Tab mới
Máy tiện cơ chính xác CH-400/CH-430/CH-530
Hiển thị 1–8 / 8 sản phẩm
Dòng CH là máy tiện chính xác tốc độ cao của KINWA, gồm 8 model ở các cỡ CH-400, CH-430, CH-530. Đường kính tiện qua băng 406 / 432 / 532 mm, khoảng cách chống tâm 767 / 1067 / 1667 mm, motor trục chính 5 HP. MAZAKO là đại lý KINWA tại Việt Nam.
Dòng CH – máy tiện chính xác tốc độ cao của KINWA
Catalogue KINWA giới thiệu dòng CH là máy tiện chính xác tốc độ cao, thân máy thiết kế dạng tròn, kết cấu rất ổn định và cứng vững. Danh mục gồm 8 model ở 3 cỡ CH-400, CH-430, CH-530; đuôi x800, x1100, x1700 trong tên model là mã chiều dài, còn khoảng cách chống tâm thật theo catalogue là 767, 1067 và 1667 mm.
Thông số chính theo từng cỡ máy
CH-400
- Đường kính tiện qua băng máy 406 mm, qua bàn xe dao 238 mm, qua hầu máy 580 mm.
- Khoảng cách chống tâm 767 mm (CH-400x800) hoặc 1067 mm (CH-400x1100).
- Lỗ trục chính 51 mm, 8 cấp tốc độ 70~1800 vòng/phút.
- Ren hệ mét 0.4~7.0 mm (36 loại), ren hệ inch 4~42 TPI (36 loại).
CH-430
- Đường kính tiện qua băng máy 432 mm, qua bàn xe dao 268 mm, qua hầu máy 610 mm.
- Khoảng cách chống tâm 767 / 1067 / 1667 mm: CH-430x800, CH-430x1100, CH-430x1700.
- Lỗ trục chính 58 mm (tùy chọn 78 mm), 12 cấp tốc độ: 35~2000 vòng/phút với lỗ Ø58 mm, 29~1650 vòng/phút với lỗ Ø78 mm.
- Ren hệ mét 0.2~14 mm (39 loại), ren hệ inch 2~72 TPI (44 loại).
CH-530
Đường kính tiện qua băng máy 532 mm, qua bàn xe dao 368 mm, qua hầu máy 710 mm. Lỗ trục chính, tốc độ trục chính và dải ren giống CH-430. Ba chiều dài: CH-530x800 (767 mm), CH-530x1100 (1067 mm), CH-530x1700 (1667 mm).
Phần dùng chung cả dòng CH
- Motor. Motor trục chính (30 phút) 5 HP, tùy chọn 7.5 HP; motor bơm tưới nguội 1/8 HP.
- Mâm cặp. Tiêu chuẩn: mâm cặp 3 chấu 9 inch kèm bích nối. Tùy chọn: mâm cặp 4 chấu độc lập; riêng CH-430, CH-530 có gói lỗ trục chính 78 mm kèm mâm cặp 3 chấu 10 inch.
- Hộp số ren. Kết hợp ren hệ mét và hệ inch, có chốt cắt bảo vệ quá tải; vít me đường kính 35 mm, bước 4 TPI, P=6 mm; bước tiến ngang bằng 1/2 bước tiến dọc.
- Đầu máy và trục chính. Bánh răng JIS cấp 1; trục chính quay trên ổ đũa côn cấp P, ổ cấp P5 là tùy chọn; côn lỗ trục chính và mũi tâm MT6 x MT4; mũi trục chính A1-6, D1-6 (tùy chọn A2-6, D2-6, D1-8).
- Đài dao H4. Lắp dao tiện ngoài, tiện trong, cắt rãnh, tiện ren; cán dao vuông 20 x 20 mm (CH-400), 25 x 25 mm (CH-430, CH-530).
- Băng máy và ụ động. Băng máy rộng 300 mm, chiều dài hầu 275 mm; nòng ụ động Ø60 mm, hành trình 170 mm, côn MT#4.
Chọn model dòng CH
- Theo đường kính phôi: trục tiện giữa hai mũi tâm bị giới hạn bởi đường kính tiện qua bàn xe dao 238 / 268 / 368 mm; chi tiết ngắn dạng bích có bề dày nằm trong chiều dài hầu 275 mm tiện được tới 580 / 610 / 710 mm.
- Phôi lớn hơn: xem danh mục dòng CHD (qua băng 560–760 mm, chống tâm tới 3983 mm).
MAZAKO là đại lý KINWA tại Việt Nam. Liên hệ MAZAKO để nhận báo giá và tư vấn chọn cỡ máy: Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005). Các dòng máy tiện khác xem tại danh mục KINWA.