Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện vạn năng ERL

Hiển thị 1–4 / 4 sản phẩm

Sắp xếp:

Dòng ERL gồm ERL-1330, ERL-1340 và hai bản tốc độ vô cấp ERL-1330V, ERL-1340V – cỡ máy tiện vạn năng gọn nhất của SUN MASTER: tiện qua băng Ø342 (13.46 inch), lỗ trục chính Ø40 (1.57 inch), chống tâm tới 1000 (40 inch). MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam.

Đặc điểm chung của dòng ERL

Bốn model ERL dùng chung thân máy: chiều cao tâm 171 (6.73 inch), đường kính tiện qua băng Ø342 (13.46 inch), đường kính tiện qua bàn xe dao Ø205 (8.07 inch), độ rộng băng máy 230 (9 inch). Số đo theo catalogue SUN MASTER, đơn vị mm, số trong ngoặc là inch.

  • Trục chính và mâm cặp. Lỗ trục chính Ø40 (1.57 inch), mũi trục chính D1-4, côn trong MT. No. 5. Phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 7 inch và mũi tâm MT. No. 3.
  • Ren và bước tiến. Hộp số tiện 39 loại ren hệ mét (0.2 ~ 14 mm), 45 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), 21 loại ren D.P. (8 ~ 44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3 ~ 3.5 M.P.); bước tiến dọc 0.05 ~ 1.7, bước tiến ngang 0.025 ~ 0.85 (mm).
  • Bàn xe dao và ụ động. Hành trình bàn dao ngang 180 (7 inch), bàn dao trên 95 (3.74 inch); nòng ụ động Ø50 (1.968 inch), hành trình nòng 112 (4.5 inch).
  • Kết cấu. Đầu máy bôi trơn ngâm dầu; băng máy tôi cứng và mài, độ cứng tối thiểu HRC 48-55; vật đúc được ổn định hóa và khử ứng suất; có bàn đạp phanh chân và bơm tưới nguội lắp sẵn.

Chia model: ERL-1330, ERL-1340 và bản V

Dòng ERL có hai chiều dài: ERL-1330 chống tâm 760 (30 inch), ERL-1340 chống tâm 1000 (40 inch). Riêng ERL-1340 và ERL-1340V có hầu máy: tiện qua hầu Ø512 (20 inch), độ rộng hầu 150 (5 inch); ở ERL-1330 catalogue in dấu gạch cho hai hàng này.

  • Bản thường (ERL-1330, ERL-1340): đổi tốc độ 8 cấp, 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn 16 cấp (4P 50 ~ 1305 R.P.M., 2P 100 ~ 2570 R.P.M.). Motor trục chính tiêu chuẩn 3HP (2.2kW), tùy chọn 5 HP 2P / 2.5 HP 4P.
  • Bản V (ERL-1330V, ERL-1340V): tốc độ vô cấp 2 dải: L 100~500 R.P.M., H 500~3000 R.P.M.; motor 3HP (2.2kW) đi cùng biến tần; thêm motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP.

Ngoài tốc độ, motor và bôi trơn đầu máy, bảng catalogue ghi chung số đo cho bản thường và bản V cùng chiều dài.

Chọn model ERL theo thông số

  • Chiều dài phôi: trục dài tới 760 (30 inch) chọn ERL-1330 hoặc ERL-1330V; dài hơn, tới 1000 (40 inch), chọn ERL-1340 hoặc ERL-1340V.
  • Đường kính phôi: qua băng tối đa Ø342 (13.46 inch), trên bàn xe dao còn Ø205 (8.07 inch). Chi tiết ngắn dạng đĩa, bích tới Ø512 (20 inch) cần hầu máy của ERL-1340 hoặc ERL-1340V.
  • Phôi thanh luồn qua trục: giới hạn bởi lỗ trục Ø40 (1.57 inch). Phôi thanh lớn hơn xem dòng RML, lỗ trục tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch).
  • Tốc độ: cần chỉnh tốc độ liên tục tới 3000 R.P.M. thì chọn bản V; dùng hộp số đổi cấp thì chọn bản thường.
  • Ren: cả bốn model cùng bộ ren hệ mét, hệ inch, D.P. và M.P.

Xem các dòng khác tại danh mục máy tiện SUN MASTER. MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam. Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005) để nhận báo giá ERL.