Bài này giải thích máy tiện vạn năng bằng dữ liệu thật của catalogue SUN MASTER: máy gồm những cụm nào, mỗi cụm làm gì, 7 dòng máy khác nhau ở đâu và 4 con số cần đọc đầu tiên khi xem một máy tiện. Mỗi model nêu trong bài đều có link tới trang sản phẩm trên mazakogroup.com.
Máy tiện vạn năng là gì
Máy tiện vạn năng là máy tiện do người thợ điều khiển trực tiếp. Phôi được kẹp trên trục chính và quay; dao gá trên bàn dao, đi dọc theo phôi hoặc đi ngang vào tâm phôi, bằng tay quay hoặc bằng chạy dao tự động. Tốc độ trục chính, bước tiến và bước ren được chọn bằng tay gạt trên đầu máy và hộp bước tiến.
Vì sao gọi là “vạn năng”
Mục GEAR BOX trong phần FEATURES của catalogue SUN MASTER gọi hộp bước tiến là “universal type gear box” (hộp số vạn năng): hộp cho một dải ren rộng gồm ren hệ inch, ren hệ mét, ren module (M.P.) và ren D.P. Ngay trong mục này, catalogue ghi rõ dòng CH không có chức năng ren M.P. và D.P.
Hộp xe dao tích hợp điều khiển chạy dao tự động theo cả chiều dọc lẫn chiều ngang, đổi được chiều tiến và lùi. Trang giới thiệu dòng FC trong catalogue ghi mọi model có hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều được (universal feed gearbox & reversible apron) – xem bài Dòng máy tiện SUN MASTER FC.
Máy tiện vạn năng khác máy CNC thế nào
Máy CNC chạy dao theo chương trình số nạp sẵn. Máy tiện vạn năng chạy theo thao tác của người đứng máy: gạt cần chọn tốc độ, chọn bước tiến theo bảng gắn trên máy, quay tay quay và đọc vạch du xích. Cách thao tác trên máy SUN MASTER có ở bài Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER.
Cấu tạo chính của máy tiện SUN MASTER
Mục FEATURES của catalogue chia máy thành các cụm đánh chữ A đến H; máy chụp minh họa trong mục này là BHL-1550. Phần dưới diễn giải từng cụm theo catalogue.
Đầu máy và trục chính kiểu camlock
Vỏ đầu máy được thiết kế để giảm rung và không biến dạng; kết cấu cứng vững để cắt nặng. Bánh răng và trục trong đầu máy đều được tôi cứng và mài chính xác.
Trục chính kiểu camlock, gia công từ thép hợp kim rèn, tôi cứng, mài chính xác và cân bằng động. Trục được đỡ ba điểm bằng ổ côn và ổ bi chính xác để loại bỏ rung (chatter) khi cắt nặng.
Kiểu đầu trục khác nhau theo dòng (hàng Spindle nose trong bảng thông số catalogue):
- AHL: D1-8, MT. No. 7
- BHL: D1-6, MT. No. 6
- CH: D1-11
- ERL: D1-4, MT. No. 5
- FC: D1-8 / A1-8 (Opt.), Ø85 Taper 1/19.18
- RML: Std.: D1-6 / A1-6 (Opt.), MT. No. 6 • Opt.: D1-6
- TC: D1-6 (Std.) / A1-6 (Opt.)
Đầu trục D1-x là gì và đọc ký hiệu thế nào: xem bài Đầu trục D1-8 là gì? giải thích trên máy FC-1640V.
Hộp bước tiến (gear box)
Hộp bước tiến chọn bước chạy dao và bước ren. Catalogue ghi bánh răng trong hộp được tôi cứng và hộp bôi trơn kiểu ngâm dầu. Số loại ren hệ mét, hệ inch của từng dòng có trong bảng 7 dòng bên dưới.
Hộp xe dao (apron) và khóa liên động
Hộp xe dao có vỏ thành kép, đỡ chắc trục chạy dao; tay quay chọn được đặt bên phải hoặc bên trái. Cụm này điều khiển chạy dao tự động dọc, ngang, tiến, lùi. Catalogue ghi hộp xe dao có khóa liên động không cho chạy dao tự động và tiện ren cùng lúc – đây là chi tiết an toàn, xem thêm ở bài An toàn khi đứng máy tiện.
Bàn xe dao và bàn dao ngang
Đai ốc vít me bàn dao ngang có cơ cấu khử rơ; trục chạy dao có ly hợp an toàn. Bàn xe dao và bàn dao trên dùng hệ bôi trơn one shot. Có du xích kép cho vít hệ inch và du xích mét cho vít hệ mét.
Bàn dao trên (compound rest)
Bàn dao trên có rãnh T để gá ổ dao (catalogue ghi chỉ ở bản hệ inch – imperial models only). Vít bàn dao ngang và vít bàn dao trên có du xích chia inch/mét. Đế bàn dao trên khắc độ để đọc nhanh góc khi xoay bàn dao.
Ụ động (tailstock)
Nòng ụ động có vạch chia inch/mét và rãnh chuôi dẹt để truyền lực cho dụng cụ. Ụ động 2 cấp có theo yêu cầu, và là trang bị tiêu chuẩn của dòng CH. Côn mũi tâm ụ động của từng dòng xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.
Băng máy và thân máy
Băng máy đúc từ gang Meehanite và đã khử ứng suất; mặt băng tôi cứng, mài chính xác. Trang giới thiệu của cả 7 dòng ghi mặt băng tôi và mài đạt tối thiểu HRC 48-55.
Đầu mục FEATURES còn ghi ba chi tiết bảo vệ: bánh răng nylon an toàn ở bộ bánh răng đầu (ở một số model), chốt an toàn (shear pin) trên vít me, và mạch điều khiển điện áp thấp trong tủ điện.
Hình nhận diện 17 bộ phận trên một máy FC
Manual máy SUN MASTER FC có hình đánh số 17 bộ phận trên máy FC-1860. Tên các bộ phận, diễn giải sang tiếng Việt theo đúng thứ tự trong hình:
- Đầu máy
- Bảng điều khiển
- Tấm che mâm cặp (catalogue xếp tấm che mâm cặp vào phụ kiện tùy chọn)
- Trục chính kiểu camlock (kiểu đầu trục lấy theo bảng thông số catalogue ở trên)
- Ổ dao bốn vị trí
- Ống và vòi tưới dung dịch làm mát
- Bàn dao trên
- Giá đỡ vít me và trục chạy dao (manual ghi chỉ có ở một số model)
- Ụ động
- Hộp bước tiến
- Khay phoi rút ra được
- Vít me
- Trục chạy dao
- Hộp xe dao
- Bàn dao ngang
- Bàn đạp phanh
- Cần bật/tắt trục chính
7 dòng máy tiện SUN MASTER – bảng tóm tắt
Trên mazakogroup.com có 84 model SUN MASTER thuộc 7 dòng. Bảng dưới lấy theo bảng thông số và mục Standard Accessories của từng dòng trong catalogue. Đơn vị mm, số trong ngoặc là inch đúng như catalogue in. Ô có nhiều giá trị: các giá trị khác nhau trong dòng, cách nhau bằng dấu •; dấu / là của catalogue.
| Dòng | Số model trên web | Model đầu – cuối | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AHL | 12 | AHL-1840 – AHL-22120 | Ø460 (18.11 inch) • Ø560 (22.04 inch) | 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) • 2000 (80 inch) • 3000 (120 inch) | Ø710 (27.95 inch) • Ø808 (31.81 inch) | Ø298 (11.73 inch) • Ø390 (15.35 inch) | 10 HP • Motor AC 7.5kW (10HP), Inverter 11.25kW (15 HP) • 12.5 HP | Backplate for 12 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 40 Kinds / 0.4 ~ 14 mm | 38 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I. |
| BHL | 2 | BHL-1550 – BHL-1550V | Ø380 (14.96 inch) | 1250 (50 inch) | Ø610 (24 inch) | Ø238 (9.37 inch) | 7.5 HP • AC 5.5 kW (7.5 HP), Inverter | Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm | 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I. |
| CH | 30 | CH-2260 – CH-30200V | 560 (22 inch) • 660 (26 inch) • 760 (30 inch) | 1500 (60 inch) • 2300 (90 inch) • 3000 (120 inch) • 4000 (160 inch) • 5000 (200 inch) | Ø797 (31.37 inch) • Ø892 (35.11 inch) • Ø990 (38.97 inch) | Ø340 (13.38 inch) • Ø445 (17.51 inch) • Ø548 (21.57 inch) | Std. : 15 HP (11.25 kW) Opt. : 20 HP (15 kW) • 15 HP (11.25 kW) Motor + 20 HP (15 kW) Inverter | catalogue không ghi trong phụ kiện tiêu chuẩn | 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm | 44 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I. |
| ERL | 4 | ERL-1330 – ERL-1340V | Ø342 (13.46 inch) | 760 (30 inch) • 1000 (40 inch) | Ø512 (20 inch) • -- (catalogue để trống) | Ø205 (8.07 inch) | Std. 3HP (2.2kW) • Opt. 5 HP 2P / 2.5 HP 4P • 3HP (2.2kW), Motor / Inverter | Backplate for 7 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm | 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC | 16 | FC-1640 – FC-2180V | Ø410 (16.14 inch) • Ø462 (18.11 inch) • Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) • 2120 (83.46 inch) | Ø583 (22.95 inch) • Ø650 (25.59 inch) • Ø730 (28.74 inch) | Ø262 (10.3 inch) • Ø305 (12 inch) • Ø387 (15.23 inch) | Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) • Std. AC 7.5 kW (10 HP) Opt. AC 9.375 kW (12.5 HP), Inverter (15 HP / 11.25 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm | 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML | 12 | RML-1430 – RML-1660V | Ø360 (14.17 inch) • Ø410 (16.14 inch) | 800 (31.5 inch) • 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) | Ø533 (20.98 inch) • Ø583 (22.95 inch) • -- (catalogue để trống) | Ø210 (8.35 inch) • Ø262 (10.3 inch) | Std. : 5 HP (3.75kW) 4 P • Opt. : 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (for 52.5 spindle bore only) • Motor AC 3.75 kW (5 HP); Inverter 3.75 kW (5 HP) for 52.5 spindle bore, 5.625 kW (7.5HP) for 65 spindle bore | Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm | 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I. |
| TC | 8 | TC-1640 – TC-1860V | Ø410 (16.14 inch) • Ø462 (18.18 inch) | 1000 (40 inch) • 1500 (60 inch) | Ø620 (24.4 inch) • Ø652 (25.66 inch) | Ø255 (10.04 inch) • Ø305 (12 inch) | 5 HP (3.75 kW) • Motor 3.75kW (5 HP), Inverter 5.625kW (7.5 HP) | Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm | 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I. |
Ghi chú bảng:
- Mâm cặp: catalogue chỉ ghi bích lắp mâm cặp (backplate) trong phụ kiện tiêu chuẩn; mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm ở mục phụ kiện tùy chọn. Danh sách phụ kiện tiêu chuẩn của dòng CH không có bích lắp mâm cặp.
- Qua hầu “--”: catalogue để trống ở ERL-1330, ERL-1330V, RML-1430, RML-1430V, RML-1630, RML-1630V.
- Dòng CH: bảng thông số in chung một ô chống tâm cho cả dòng: 1500 (60 inch), 2300 (90 inch), 3000 (120 inch), 4000 (160 inch), 5000 (200 inch).
- Dòng AHL: bảng catalogue có cả bản V cho nhóm qua băng Ø560 (22.04 inch), nhưng mazakogroup.com chưa có trang các bản này. Cần bản này, hỏi MAZAKO.
Bài chi tiết từng dòng
- Dòng máy tiện SUN MASTER AHL
- Dòng máy tiện SUN MASTER BHL
- Dòng máy tiện SUN MASTER CH
- Dòng máy tiện SUN MASTER ERL
- Dòng máy tiện SUN MASTER FC
- Dòng máy tiện SUN MASTER RML
- Dòng máy tiện SUN MASTER TC
- So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?
Bản thường và bản V khác nhau thế nào
Trong mỗi dòng, mã có hậu tố V là bản dùng biến tần, tốc độ trục chính vô cấp; mã không có V là bản thường, đổi tốc độ bằng hộp số nhiều cấp. Kích thước làm việc (qua băng, chống tâm, qua hầu, qua bàn xe dao) của một cặp mã thường – mã V in chung trong bảng catalogue.
Hộp số nhiều cấp và biến tần vô cấp
| Dòng | Bản thường: tốc độ trục chính (hộp số) | Bản V: tốc độ trục chính (biến tần) | Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy (bản thường / bản V) |
|---|---|---|---|
| AHL | 16 cấp / 20 ~ 1600 R.P.M. | 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp | -- / 1/4 HP |
| BHL | 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M. | 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp | -- / 1/4 HP |
| CH | 12 cấp | 4 cấp, vô cấp | bảng CH không có hàng này |
| ERL | 8 cấp / 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn 16 cấp | 2 cấp (L, H), vô cấp | -- / 1/4 HP |
| FC | 12 cấp | 3 cấp (L, M, H), vô cấp | -- / 1/4 HP |
| RML | Tiêu chuẩn 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn 16 cấp; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | Lỗ trục Ø52.5: 2 cấp (L, H); lỗ trục Ø65: 3 cấp (L, M, H); vô cấp | -- / 1/4 HP |
| TC | 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | 3 cấp / 30 ~ 2500 R.P.M., vô cấp | -- / 1/4 HP |
RML: lỗ trục tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch) cho cả 12 model; catalogue in tùy chọn lỗ trục Ø65 (2.55 inch) chung cho dòng RML, không ghi model áp dụng.
Công suất motor từng bản xem cột motor ở bảng 7 dòng phía trên: bản V ghi motor kèm biến tần (Inverter).
Lưu ý hàng “Forced lubrication for headstock”: AHL và BHL bản thường ghi “--”, nhưng trang giới thiệu hai dòng này ghi mọi model có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy kèm két ngoài làm mát dầu, và mục FEATURES có hình hệ bôi trơn cưỡng bức đầu máy dành cho AHL và BHL. Cần chi tiết hệ bôi trơn của một model cụ thể, hỏi kỹ thuật MAZAKO.
Mã V và mã thường là hai trang sản phẩm khác nhau
Ví dụ FC-1640 và FC-1640V có chung kích thước làm việc nhưng là hai máy khác nhau, mỗi mã một trang sản phẩm riêng. Khi hỏi máy, ghi đúng mã có hay không có chữ V. Riêng nhóm AHL qua băng Ø560 (22.04 inch), trên web hiện chỉ có bản thường: AHL-2240, AHL-2260, AHL-2280, AHL-22120.
4 con số đọc đầu tiên khi xem máy tiện
Lấy ví dụ máy FC-1640 (bảng thông số dòng FC trong catalogue):
- Đường kính tiện qua băng máy – Ø410 (16.14 inch): đường kính lớn nhất quay được phía trên băng máy, dùng cho phôi ngắn cặp trên mâm.
- Đường kính tiện qua bàn xe dao – Ø262 (10.3 inch): đường kính lớn nhất quay được phía trên bàn dao ngang; đây là giới hạn khi dao phải chạy dọc suốt một phôi dài.
- Đường kính tiện qua hầu máy – Ø583 (22.95 inch): đường kính lớn nhất quay được tại đoạn hầu (gap) sát mâm cặp, dành cho phôi đĩa, bích ngắn.
- Khoảng cách chống tâm – 1000 (40 inch): khoảng cách giữa mũi tâm trục chính và mũi tâm ụ động, giới hạn chiều dài phôi gá hai đầu.
Cách áp 4 con số này (cùng lỗ trục chính) vào bản vẽ phôi, kèm bảng tra 84 model: bài Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi. Hai thuật ngữ đã có bài riêng: Qua hầu là gì? (ví dụ trên máy BHL-1550) và Ren module là gì? (ví dụ trên máy AHL-1840).
Cảnh báo an toàn
- Chỉ người đã được đào tạo và đã đọc manual mới vận hành máy tiện.
- Mặc đồ bảo hộ theo manual; không để găng tay, quần áo rộng, cà vạt, trang sức hay tóc dài ở gần phần quay.
- Quy tắc đầy đủ: An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC.
Liên hệ MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam
Cần chọn dòng máy cho phôi cụ thể, hỏi khác biệt bản thường – bản V của một mã, hoặc hỏi phụ kiện đi kèm: liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Gửi kèm bản vẽ hoặc kích thước phôi để kỹ thuật đối chiếu với bảng thông số catalogue.