Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện SUN MASTER RML-1440V
Máy tiện vạn năng RML

Máy tiện SUN MASTER RML-1440V

Mã model RML-1440V
SKU RML-1440V
Hãng sản xuất SUN MASTER
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER dòng RML: tiện qua băng Ø360 (14.17 inch), khoảng cách chống tâm 1000 (40 inch), lỗ trục chính Ø52.5 (2.066 inch), motor AC 3.75 kW (5 HP).
MAZAKO — Đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
Ø360 (14.17 inch)
Đường kính qua bàn dao ngang
Ø210 (8.35 inch)
Khoảng cách chống tâm
1000 (40 inch)
Lỗ trục chính
Ø52.5 (2.066 inch)

Đơn vị: mm · theo catalogue SUN MASTER

Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng RML-1440V

SUN MASTER RML-1440V là máy tiện vạn năng tốc độ vô cấp thuộc dòng RML của SUN MASTER – thương hiệu của Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan), thành lập năm 1994, chuyên máy tiện vạn năng chính xác.

Máy tiện được chi tiết đường kính tới Ø360 (14.17 inch) trên băng, chi tiết ngắn tới Ø533 (20.98 inch) ở vùng hầu máy, và trục dài tới 1000 (40 inch) giữa hai mũi tâm; đường kính qua bàn dao ngang Ø210 (8.35 inch). Lỗ trục chính Ø52.5 (2.066 inch) cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính tốc độ vô cấp 2 dải với lỗ trục chính Ø52.5 (L: 20~400 R.P.M., H: 400~2500 R.P.M.); motor AC 3.75 kW (5 HP), biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục chính 52.5. Hộp số vạn năng tiện được 39 loại ren hệ mét (0.2 ~ 14 mm), 45 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), 21 loại ren D.P. (8 ~ 44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3 ~ 3.5 M.P.) mà không cần thay bánh răng.

Trong các model bản V dòng RML cỡ Ø360 (14.17 inch), RML-1440V nằm giữa RML-1430V (800 (31.5 inch)) và RML-1460V (1500 (60 inch)) về khoảng cách chống tâm. Bản đổi tốc độ theo cấp cùng cỡ: RML-1440.

Thông số kỹ thuật SUN MASTER RML-1440V

Khả năng gia công
Chiều cao tâm180 (7.08 inch)
Đường kính tiện qua băng máyØ360 (14.17 inch)
Đường kính tiện qua hầu máyØ533 (20.98 inch)
Đường kính qua bàn dao ngangØ210 (8.35 inch)
Khoảng cách chống tâm1000 (40 inch)
Độ rộng băng máy260 (10.236 inch)
Độ rộng hầu máy135 (5.31 inch)
Đầu máy và trục chính
Mũi trục chính, côn trongD1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6
Ống lót trục chínhMT. No. 6 x MT. No. 4
Đường kính lỗ trục chínhØ52.5 (2.066 inch)
Tốc độ trục chính (số cấp / dải tốc độ)Lỗ trục chính Ø52.5: 2 dải / L: 20~400 R.P.M., H: 400~2500 R.P.M. (tùy chọn: 25~3000 R.P.M.) · Vô cấp
Bàn xe dao
Chiều dài bàn xe dao trên băng / chiều rộng bàn xe dao513 (20.19 inch) / 412 (16.22 inch)
Hành trình bàn dao ngang220 (8.6 inch)
Hành trình trượt bàn dao dọc125 (4.92 inch)
Ren và bước tiến
Ren hệ inch (Whitworth)45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
Ren hệ mét39 loại / 0.2 ~ 14 mm
Ren hệ D.P.21 loại / 8 ~ 44 D.P.
Ren hệ M.P.18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P.
Bước tiến dọc0.05 ~ 1.7 (0.002 inch ~ 0.067 inch)
Bước tiến ngang0.025 ~ 0.85 (0.001 inch ~ 0.034 inch)
Ụ động
Đường kính nòng ụ độngØ52 (2.047 inch)
Hành trình nòng ụ động152 (6 inch)
Côn nòng ụ độngMT. No. 4
Motor
Motor trục chínhMotor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục chính 52.5
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy1/4 HP
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị: mm. Thông số theo catalogue SUN MASTER bản 2022; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng RML

  • Băng máy tôi cứng và mài. Độ cứng tối thiểu HRC48-55. Vật đúc được ổn định hóa và khử ứng suất.
  • Lớp phủ Turcite B, băng máy rộng. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao. Băng máy rộng giúp hấp thụ rung.
  • Chân máy liền khối, hộp bước tiến vạn năng. Mọi model dòng RML có chân máy đặc, liền một khối, hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
  • Bơm tưới nguội lắp sẵn. Bơm tưới nguội và đường ống lắp sẵn trên máy. Độ ồn rất thấp.
  • Ụ động. Nòng ụ động có vạch chia hệ inch và hệ mét. Ụ động 2 cấp có khi khách yêu cầu.
  • An toàn vận hành. Bàn đạp phanh chân. Đạt CE khi khách yêu cầu.

Theo catalogue SUN MASTER: trang dòng RML và trang Đặc điểm chung.

Chọn model trong dòng RML cỡ Ø360 (14.17 inch)

Cùng đường kính tiện qua băng Ø360 (14.17 inch) và qua bàn dao ngang Ø210 (8.35 inch); các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm, đường kính tiện qua hầu máy và độ rộng hầu máy. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâmĐường kính tiện qua hầu máyĐộ rộng hầu máy
RML-1430VØ360 (14.17 inch)Ø210 (8.35 inch)800 (31.5 inch)——
RML-1440V (trang này)Ø360 (14.17 inch)Ø210 (8.35 inch)1000 (40 inch)Ø533 (20.98 inch)135 (5.31 inch)
RML-1460VØ360 (14.17 inch)Ø210 (8.35 inch)1500 (60 inch)Ø533 (20.98 inch)225 (8.85 inch)
  • Cần đổi tốc độ theo cấp: RML-1440. Trục chính đổi tốc độ 8 cấp (70 ~ 1800 R.P.M.), tùy chọn 16 cấp; motor tiêu chuẩn 5 HP (3.75kW) 4 P.
  • Phôi nhỏ hơn: dòng ERL (ví dụ ERL-1340V). Qua băng Ø342 (13.46 inch), qua bàn dao ngang Ø205 (8.07 inch).
  • Phôi lớn hơn: dòng RML-16 (ví dụ RML-1640V). Qua băng Ø410 (16.14 inch), qua bàn dao ngang Ø262 (10.3 inch).
  • Các dòng máy tiện SUN MASTER khác: xem trang hãng SUN MASTER.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện SUN MASTER RML-1440V — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 9 inch (loại SC, không áp dụng hàm mềm)
  • Ổ dao 4 vị trí
  • Giá đỡ phôi cố định (Steady Rest)
  • Giá đỡ phôi di động (Follow Rest)
  • Tấm chắn phoi toàn bộ chiều dài (thế hệ 1)
  • Đèn làm việc Halogen
  • Bơm tưới nguội
  • Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
  • Mũi tâm chết MT.4 x 2 cái
  • Ống lót trục chính MT.6 x MT.4
  • Đệm cân bằng máy x 6 cái
  • Bộ dao và hộp đựng dụng cụ
  • Tài liệu vận hành và danh sách phụ tùng
  • Thiết kế băng máy 3 rãnh trượt chữ V

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Video và hình ảnh thực tế RML-1440V

Máy tiện SUN MASTER RML-1440V

Mua máy tiện SUN MASTER RML-1440V tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá RML-1440V: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về RML-1440V

RML-1440V tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của RML-1440V là 1000 (40 inch). Trục dài hơn: xem RML-1460V (1500 (60 inch)).

RML-1440V khác RML-1440 thế nào?

RML-1440V tốc độ vô cấp 2 dải với lỗ trục chính Ø52.5 (L: 20~400 R.P.M., H: 400~2500 R.P.M.), motor AC 3.75 kW (5 HP), biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục chính 52.5. RML-1440 đổi tốc độ 8 cấp (70 ~ 1800 R.P.M.), tùy chọn 16 cấp, motor tiêu chuẩn 5 HP (3.75kW) 4 P.

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính RML-1440V?

Đường kính lỗ trục chính RML-1440V là Ø52.5 (2.066 inch).