Máy tiện SUN MASTER dòng FC bản thường (mã không có chữ V) có 12 cấp tốc độ trục chính, chọn bằng 2 cần trên đầu máy. Bài này chỉ nói phần thao tác: đọc bảng tốc độ theo catalogue, gạt cần đúng cách, tính vòng quay từ tốc độ cắt và lưu ý với cần High/Low của hộp bước tiến. Nên chọn cấp nào cho tiện thô hay tiện tinh, xem bài chọn cấp tốc độ cho tiện thô và tiện tinh (ví dụ trên máy FC-1880).
Bài áp dụng cho 8 mã FC bản thường mà manual dòng FC viết cho: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam.
Bảng 12 cấp tốc độ theo catalogue
Catalogue SUN MASTER ghi tốc độ trục chính của 8 mã FC bản thường là 12 cấp (12 steps), chia 3 dải A, B, C:
| Dải | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
|---|---|---|---|---|
| A | 26 | 40 | 60 | 90 |
| B | 105 | 145 | 205 | 305 |
| C | 510 | 715 | 1000 | 1500 |
Đơn vị R.P.M. (vòng/phút). Các số trong mỗi dải giữ đúng thứ tự catalogue in. Cách xếp dải theo hàng và vị trí cần theo cột lấy theo cách manual trình bày bảng tốc độ (dải A, B, C × vị trí 1, 2, 3 hoặc 4).
Manual dòng FC cũng in một bảng tốc độ 12 cấp nhưng các con số không trùng catalogue. Bài dùng số của catalogue SUN MASTER. Trước khi chạy, hãy đối chiếu với biển tốc độ gắn trên đầu máy của bạn.
Thông số 8 mã FC bản thường
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Tốc độ trục chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
Đơn vị mm theo catalogue (catalogue ghi “Unit: mm”); số giữ nguyên như in, ký hiệu " của catalogue viết thành chữ inch. Catalogue ghi bích lắp mâm cặp là phụ kiện tiêu chuẩn; mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn.
Gạt cần chọn tốc độ thế nào
Trên đầu máy có 2 cần dùng cho tốc độ: cần dải tốc độ chọn dải A, B hoặc C; cần tốc độ chọn vị trí 1, 2, 3 hoặc 4. Mỗi cặp dải và vị trí cho một cấp trong bảng trên.

Quy trình đổi tốc độ theo manual FC (trang 18):
- Gạt cần ON/OFF trục chính về vị trí giữa và chờ trục chính dừng hẳn. Không gạt cần khi trục còn quay.
- Xác định vòng quay cần dùng (xem mục tính vòng quay bên dưới), rồi tìm cấp gần nhất trong bảng tốc độ.
- Gạt cần dải tốc độ sang dải chứa cấp đó: A, B hoặc C.
- Gạt cần tốc độ sang vị trí của cấp đó: 1, 2, 3 hoặc 4.
Trước khi bật trục chính (manual FC, trang 3, phần an toàn máy tiện): quay tay phôi hết một vòng để chắc phôi đủ khe hở; kiểm khe hở của dao, ổ dao, mâm cặp và bàn trượt; rút chìa vặn mâm khỏi mâm cặp.
Biển trên máy ghi “STOP LATHE TO CHANGE SPEED”: dừng máy rồi mới đổi tốc độ.
Tính vòng quay từ tốc độ cắt
Manual dòng FC đưa công thức hệ inch: RPM = (CS × 4) / D. Trong đó RPM là vòng quay trục chính (vòng/phút), CS là tốc độ cắt tính bằng feet/phút (SFM), D là đường kính phôi tính bằng inch.
Ví dụ trong manual: một loại thép hợp kim có tốc độ cắt 40, phôi có đường kính 2 inch. Vòng quay tính được: RPM = (40 × 4) / 2 = 80.
Sau khi tính, manual khuyên chọn cấp gần nhất hoặc cấp thấp hơn kế tiếp có trên máy. Đặt kết quả 80 vào bảng catalogue ở trên:
- Cấp gần nhất: 90 (dải A, vị trí 4).
- Cấp thấp hơn kế tiếp: 60 (dải A, vị trí 3).
Tốc độ cắt nên dùng cho từng vật liệu không có trong manual: manual chỉ sang sổ tay Machinery’s Handbook, Machine Shop Practice và các trang tính tốc độ trục chính trên mạng. Manual cũng nhắc tốc độ trục chính và bước tiến phải chọn cùng nhau; cách chọn bước tiến xem bài Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải.
Phôi lớn, phôi dài: chạy chậm
- Phôi lớn phải tiện ở tốc độ chậm. Chạy sai tốc độ có thể làm các chi tiết gần đó vỡ hoặc phôi bung ra, thành vật văng nguy hiểm.
- Phôi nhô khỏi mâm cặp hoặc đầu máy dài hơn 3 lần đường kính của nó phải được đỡ thêm và luôn tiện ở tốc độ chậm.
Cần High/Low của hộp bước tiến
Cần dải hộp bước tiến (High/Low) đưa hộp bước tiến sang dải cao hoặc thấp. Theo manual, cần này không làm thay đổi vòng quay trục chính: cấp tốc độ vẫn do 2 cần dải và vị trí quyết định.
Tuy vậy, biển gắn trên đầu máy, cạnh cụm tay gạt hộp bước tiến, có một dòng giới hạn tốc độ trục chính khi cần này ở vị trí High. Khi cần ở High, không chọn cấp tốc độ cao hơn số ghi trên biển máy của bạn. Con số in trên biển trong manual không trùng cấp nào của bảng catalogue, nên bài không ghi lại.
Bản V khác gì
8 mã FC có hậu tố V không dùng hộp số 12 cấp. Catalogue ghi bản V có 3 dải vô cấp: L (25~100 R.P.M.), M (75~370 R.P.M.), H (360~1800 R.P.M.). Manual dòng FC không viết cho bản V, nên thao tác gạt cần trong bài này không áp dụng cho bản V. So sánh hai bản xem bài Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542.

Cảnh báo an toàn
- Dừng hẳn trục chính rồi mới đổi tốc độ. Biển trên máy ghi: STOP LATHE TO CHANGE SPEED.
- Phôi nhô khỏi mâm cặp dài hơn 3 lần đường kính phải được đỡ (luynet, mũi tâm) và tiện ở tốc độ chậm.
- Phôi lớn phải tiện ở tốc độ chậm.
- Không dùng tay hãm hay dừng trục chính; để trục tự dừng hoặc dùng phanh chân.
- Rút chìa vặn mâm ngay sau khi dùng, trước khi bật trục chính.
- Toàn bộ quy tắc an toàn khi đứng máy: An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC.
Đọc tiếp
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER
- Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải
- Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542
Cần kỹ thuật hỗ trợ?
Nếu máy của bạn khác với mô tả trong bài, hoặc bạn cần hướng dẫn chọn tốc độ, chạy máy tại xưởng, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam – qua hotline và thông tin liên hệ ở cuối trang. Khi liên hệ, ghi rõ mã máy in trên thân máy để kỹ thuật đối chiếu đúng manual và catalogue.
Nguồn tham khảo: catalogue SUN MASTER FULL RANGE PRODUCTS (trang 15–16, 21); manual SUN MASTER dòng FC – High Speed Precision Lathe, Instruction and Spare Parts Manual (trang 3, 5, 17, 18, 20). Số trang ghi theo số in ở chân trang tài liệu.