt bề mặt không đổi (CSS) có theo yêu cầu cho bản E.V.S. (bản tốc độ vô cấp).
  • Băng máy rộng, giúp hấp thụ rung.

Các đặc điểm chung cho mọi dòng ở trang FEATURES của catalogue (hộp bước tiến vạn năng, trục chính camlock, khóa liên động): xem bài Máy tiện vạn năng là gì? Cấu tạo và 7 dòng SUN MASTER.

Bảng ERL ở trên có đủ dải ren mét, ren inch, ren module và ren D.P.

Bản thường và bản V trong dòng ERL

So từng hàng của bảng catalogue, bản thường và bản V cùng cỡ chỉ khác nhau ở 3 hàng dưới đây. Các hàng còn lại (qua băng, chống tâm, bàn xe dao, ren, bước tiến, ụ động, khối lượng, kích thước kiện) giống nhau.

Hàng thông số Bản thường: ERL-1330, ERL-1340 Bản V: ERL-1330V, ERL-1340V
Tốc độ trục chính 8 cấp / 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 4P 50 ~ 1305 R.P.M. 2P 100 ~ 2570 R.P.M. 2 cấp / L 100~500 R.P.M. H 500~3000 R.P.M.; vô cấp
Motor trục chính tiêu chuẩn: 3HP (2.2kW); tùy chọn: 5 HP 2P / 2.5 HP 4P 3HP (2.2kW), motor / biến tần
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy -- (catalogue để trống) 1/4 HP

Đọc bảng: bản thường dùng hộp số 8 cấp, 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn 16 cấp được catalogue ghi theo 2 mức motor: 4P 50 ~ 1305 R.P.M. và 2P 100 ~ 2570 R.P.M. Bản V có 2 dải L 100~500 R.P.M. và H 500~3000 R.P.M., điều chỉnh vô cấp bằng biến tần. Cả hai bản cùng công suất motor tiêu chuẩn 3HP (2.2kW).

Phụ kiện kèm máy và mua thêm

Phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue

  • Bích lắp mâm cặp 7 inch (Backplate for 7 inch chuck).
  • Mũi tâm chết MT. No. 3.
  • Mũi tâm chết MT. No. 3 đầu hợp kim (carbide tip).
  • Ống lót côn trục chính MT. No. 5.
  • Đệm cân bằng máy: 6 cái.
  • Bộ dụng cụ và hộp đựng.
  • Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng.
  • Tấm chắn văng suốt chiều dài máy.
  • Đèn làm việc.

Catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn là bích lắp mâm cặp, không ghi mâm cặp đi kèm máy. Mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn của catalogue.

Phụ kiện tùy chọn

Catalogue in một danh mục phụ kiện tùy chọn chung cho mọi dòng (mâm cặp 3 chấu và 4 chấu, tấm che mâm cặp, luynet, thước đo số DRO…); xem đủ ở bài dưới.

Món nào dùng khi nào, lắp cho model nào: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn. Muốn biết một phụ kiện có lắp được cho model cụ thể hay không, hãy hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi đặt.

Bôi trơn đầu máy và tốc độ

Đầu máy bôi trơn kiểu ngâm dầu

Catalogue ghi mọi model ERL có hệ bôi trơn đầu máy kiểu ngâm dầu (oil bathed). Bảng thông số có thêm hàng “motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy”: 1/4 HP ở ERL-1330V và ERL-1340V, còn ở bản thường catalogue in “--”. Bài ghi lại đúng hai chỗ như in; loại dầu và lịch thay dầu không có trong catalogue.

Bản thường 8 cấp (tùy chọn 16 cấp), bản V 2 dải vô cấp

  • Bản thường ERL-1330, ERL-1340: 8 cấp, 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn 16 cấp: 4P 50 ~ 1305 R.P.M., 2P 100 ~ 2570 R.P.M.
  • Bản V ERL-1330V, ERL-1340V: 2 dải, L 100~500 R.P.M., H 500~3000 R.P.M., vô cấp.

Hộp số 16 cấp (bản thường) và CSS (bản V) là hạng mục tùy chọn hoặc theo yêu cầu trong catalogue, cần nêu rõ khi đặt hàng.

Chọn model nào trong dòng ERL

Chỉ dựa trên bảng catalogue:

  1. Chiều dài phôi gá giữa hai mũi tâm: tới 760 mm thì ERL-1330 hoặc ERL-1330V; tới 1000 mm thì ERL-1340 hoặc ERL-1340V. Khoảng cách chống tâm là chiều dài tối đa giữa hai mũi tâm in trong catalogue.
  2. Đường kính phôi: cả 4 model qua băng Ø342 mm và qua bàn xe dao Ø205 mm. Chỉ ERL-1340 và ERL-1340V có số đường kính qua hầu Ø512 (20 inch), độ rộng hầu 150 (5 inch).
  3. Phôi thanh luồn qua trục chính: lỗ trục Ø40 (1.57 inch) ở mọi model.
  4. Cách đổi tốc độ: hộp số 8 cấp (bản thường) hay vô cấp 2 dải tới 3000 R.P.M. (bản V).

Phôi lớn hơn cỡ ERL, hoặc cần so ERL với các dòng khác: xem Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi và So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?.

Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam

MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Cần tư vấn chọn giữa ERL-1330, ERL-1330V, ERL-1340 và ERL-1340V, hỏi cấu hình phụ kiện hoặc lịch xem máy, hãy liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở cuối trang, hoặc bấm yêu cầu báo giá trên trang sản phẩm của từng model.

Bài cùng nhóm: Dòng máy tiện SUN MASTER RML, Dòng máy tiện SUN MASTER TC, Dòng máy tiện SUN MASTER FC.