Tab mới
Máy tiện vạn năng RML
Hiển thị 1–12 / 12 sản phẩm
Dòng RML có RML-1430, RML-1440, RML-1460 tiện qua băng Ø360 (14.17 inch) và RML-1630, RML-1640, RML-1660 tiện qua băng Ø410 (16.14 inch); lỗ trục chính tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch), model nào cũng có bản V tốc độ vô cấp. MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam.
Hai cỡ máy trong dòng RML
Catalogue SUN MASTER chia dòng RML theo đường kính tiện qua băng (đơn vị mm, trong ngoặc là inch):
- Cỡ Ø360 (14.17 inch) – RML-1430, RML-1440, RML-1460: chiều cao tâm 180 (7.08 inch), đường kính tiện qua bàn xe dao Ø210 (8.35 inch).
- Cỡ Ø410 (16.14 inch) – RML-1630, RML-1640, RML-1660: chiều cao tâm 205 (8.07 inch), đường kính tiện qua bàn xe dao Ø262 (10.3 inch).
Mỗi cỡ có ba chiều dài chống tâm: 800 (31.5 inch) ở RML-1430 và RML-1630, 1000 (40 inch) ở RML-1440 và RML-1640, 1500 (60 inch) ở RML-1460 và RML-1660. Hai model chống tâm 800 không có hầu máy (catalogue in dấu gạch); các model còn lại tiện qua hầu Ø533 (20.98 inch) ở cỡ Ø360 và Ø583 (22.95 inch) ở cỡ Ø410.
Trục chính, tốc độ và motor của bản thường, bản V
Lỗ trục chính tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch), mũi trục chính D1-6, tùy chọn A1-6, côn trong MT. No. 6; phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch. Tùy chọn lỗ trục chính Ø65 (2.55 inch) được in trong vùng cột RML-1630, RML-1640, RML-1660; với cỡ Ø360 catalogue không ghi rõ, nên hỏi lại khi đặt máy.
- Bản thường: tiêu chuẩn 8 cấp, 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn 16 cấp (8P 40 ~ 1000 R.P.M., 4P 80 ~ 2000 R.P.M.); với lỗ trục Ø65 là 12 cấp, 36 ~ 1800 R.P.M.; motor tiêu chuẩn 5 HP (3.75kW) 4 P, tùy chọn 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5).
- Bản V (RML-1430V đến RML-1660V): tốc độ vô cấp; lỗ trục Ø52.5 có 2 dải L 20~400 R.P.M., H 400~2500 R.P.M., tùy chọn 25~3000 R.P.M.; lỗ trục Ø65 có 3 dải L 30~145, M 105~510, H 400~2500 R.P.M.; motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục Ø52.5 hoặc 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục Ø65; motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP.
Kết cấu chung: chân máy liền khối; hộp chạy dao vạn năng và hộp xe dao đảo chiều; lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao.
Cách chọn model RML
- Đường kính tiện: phôi qua băng tới Ø360 chọn nhóm RML-1430, RML-1440, RML-1460; tới Ø410 chọn nhóm RML-1630, RML-1640, RML-1660.
- Chiều dài trục: chọn theo chống tâm 800, 1000 hoặc 1500; cần tiện chi tiết dạng đĩa lớn thì tránh hai model 800 vì không có hầu máy. Độ rộng hầu 135 (5.31 inch) ở model 1000 và 225 (8.85 inch) ở model 1500.
- Phôi thanh: lỗ trục tiêu chuẩn Ø52.5. Cần lỗ lớn hơn mà không qua tùy chọn, xem dòng TC với lỗ trục Ø65 (2.55 inch) tiêu chuẩn.
- Ren: mọi model cùng bộ ren: 39 loại ren hệ mét (0.2 ~ 14 mm), 45 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), cùng ren D.P. và M.P.
Phôi nhỏ hơn có dòng ERL; toàn bộ dòng máy ở danh mục SUN MASTER. MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam. Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005) để được tư vấn chọn model RML.