Bài này đi theo trình tự một ca làm việc trên máy tiện vạn năng SUN MASTER dòng FC bản thường (mã không có chữ V): nhận biết cần gạt, việc trước khi bật máy, các bước một lần gia công, dừng máy và việc sau ca. Mỗi bước chỉ tóm tắt ý chính theo manual của hãng và catalogue SUN MASTER; thao tác chi tiết nằm ở các bài riêng được dẫn link trong từng mục.
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Bài viết dùng làm tài liệu đối chiếu cho thợ đứng máy và chủ xưởng, không thay cho manual đi kèm máy (catalogue liệt kê “Operation manual & parts list” trong phụ kiện tiêu chuẩn của dòng FC).
Bài này áp dụng cho máy nào
Manual dòng FC (High Speed Precision Lathe – Instruction and Spare Parts Manual) viết cho 8 mã FC bản thường, không có hậu tố V: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180.
Catalogue SUN MASTER xếp 8 mã này cùng 8 mã có hậu tố V trong dòng FC. Bản V là máy khác, có 3 dải tốc độ vô cấp; manual này không viết cho bản V, nên phần chọn tốc độ ở đây không áp dụng cho bản V. Tổng quan cả dòng: Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542.
Các dòng SUN MASTER khác (ERL, RML, TC, BHL, AHL, CH) có bảng tốc độ riêng theo catalogue. Trước khi áp dụng bài này cho các dòng đó, hãy hỏi kỹ thuật MAZAKO.
Thông số chính 8 mã FC bản thường (catalogue)
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Tốc độ trục chính | Bước tiến dọc | Bước tiến ngang |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.); B (105, 145, 205, 305 R.P.M.); C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
Đơn vị mm theo catalogue (catalogue ghi “Unit: mm”); số giữ nguyên như in, ký hiệu " của catalogue viết thành chữ inch. Catalogue ghi bích lắp mâm cặp là phụ kiện tiêu chuẩn; mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn.
Nhận biết bộ điều khiển
Bảng điều khiển
Manual đánh số 4 phần tử trên bảng điều khiển:
- Công tắc bơm dung dịch làm mát: bật, tắt cấp dung dịch.
- Đèn nguồn: sáng khi máy đang có điện.
- Nút Jog: motor trục chính chỉ chạy khi đang nhấn giữ nút.
- Nút dừng khẩn: dừng mọi chức năng của máy; xoay theo chiều kim đồng hồ để nhả.
Cần gạt trên đầu máy
- Cần tốc độ trục chính: chọn vị trí 1, 2, 3 hoặc 4 trên bảng tốc độ.
- Cần dải tốc độ: chọn dải A, B hoặc C trên bảng tốc độ.
- Cần đổi chiều bước tiến: đổi chiều quay của hộp bước tiến, nên vít me và trục chạy dao đổi chiều theo.
- Cần dải hộp bước tiến (High/Low): đưa hộp bước tiến sang dải cao hoặc thấp; cần này không làm thay đổi vòng quay trục chính.
- Các tay gạt hộp bước tiến: chọn tỉ số truyền cho vít me và trục chạy dao khi tiện ren và chạy dao tự động.
Cách phối hợp cần dải và cần tốc độ để chọn 12 cấp: Chọn tốc độ trục chính máy tiện FC hộp số 12 cấp. Cách đặt tay gạt hộp bước tiến theo bảng ren: Tiện ren hệ mét và hệ inch trên máy tiện SUN MASTER.
Hộp xe dao
Manual liệt kê 13 chi tiết điều khiển trên xe dao:
- Tay gạt khóa ổ dao 4 vị trí: khóa ổ dao xoay ở một trong 8 vị trí chặn.
- Tay quay bàn dao ngang: đưa bàn dao ngang vào hoặc ra.
- Tay quay xe dao: di chuyển xe dao dọc băng máy bằng tay.
- Cần chỉnh lưu lượng dung dịch làm mát ra ở vòi.
- Tay quay bàn dao trên: đưa bàn dao trên dọc theo rãnh trượt của nó.
- Bơm dầu tay cho xe dao: hút dầu từ hộp xe dao để bôi trơn xe dao và băng máy.
- Cần đai ốc hai nửa: gài và nhả xe dao với vít me khi tiện ren.
- Đồng hồ ren: báo lúc đóng đai ốc hai nửa khi tiện ren.
- Núm chọn chạy dao: chọn chạy dọc (xe dao) hoặc chạy ngang (bàn dao ngang).
- Núm đổi chiều trên hộp xe dao: đổi chiều chạy dao mà không phải dừng máy đi gạt cần ở đầu máy.
- Cần bật/tắt chạy dao tự động.
- Cần ON/OFF trục chính: chạy và dừng máy khi làm việc bình thường.
- Ly hợp chạy dao: ly hợp chỉnh được, bảo vệ bánh răng, trục của hệ chạy dao khi quá tải ngoài ý muốn.
Ụ động
Manual đánh số 8 chi tiết trên ụ động:
- Thước chia trên nòng: chỉ quãng dịch nòng, vạch chia 0.001 inch hoặc 0.02 mm.
- Cần khóa ụ động: giữ ụ động cố định trên băng.
- Cần khóa nòng.
- Nòng: tiến, lùi về phía trục chính; giữ mũi tâm và dụng cụ.
- Tay quay nòng.
- Thước lệch: chỉ khoảng lệch của ụ động so với đường tâm trục chính.
- Vít lệch ụ động (1 trong 2 vít): chỉnh và giữ khoảng lệch.
- Vít căn nêm ụ động: chỉnh căn nêm côn để giữ độ chính xác khi lệch ụ.
Dùng vít lệch ụ động để tiện côn nông: Tiện côn trên máy tiện FC: lệch ụ động hay xoay bàn dao.
Phanh chân
Catalogue ghi dòng FC có bàn đạp phanh chân (Foot brake pedal provided). Đạp phanh khi trục chính đang quay sẽ cắt điện motor và dừng trục chính. Sau khi dừng, bắt buộc đưa cần ON/OFF trục chính về vị trí giữa thì máy mới chạy lại được. Kiểm và thay má phanh: Phanh chân máy tiện FC: má phanh còn 3 mm thì thay.
Trước khi bật máy
Việc hằng ngày trước khi chạy
Lịch bảo trì hằng ngày và mục bôi trơn đầu máy trong manual yêu cầu làm các việc sau trước mỗi ca (tóm tắt; lịch đầy đủ theo ngày, tháng, năm ở bài Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng):
- Kiểm mức dầu đầu máy qua mắt dầu; thiếu thì châm tới vạch giữa.
- Kiểm, châm dầu hộp bước tiến và dầu hộp xe dao.
- Kiểm mức dung dịch làm mát.
- Bôi trơn băng máy; châm dầu các vú dầu bi; kiểm, châm dầu ổ đỡ vít me và trục chạy dao.
- Làm sạch và bôi trơn vít me.
- Đưa cần chạy dao trên hộp xe dao về vị trí trung gian.
- Kiểm bu lông khóa xe dao đã được nới.
Cần chạy dao về trung gian, kiểm khe hở
Manual yêu cầu đưa cần chạy dao về trung gian trước khi khởi động để tránh va chạm ngay khi máy chạy. Trước khi bật trục chính, quay tay phôi hết một vòng để chắc phôi không chạm gì; kiểm cả khe hở của dao, ổ dao, mâm cặp và bàn trượt. Rút chìa vặn mâm ra khỏi mâm cặp.
Trình tự một lần gia công
Gá phôi
Đầu trục chính dòng FC kiểu camlock, catalogue ghi ASA D1-8. Khi lắp, tháo mâm cặp: ngắt điện, lót tấm gỗ trên băng dưới mâm cặp, lau sạch mặt côn, siết các cam theo thứ tự chéo, rút chìa vặn mâm ngay sau khi dùng. Mâm cặp lớn nặng, cần người phụ. Catalogue liệt kê mâm cặp 3 chấu, 4 chấu trong phụ kiện tùy chọn. Chi tiết: Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC an toàn.
Phôi nhô khỏi mâm cặp dài hơn 3 lần đường kính của nó phải được đỡ thêm và tiện ở tốc độ chậm. Luynet tĩnh, luynet động (catalogue: phụ kiện tùy chọn): Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động.
Gá dao đúng tâm
Ổ dao 4 vị trí; kẹp mỗi dao bằng ít nhất 2 bu lông của ổ dao. Mũi dao phải ngang đường tâm trục chính. Manual nêu 2 cách kiểm: so mũi dao với mũi tâm lắp ở ụ động, hoặc tiện mặt đầu một thanh tròn – còn núm ở tâm là dao đang cao hoặc thấp hơn tâm. Chỉnh chiều cao dao bằng căn đệm thép. Chi tiết: Căn mũi dao đúng tâm trên máy tiện FC: 2 cách kiểm.
Chọn tốc độ trục chính
Dừng hẳn trục chính rồi mới gạt cần (biển trên máy: STOP LATHE TO CHANGE SPEED). Catalogue ghi 12 cấp, từ 26 đến 1500 R.P.M., chia 3 dải A, B, C. Phôi lớn phải chạy chậm. Chi tiết, cách tính vòng quay: Chọn tốc độ trục chính máy tiện FC hộp số 12 cấp.
Chạy dao
Catalogue ghi bước tiến dọc 0.04 ~ 1.0 và bước tiến ngang 0.02 ~ 0.5 (mm). Chỉ gài chạy dao tự động khi trục chính đã dừng hẳn. Ly hợp an toàn trên trục chạy dao sẽ trượt khi quá tải – không siết chết núm ly hợp. Tiện mặt đầu bằng chạy dao ngang thì khóa xe dao. Chi tiết: Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải.
Tiện côn
Côn nông có thể tiện bằng cách lệch ụ động (hai vít đẩy và thước lệch), hoặc xoay bàn dao trên theo thang chia độ ở đế. Bộ tiện côn (Telescopic Taper Attachment) là phụ kiện tùy chọn trong catalogue. Chi tiết: Tiện côn trên máy tiện FC: lệch ụ động hay xoay bàn dao.
Tiện ren
Chọn bước ren trên bảng ren gắn máy rồi đặt tay gạt hộp bước tiến theo mã. Trước khi đóng đai ốc hai nửa: gạt cần chạy dao lên hết (khóa liên động), nới khóa xe dao để không cắt chốt an toàn vít me. Dùng đồng hồ ren để đóng đai ốc đúng lúc, và kiểm bánh răng đầu máy đang ở đúng vị trí. Chi tiết: Tiện ren hệ mét và hệ inch trên máy tiện SUN MASTER; Đồng hồ ren máy tiện FC: khi nào đóng đai ốc hai nửa; Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ.
Dùng dung dịch làm mát
Catalogue ghi dòng FC có bơm làm mát lắp sẵn (motor bơm 1/8 HP). Bật bơm bằng công tắc ở bảng điều khiển, chỉnh lượng dung dịch bằng van ở gốc ống vòi. Đặt vòi sao cho dung dịch không bắn vào người hay xuống sàn. Dung dịch bẩn hoặc ôi phải thay ngay; dung dịch nhiễm bẩn là chất độc sinh học. Chi tiết: Thay nước làm mát máy tiện FC: hằng tháng, khoảng 1/2 giờ.
Dừng máy và việc sau ca
Dừng máy
Gạt cần ON/OFF trục chính về vị trí giữa. Cần dừng nhanh thì đạp phanh chân, sau đó đưa cần về giữa mới chạy lại được. Không dùng tay hãm phôi hay mâm cặp: để trục chính tự dừng hoặc dùng phanh. Nhả chạy dao tự động sau khi dùng và không bỏ máy chạy khi không có người.
Việc sau ca
- Hút sạch phoi trên băng, bàn trượt và khay phoi bằng máy hút khô/ướt dành riêng; phoi nhỏ còn lại lau bằng giẻ thấm dầu.
- Không thổi phoi bằng khí nén: phoi có thể lọt sâu vào bề mặt trượt hoặc văng vào mặt, tay.
- Lau một lớp dầu mỏng lên mọi bề mặt gia công không sơn.
- Nhấn nút dừng khẩn và tắt cầu dao chính để máy không vô tình khởi động.
Lịch bảo trì đầy đủ: Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng.
8 dấu hiệu phải dừng máy ngay
Manual yêu cầu tắt máy ngay và sửa xong mới chạy tiếp nếu thấy một trong các dấu hiệu sau:
- Bu lông bắt máy hoặc chi tiết kẹp bị lỏng.
- Dây điện mòn, sờn, nứt hoặc hỏng.
- Tấm che chắn bị tháo ra.
- Công tắc hành trình, công tắc ngắt an toàn bị nối tắt.
- Nút dừng khẩn không hoạt động đúng, hoặc không cần nhả nút mà máy vẫn khởi động lại được.
- Phanh dừng chậm hơn hoặc yếu hơn.
- Dung dịch làm mát không chảy ra.
- Bất kỳ tình trạng mất an toàn nào khác.
Manual còn ghi một dấu hiệu liên quan dầu đầu máy. Catalogue ghi bản FC thường không có bôi trơn cưỡng bức đầu máy (chỉ bản V có), nên bài không đưa dấu hiệu đó vào danh sách; với máy cụ thể, liên hệ kỹ thuật MAZAKO để được tư vấn.
Toàn bộ quy tắc an toàn khi đứng máy: An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC.
Cảnh báo an toàn
- Chỉ người đã được đào tạo và đã đọc manual mới vận hành máy. Mặc đồ bảo hộ; không để găng tay, quần áo rộng, cà vạt, trang sức, tóc dài gần phần quay.
- Luôn ngắt điện trước mọi việc bảo dưỡng, điều chỉnh, kể cả thay dao. Dùng ổ khóa và công tắc tổng, rút chìa công tắc khởi động để tránh người không phận sự dùng máy hoặc máy bị khởi động ngoài ý muốn.
- Rút chìa vặn mâm ngay sau khi dùng; không để chìa trên mâm cặp.
- Không dùng tay hãm hay dừng trục chính.
- Dừng hẳn trục chính rồi mới đổi tốc độ. Biển trên máy ghi: STOP LATHE TO CHANGE SPEED.
- Sau khi đạp phanh chân phải đưa cần trục chính về giữa mới chạy lại được.
- Đầu ca: đưa cần chạy dao về vị trí trung gian trước khi khởi động để tránh đâm dao.
- Dừng máy ngay khi thấy một trong các dấu hiệu ở mục trên (bu lông lỏng, dây điện hỏng, mất che chắn, công tắc bị nối tắt, dừng khẩn hỏng, phanh yếu, không ra dung dịch làm mát).
Các bài hướng dẫn chi tiết
- Lắp, tháo mâm cặp camlock trên máy tiện FC an toàn
- An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC
- Gá phôi dài trên máy tiện FC: luynet tĩnh, luynet động
- Tiện côn trên máy tiện FC: lệch ụ động hay xoay bàn dao
- Căn mũi dao đúng tâm trên máy tiện FC: 2 cách kiểm
- Chọn tốc độ trục chính máy tiện FC hộp số 12 cấp
- Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải
- Đồng hồ ren máy tiện FC: khi nào đóng đai ốc hai nửa
- Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ
- Tiện ren hệ mét và hệ inch trên máy tiện SUN MASTER
- Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước
- Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng
- Thay nước làm mát máy tiện FC: hằng tháng, khoảng 1/2 giờ
- Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542
Cần kỹ thuật hỗ trợ?
Nếu máy của bạn khác với mô tả trong bài, hoặc bạn cần hướng dẫn vận hành máy tại xưởng, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam – qua hotline và thông tin liên hệ ở cuối trang. Khi liên hệ, ghi rõ mã máy in trên thân máy để kỹ thuật đối chiếu đúng manual và catalogue.
Nguồn tham khảo: catalogue SUN MASTER FULL RANGE PRODUCTS (trang 5–6, 15–16, 21–22); manual SUN MASTER dòng FC – High Speed Precision Lathe, Instruction and Spare Parts Manual (trang 2, 3, 5, 6, 11, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 24, 25). Số trang ghi theo số in ở chân trang tài liệu.