Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC

14 phút đọc 34 lượt xem
An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC

Bài này gom các quy tắc an toàn trong manual máy tiện SUN MASTER FC – phần Safety Instructions, phần Lathe Safety và các trang vận hành, bảo trì có liên quan – diễn giải bằng tiếng Việt để dán cạnh máy và dặn thợ mới. Quy tắc chung đúng cho mọi máy tiện; còn thao tác cụ thể (phanh chân, tay gạt, biển trên máy) phải đối chiếu manual của đúng máy đang dùng.

Manual này viết cho máy nào

Bìa manual ghi 8 mã FC bản thường dưới đây. Bản V (biến tần) của dòng FC không có trên bìa manual và có hộp tốc độ khác – catalogue ghi bản V có 3 cấp vô cấp thay cho 12 cấp – nên phần đổi tốc độ trong bài không áp cho bản V.

Model Đường kính tiện qua băng máy Khoảng cách chống tâm Đường kính tiện qua hầu máy Đường kính tiện qua bàn xe dao Công suất motor trục chính Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth)
FC-1640 Ø410 (16.14 inch) 1000 (40 inch) Ø583 (22.95 inch) Ø262 (10.3 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1660 Ø410 (16.14 inch) 1500 (60 inch) Ø583 (22.95 inch) Ø262 (10.3 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1840 Ø462 (18.11 inch) 1000 (40 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1860 Ø462 (18.11 inch) 1500 (60 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-1880 Ø462 (18.11 inch) 2120 (83.46 inch) Ø650 (25.59 inch) Ø305 (12 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2140 Ø542 (21.34 inch) 1000 (40 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2160 Ø542 (21.34 inch) 1500 (60 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.
FC-2180 Ø542 (21.34 inch) 2120 (83.46 inch) Ø730 (28.74 inch) Ø387 (15.23 inch) Std. 10 HP (7.5 kW) Opt. 12.5 HP (9.375 kW) Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) 39 Kinds / 0.2 ~ 14 mm 45 Kinds / 2 ~ 72 T.P.I.

Thông số như catalogue in; đơn vị mm, số trong ngoặc là inch.

Trước khi đứng máy

Đọc manual và để manual cạnh máy

Manual yêu cầu người vận hành đọc và hiểu phần hướng dẫn vận hành, bảo trì trước khi chạy máy; quyển manual phải luôn để cạnh máy để tra khi cần.

Quy tắc chung

  • Chỉ người đã được đào tạo, có giám sát mới đứng máy. Dùng khóa và công tắc tổng, rút chìa công tắc khởi động để người không phận sự không bật được máy.
  • Chỉ chạy máy ở nơi khô ráo, không có vật dễ cháy; khu vực làm việc gọn, đủ sáng, không chói.
  • Mang đồ bảo hộ phù hợp: kính bảo hộ, mặt nạ thở, bảo vệ tai khi cần.
  • Không để quần áo rộng, găng tay, cà vạt, trang sức hay tóc dài ở gần phần quay – chúng có thể bị cuốn vào máy.
  • Không đứng máy khi mệt, mất tập trung, hoặc đã dùng rượu bia, chất kích thích.
  • Giữ đủ các tấm che, nắp, cửa bảo vệ, hoạt động tốt và ở đúng vị trí bảo vệ.
  • Đấu điện đúng yêu cầu và quy chuẩn điện; nhờ thợ điện có chuyên môn kiểm tra.
  • Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, kể cả thay dao.
  • Kẹp chặt phôi và dao; mọi thứ gắn trên trục chính phải đủ khe hở để quay an toàn.

11 quy tắc riêng cho máy tiện

Phần Lathe Safety của manual có 11 quy tắc, diễn giải như sau:

  1. Dọn phoi: phoi kim loại cắt được da, kể cả qua lớp vải. Không gạt phoi bằng tay hay giẻ; dùng chổi hoặc máy hút.
  2. Chìa vặn mâm: chìa để quên trên mâm sẽ văng ra rất nguy hiểm khi trục quay. Rút chìa ngay sau khi dùng; tập thói quen chỉ buông tay khỏi chìa khi chìa đã ra khỏi máy.
  3. Chọn dao: dao sai loại hoặc cùn phải ép lực lớn, dễ gãy, làm mảnh kim loại văng. Dùng đúng loại dao và dao phải sắc – vừa an toàn vừa cho bề mặt đẹp hơn.
  4. Kẹp phôi: phôi kẹp không chắc có thể văng khỏi trục chính. Kiểm phôi đã kẹp chắc trên mâm cặp hoặc mâm hoa trước khi chạy.
  5. Mâm cặp lớn: rất nặng, khó cầm, dễ kẹp dập ngón tay. Lắp, tháo phải có người phụ; lót giá đỡ mâm hoặc tấm gỗ trên băng máy để bảo vệ tay và mặt băng. Quy trình: Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC an toàn.
  6. Khe hở an toàn: trước khi bật trục chính, quay tay phôi hết hành trình quay để chắc không va chạm; kiểm cả khe hở của dao, ổ dao, mâm cặp và bàn trượt.
  7. Tốc độ: chạy sai tốc độ có thể làm gãy chi tiết gần đó hoặc làm phôi bung ra. Phôi lớn phải tiện ở tốc độ chậm; luôn dùng tốc độ và bước tiến phù hợp.
  8. Không hãm trục bằng tay: không đặt tay lên phôi hay mâm để làm chậm hoặc dừng trục. Để trục tự dừng hoặc dùng phanh.
  9. Tránh đâm dao: dao hay bộ phận máy đâm vào mâm cặp có thể làm mảnh kim loại văng và hỏng máy. Nhả chạy dao tự động sau khi dùng, không bỏ máy chạy khi không có người trông, kiểm khe hở trước khi chạy; dao, ổ dao, bàn dao trên, bàn dao ngang, bàn xe dao không được chạm mâm khi làm việc.
  10. Phôi dài: phôi dài không được đỡ có thể quăng mạnh. Phôi nhô khỏi mâm hoặc đầu máy dài hơn 3 lần đường kính của nó phải được đỡ; luôn tiện phôi dài ở tốc độ chậm. Cách đỡ bằng luynet: Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động.
  11. Dung dịch làm mát: dung dịch nhiễm bẩn là chất độc sinh học, gây hại chỉ qua tiếp xúc da; vòi đặt sai có thể làm văng lên người hoặc xuống sàn gây trơn trượt. Thay dung dịch định kỳ và chỉnh vòi để không văng ra ngoài.

Phanh chân và khởi động lại

Máy FC có bàn đạp phanh chân (catalogue: Foot brake pedal provided). Đạp phanh khi trục chính đang chạy sẽ ngắt điện motor và dừng trục. Sau khi dừng, phải đưa cần bật/tắt trục chính về vị trí giữa thì máy mới khởi động lại được.

Phanh dừng chậm hơn hoặc yếu đi là một dấu hiệu phải dừng máy để sửa (xem mục dấu hiệu bên dưới). Kiểm và thay má phanh: Phanh chân máy tiện FC: khi nào thay má phanh.

Đổi tốc độ an toàn

  • Tắt trục chính và chờ trục dừng hẳn rồi mới gạt cần chọn dải tốc độ và cần tốc độ. Biển trên máy ghi: STOP LATHE TO CHANGE SPEED (dừng máy để đổi tốc độ).
  • Cạnh tay gạt dải Low – High của hộp bước tiến có biển ghi giới hạn tốc độ trục chính khi tay gạt ở vị trí High. Đọc và làm đúng con số trên biển của máy bạn.
  • Bản thường dòng FC có 12 cấp tốc độ (catalogue). Cách chọn cấp: Chọn tốc độ trục chính máy tiện FC hộp số 12 cấp.

An toàn khi tiện ren

  • Trước khi đóng đai ốc hai nửa, cần chạy dao tự động trên hộp xe dao phải ở vị trí nhả hẳn (gạt lên hết). Nếu chưa nhả, khóa liên động bên trong sẽ chặn không cho đóng đai ốc hai nửa. Catalogue mô tả khóa liên động này: không cho chạy dao tự động và tiện ren cùng lúc.
  • Nới khóa bàn xe dao trước khi tiện ren, để không làm đứt chốt an toàn (shear pin) trên vít me.
  • Khi nào đóng đai ốc hai nửa theo đồng hồ ren: Đồng hồ ren máy tiện FC: khi nào đóng đai ốc hai nửa.

Dung dịch làm mát và phoi

  • Dung dịch làm mát để lâu sinh vi khuẩn có hại; dung dịch nhiễm bẩn là chất độc sinh học. Manual khuyên thay dung dịch hằng tháng để giảm nguy cơ này.
  • Khi thay dung dịch: đeo kính chống văng, găng tay dài tay, quần áo bảo hộ và mặt nạ thở đạt chuẩn NIOSH. Quy trình thay: Thay nước làm mát máy tiện FC hằng tháng.
  • Chỉnh vòi tưới để dung dịch không văng vào người hay xuống sàn.
  • Dọn phoi bằng chổi hoặc máy hút; không dùng tay, giẻ. Không thổi phoi bằng khí nén – phoi có thể bắn vào mặt, vào tay và bị đẩy sâu vào các bề mặt trượt.

8 dấu hiệu phải dừng máy ngay

Lịch bảo trì trong manual ghi: thấy một trong các dấu hiệu sau thì tắt máy ngay, sửa xong mới chạy tiếp.

  • Bu lông, chi tiết bắt chặt bị lỏng.
  • Dây điện mòn, sờn, nứt hoặc hỏng.
  • Tấm che bị tháo ra.
  • Công tắc hành trình, công tắc ngắt bị nối tắt (bypass).
  • Nút dừng khẩn cấp không hoạt động đúng, hoặc không đòi phải đặt lại (reset) trước khi chạy lại máy.
  • Phanh dừng chậm hơn hoặc kém hiệu quả.
  • Dung dịch làm mát không chảy ra.
  • Bất kỳ tình trạng mất an toàn nào khác.

Cuối mỗi ca, manual dặn nhấn nút dừng khẩn cấp và tắt công tắc nguồn chính để máy không khởi động ngoài ý muốn.

Phụ kiện an toàn mua thêm

Catalogue SUN MASTER xếp các tấm che sau vào phụ kiện tùy chọn: Chuck Safety Guards (tấm che mâm cặp bằng tấm acrylic trong suốt, cứng chắc), Tool Post Safety Guard (tấm che ổ dao), Hand Wheel Cover (nắp che tay quay), tấm che phía sau loại deluxe và tấm che an toàn vít me. Khi nhận máy, kiểm máy đã có những tấm che nào; danh mục đầy đủ ở bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.

Cảnh báo an toàn – tóm tắt dán cạnh máy

  • Chỉ người đã được đào tạo và đã đọc manual mới vận hành; mặc đồ bảo hộ; không để găng tay, quần áo rộng, tóc dài gần phần quay.
  • Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, thay dao.
  • Rút chìa vặn mâm ngay sau khi dùng; không để chìa trên mâm.
  • Không hãm, không dừng trục chính bằng tay.
  • Không dọn phoi bằng tay hay giẻ; không thổi phoi bằng khí nén.
  • Quay tay mâm cặp kiểm khe hở của phôi, dao, ổ dao, bàn trượt trước khi bật máy.
  • Phôi nhô khỏi mâm quá 3 lần đường kính phải được đỡ và chạy chậm.
  • Dừng hẳn trục chính rồi mới đổi tốc độ (biển trên máy: STOP LATHE TO CHANGE SPEED).
  • Sau khi đạp phanh chân, phải đưa cần trục chính về giữa mới chạy lại được.
  • Trước khi tiện ren: cần chạy dao ở vị trí nhả hẳn (khóa liên động); nới khóa xe dao để không cắt chốt an toàn vít me.
  • Dung dịch làm mát cũ là chất độc sinh học: đeo kính, găng tay dài, mặt nạ NIOSH khi thay.
  • Dừng máy ngay khi thấy một trong 8 dấu hiệu ở trên (bu lông lỏng, dây điện hỏng, mất tấm che, công tắc bị nối tắt, dừng khẩn hỏng, phanh yếu, dung dịch làm mát không chảy, tình trạng mất an toàn khác).

Liên hệ kỹ thuật MAZAKO

Cần hướng dẫn an toàn khi bàn giao máy, hoặc thấy máy có một trong các dấu hiệu phải dừng ở trên: liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Toàn bộ bài vận hành: Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER.