Manual SUN MASTER FC yêu cầu theo đúng lịch bảo trì để máy làm việc ở hiệu suất tối ưu. Bài này gom lịch bảo trì và các điểm bôi trơn của máy tiện SUN MASTER vào một chỗ để thợ đứng máy và tổ bảo trì dễ theo dõi. Lịch và điểm bôi trơn lấy từ manual vận hành dòng FC, áp dụng cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V) ở bảng cuối bài. Phần hệ bôi trơn đầu máy so sánh đủ 7 dòng theo catalogue SUN MASTER. Từng việc cụ thể có bài hướng dẫn riêng, link ngay ở mỗi mục.
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện máy trước mọi việc chỉnh, sửa, bảo dưỡng, kể cả thay dao: máy còn nối nguồn thì luôn có nguy cơ khởi động bất ngờ.
- Dùng ổ khóa cho công tắc nguồn tổng và rút chìa công tắc khởi động để không ai bật máy khi đang làm.
- Không dọn phoi bằng tay hay bằng giẻ: phoi kim loại cắt được da, kể cả qua lớp vải. Dùng chổi hoặc máy hút.
- Không thổi phoi bằng khí nén: phoi có thể bị đẩy sâu vào các bề mặt trượt hoặc bắn vào mặt, vào tay.
- Gặp một trong 8 dấu hiệu ở mục dưới thì dừng máy ngay, xử lý xong mới chạy tiếp.
- Cuối ca: nhấn nút dừng khẩn và tắt công tắc nguồn chính để máy không khởi động ngoài ý muốn.
Lịch bảo trì theo manual FC
Manual dòng FC giao việc chăm sóc máy cho chính người vận hành, yêu cầu theo đúng lịch dưới đây và khuyên mỗi thợ tập thói quen làm đủ việc hằng ngày.
Luôn để ý: 8 dấu hiệu phải dừng máy ngay
- Bu lông bắt máy hoặc chi tiết bắt chặt bị lỏng.
- Dây điện bị mòn, sờn, nứt hoặc hỏng.
- Tấm che, nắp bảo vệ bị tháo ra.
- Công tắc giới hạn hoặc công tắc ngắt bị nối tắt.
- Nút dừng khẩn không hoạt động đúng, hoặc không đòi reset trước khi khởi động lại máy.
- Phanh dừng chậm hơn hoặc yếu đi – xem cách kiểm và chỉnh phanh chân.
- Dung dịch làm mát không chảy ra – xem cách thay và vận hành hệ làm mát.
- Bất kỳ tình trạng mất an toàn nào khác.
Hằng ngày, trước khi chạy máy
- Kiểm mức dầu hộp bước tiến, thiếu thì châm.
- Kiểm mức dầu hộp xe dao, thiếu thì châm.
- Kiểm mức dung dịch làm mát.
- Bôi trơn băng máy.
- Tra dầu các vú dầu bi.
- Kiểm, châm dầu ổ đỡ vít me và trục chạy dao.
- Làm sạch và bôi trơn vít me.
- Đưa cần chạy dao tự động trên hộp xe dao về vị trí trung gian để tránh đâm dao khi khởi động.
- Kiểm bu lông khóa xe dao đang ở trạng thái nới.
Hằng ngày, trong khi chạy
- Quạt làm mát tủ điện phải đang chạy.
Hằng ngày, sau khi chạy
- Hút sạch phoi trên băng máy, các bàn trượt và ngăn kéo phoi.
- Lau mọi bề mặt không sơn, bề mặt đã gia công bằng giẻ thấm dầu – các vị trí cụ thể xem bài bảo quản máy tiện FC.
- Nhấn nút dừng khẩn và tắt công tắc nguồn chính.
Manual khuyên vệ sinh máy ngay sau khi dùng hoặc cuối ngày, và nên xếp thời gian vệ sinh vào kế hoạch sản xuất. Cách gọn nhất là dùng máy hút khô – ướt chỉ dành riêng cho việc này; phoi vụn còn sót thì lau bằng giẻ hơi thấm dầu.
Hằng tháng
- Xả, làm sạch bể dung dịch làm mát rồi châm dung dịch mới – từng bước ở bài Thay nước làm mát máy tiện FC: hằng tháng, khoảng 1/2 giờ.
- Tháo lọc gió tủ điện, làm sạch bằng khí nén hoặc máy hút.
- Kiểm dây đai V: mục dây đai trong manual yêu cầu kiểm hằng tháng – xem Căng dây đai V máy tiện FC: kiểm hằng tháng, võng 19 mm.
Hằng năm, hoặc 6 tháng một lần nếu máy chạy nặng
- Xả, làm sạch bể dầu đầu máy rồi châm dầu mới.
- Thay dầu hộp xe dao.
- Thay dầu hộp bước tiến.
Mỗi năm một lần
- Tháo bánh răng đầu máy, làm sạch và bôi lớp mỡ mới – xem Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ.
Máy tạm ngừng hoặc làm máy dự phòng thì theo quy trình riêng ở bài Bảo quản máy tiện FC khi ngừng chạy dài ngày.
Điểm bôi trơn và cách kiểm
Các điểm dưới đây theo manual FC. Trang đặc điểm chung của catalogue SUN MASTER cũng ghi: hộp bước tiến bôi trơn kiểu ngâm dầu (“Oil bath lubrication in gear box”), xe dao và bàn dao trên bôi trơn bằng bơm một lần nhấn (“One shot lubrication for carriage and top slide”).
Đầu máy
Trước khi chạy máy, xem dầu trong đầu máy qua mắt dầu. Mức dầu thấp hơn vạch giữa của mắt dầu thì châm lên tới vạch giữa. Khi thay dầu, dùng nút châm và nút xả của đầu máy.
Hộp bước tiến và hộp xe dao
Mỗi hộp có mắt dầu riêng. Mức cao nhất là dầu ngập khoảng 3/4 mắt dầu, mức thấp nhất là 1/4 mắt dầu. Kiểm hằng ngày; dầu xuống gần mức thấp nhất thì châm lên mức cao nhất. Dầu trong hộp xe dao cũng là dầu mà bơm dầu băng dùng để bôi trơn băng máy và các bàn trượt.
Băng máy và bàn trượt
Bơm dầu băng nằm trên hộp xe dao, hút dầu từ bể hộp xe dao rồi đẩy qua các lỗ khoan tới rãnh trượt của bàn xe dao và bàn dao ngang. Cách dùng: kéo núm bơm ra trong 2–3 giây rồi đẩy vào; lặp lại vài lần, vừa làm vừa dịch xe dao sang trái, sang phải và đưa bàn dao ngang tới, lui để dầu phủ đều. Bôi trơn một lần trước và một lần sau khi chạy máy. Xưởng ẩm hoặc bụi thì bôi trơn thường xuyên hơn và luôn giữ dầu hộp xe dao ở mức đầy.
Vít me
Dời xe dao ra để làm sạch được hết chiều dài vít me. Rửa vít me bằng dung môi (manual ghi mineral spirits), dùng chổi quét sơn để làm sạch chân ren. Sau đó quét dầu dọc vít me bằng chổi để dầu phủ đều và vào tận chân ren.
Vú dầu bi
Dùng bình dầu bơm tay có đầu vòi bằng nhựa hoặc cao su. Không dùng đầu kim kim loại: đầu kim dễ đẩy viên bi vào quá sâu, làm gãy đế lò xo và kẹt bi trong đường dầu. Cách tra: lau sạch mặt ngoài vú dầu, ép đầu vòi vào vú dầu cho kín rồi bơm 1–2 lần. Thấy cặn bẩn trào ra thì bơm tiếp tới khi dầu ra trong, xong lau dầu thừa. Tra trước và sau khi dùng máy; máy chạy nặng thì tra nhiều hơn.
Bánh răng đầu máy
Bánh răng đầu máy cần một lớp mỡ mỏng và mỗi năm tháo ra làm sạch, bôi lại. Bôi thừa thì mỡ văng lên dây đai V. Cách tháo, làm sạch, bôi mỡ và chỉnh khe ăn khớp xem bài Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ.
Thay dầu khi nào
Theo manual FC, dầu đầu máy, dầu hộp bước tiến và dầu hộp xe dao đều thay lần đầu ngay sau giai đoạn chạy rà máy mới (xem Chạy rà trục chính máy tiện FC mới: làm đúng thế nào), sau đó thay hằng năm. Máy chạy nặng hoặc làm việc trong điều kiện khắc nghiệt thì thay 6 tháng một lần.
Đầu máy, hộp bước tiến và hộp xe dao đều có nút châm, nút xả riêng.
Hệ bôi trơn khác nhau giữa 7 dòng SUN MASTER
Lịch ở trên viết cho dòng FC. Các dòng khác có kết cấu bôi trơn đầu máy khác nên làm theo manual đi kèm máy. Bảng dưới chép đúng những gì catalogue SUN MASTER in cho từng dòng; số model đếm theo các trang sản phẩm đang có trên mazakogroup.com.
| Dòng | Model trên web | Câu về bôi trơn trong phần đặc điểm của catalogue | Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy (bản thường • bản V) | Bơm làm mát |
|---|---|---|---|---|
| ERL | 4 model: ERL-1330 – ERL-1340V | Mọi model bôi trơn đầu máy kiểu ngâm dầu (“All models with oil bathed lubrication system to headstock.”) | -- • 1/4 HP | 1/8 HP |
| RML | 12 model: RML-1430 – RML-1660V | Các model E.V.S. có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và bình dầu ngoài để làm mát dầu (“E.V.S models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil.”) | -- • 1/4 HP | 1/8 HP |
| TC | 8 model: TC-1640 – TC-1860V | Các model EVS có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và bình dầu ngoài để làm mát dầu (“EVS models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil.”) | -- • 1/4 HP | 1/8 HP |
| FC | 16 model: FC-1640 – FC-2180V | Catalogue không in câu nào về bôi trơn đầu máy cho dòng FC. | -- • 1/4 HP | 1/8 HP |
| BHL | 2 model: BHL-1550, BHL-1550V | Mọi model có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và bình dầu ngoài để làm mát dầu (“All models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil.”) | -- • 1/4 HP | 1/8 HP |
| AHL | 12 model: AHL-1840 – AHL-22120 | Mọi model có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và bình dầu ngoài để làm mát dầu (“All models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil.”) | -- • 1/4 HP | 1/8 HP |
| CH | 30 model: CH-2260 – CH-30200V | Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và bằng tay cấp dầu cho băng máy và bàn dao ngang (“Automatic and manual forced lubrication pump offered oil to bed ways and cross slide.”); bộ chia dầu chỉnh được để bôi trơn băng máy, bàn dao ngang hoặc cả hai. | Bảng thông số CH không có hàng này | 1/8 HP |
Ở trang đặc điểm chung, catalogue mô tả hệ bôi trơn cưỡng bức đầu máy của AHL và BHL gồm: mắt dầu để kiểm mức dầu, hệ bôi trơn áp lực trong đầu máy giúp bôi trơn và làm mát tốt hơn, đường dầu nóng hồi về, bơm dầu, bình chứa dầu và đường dầu làm mát vào.
Bản V: motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP
Trong bảng thông số của ERL, RML, TC, FC, BHL và AHL, hàng “Forced lubrication for headstock” để trống (--) ở bản thường và ghi 1/4 HP ở bản V. Các model bản V đang có trang trên web:
- ERL: ERL-1330V, ERL-1340V
- RML: RML-1430V, RML-1440V, RML-1460V, RML-1630V, RML-1640V, RML-1660V
- TC: TC-1640V, TC-1660V, TC-1840V, TC-1860V
- FC: FC-1640V, FC-1660V, FC-1840V, FC-1860V, FC-1880V, FC-2140V, FC-2160V, FC-2180V
- BHL: BHL-1550V
- AHL: AHL-1840V, AHL-1860V, AHL-1880V, AHL-18120V (các mã V còn lại của AHL có trong catalogue nhưng web chưa có trang)
Loại dầu, mỡ và dung tích
Manual FC và catalogue SUN MASTER đều không ghi loại dầu, độ nhớt hay dung tích từng bể. Liên hệ kỹ thuật MAZAKO để được tư vấn loại dầu, mỡ cho máy của bạn.
Các bài bảo trì chi tiết
- Thay nước làm mát máy tiện FC: hằng tháng, khoảng 1/2 giờ – chuẩn bị, châm thêm và thay mới dung dịch làm mát.
- Chỉnh độ rơ bàn dao, vít me và căn nêm máy tiện FC – khi dao rung, bề mặt gia công xấu hoặc tay quay nặng.
- Phanh chân máy tiện FC: má phanh còn 3 mm thì thay – đo má phanh, chỉnh băng phanh và khe bàn đạp.
- Căng dây đai V máy tiện FC: kiểm hằng tháng, võng 19 mm – kiểm, căng dây đai V, khi nào thay cả bộ.
- Bảo quản máy tiện FC khi ngừng chạy dài ngày – ngừng ngắn hạn, dài hạn và việc định kỳ.
- Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ – bôi mỡ bánh răng đầu máy hằng năm.
- Chạy rà trục chính máy tiện FC mới: làm đúng thế nào – thay dầu lần đầu sau chạy rà.
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER – các bài vận hành.
Thông số 8 model FC áp dụng lịch bảo trì trên
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | Bơm làm mát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | -- (catalogue để trống) | 1/8 HP |
Đơn vị: mm (catalogue in “Unit: mm”). Số liệu chép đúng bảng thông số dòng FC trong catalogue SUN MASTER, dấu inch viết bằng chữ. Cột mâm cặp ghi đúng phụ kiện tiêu chuẩn của catalogue là bích lắp mâm cặp; catalogue xếp mâm cặp vào nhóm phụ kiện tùy chọn.
Cần hỗ trợ kỹ thuật?
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Nếu bạn cần tư vấn dầu, mỡ bôi trơn hoặc lập lịch bảo trì cho xưởng, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở chân trang mazakogroup.com để được hướng dẫn trực tiếp.