Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CH-430×1100
Máy tiện cơ chính xác CH-400/CH-430/CH-530

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CH-430×1100

Mã model CH-430x1100
SKU CH-430x1100
Hãng sản xuất KINWA
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng KINWA dòng CH: tiện qua băng 432 mm, khoảng cách chống tâm 1067 mm, lỗ trục chính 58 mm (tùy chọn 78 mm), motor trục chính (30 phút) 5 HP (tùy chọn 7.5 HP).
MAZAKO — Đại lý KINWA tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
432 mm
Đường kính qua bàn dao ngang
268 mm
Khoảng cách chống tâm
1067 mm
Lỗ trục chính
58 mm (tùy chọn 78 mm)
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng CH-430x1100

KINWA CH-430x1100 là máy tiện vạn năng thuộc dòng CH – dòng máy tiện chính xác tốc độ cao của KINWA, thương hiệu của CHIN HUNG MACHINERY CO., LTD. (Đài Loan). Theo catalogue, toàn bộ máy được sản xuất tại Đài Loan và mỗi máy đều được kiểm tra, chạy thử trước khi xuất xưởng.

Đường kính tiện qua băng máy 432 mm, đường kính qua bàn dao ngang 268 mm, đường kính tiện qua hầu máy 610 mm, đường kính tiện lớn nhất 385 mm, khoảng cách chống tâm 1067 mm. Đường kính lỗ trục chính 58 mm (tùy chọn 78 mm), cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính 12 cấp tốc độ: 35~2000 r.p.m. với lỗ trục chính Ø58 mm; 29~1650 r.p.m. với lỗ trục chính Ø78 mm (tùy chọn); motor trục chính (30 phút) 5 HP (tùy chọn 7.5 HP). Hộp số kết hợp tiện ren hệ mét 0.2~14 mm (39 loại) và ren hệ inch 2~72 TPI (44 loại).

Trong các model dòng CH-430, CH-430x1100 nằm giữa CH-430x800 (767 mm) và CH-430x1700 (1667 mm) về khoảng cách chống tâm.

Thông số kỹ thuật KINWA CH-430x1100

Khả năng gia công
Đường kính tiện qua băng máy432 mm
Đường kính qua bàn dao ngang268 mm
Đường kính tiện qua hầu máy610 mm
Đường kính tiện lớn nhất385 mm
Độ rộng hầu máy275 mm
Khoảng cách chống tâm1067 mm
Độ rộng băng máy300 mm
Hành trình trượt bàn dao dọc145 mm
Hành trình bàn dao ngang265 mm
Đầu máy và trục chính
Đường kính lỗ trục chính58 mm (tùy chọn 78 mm)
Côn lỗ trục chính và mũi tâmMT6 x MT4
Kiểu mũi trục chínhA1-6, D1-6 (tùy chọn A2-6, D2-6, D1-8)
Số cấp tốc độ trục chính12
Dải tốc độ trục chính (220V/60 Hz)Ø58 mm: 35, 52, 75, 110, 160, 230, 330, 490, 650, 950, 1350, 2000 r.p.m. · Ø78 mm: 29, 43, 62, 90 130, 190, 275, 405, 540, 790, 1120, 1650 r.p.m.
Ren và bước tiến
Số cấp bước tiến36
Bước tiến dọc0.037~1.04 mm/vòng (P=6 mm) · 0.035~0.98 mm/vòng (4 TPI)
Bước tiến ngang1/2 bước tiến dọc
Đường kính vít me35 mm
Bước vít me4 TPI, P=6 mm
Ren hệ inch2~72 TPI (44 loại)
Ren hệ mét0.2~14 mm (39 loại)
Ụ động
Hành trình nòng ụ động170 mm
Đường kính nòng ụ động60 mm
Côn nòng ụ độngMT#4
Motor
Motor trục chính (30 phút)5 HP (tùy chọn 7.5 HP)
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị ghi trong từng ô như catalogue. Thông số theo catalogue KINWA dòng CH / CHD; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng CH

  • Kết cấu cứng vững. Thân máy thiết kế dạng tròn, kết cấu rất ổn định và cứng vững, giúp máy gia công ổn định.
  • Băng máy gang Meehanite, tôi cứng và mài. Băng máy đúc bằng gang Meehanite, được khử ứng suất để không biến dạng khi dùng lâu dài. Băng trượt được tôi cứng (độ cứng trên HRC52) và mài chính xác, chống mòn tốt.
  • Đầu máy cứng vững, bánh răng JIS cấp 1. Đầu máy kết cấu cứng vững, ổn định khi gia công tốc độ cao. Bánh răng JIS cấp 1 giúp máy chạy êm. Đầu máy bôi trơn ngâm dầu kết hợp bôi trơn cưỡng bức.
  • Trục chính trên ổ đũa côn cấp P. Trục chính quay trên ổ đũa côn cấp P, ổn định khi cắt nặng. Ổ trục chính cấp P5 là tùy chọn. Có nhiều kiểu mũi trục chính để chọn.
  • Đài dao H4. Đài dao H4 lắp được dao tiện ngoài, dao tiện trong, dao cắt rãnh và dao tiện ren. Cán dao vuông 25 x 25 mm.
  • Hộp xe dao. Hộp xe dao bôi trơn ngâm dầu, có bơm bôi trơn kết hợp bằng tay và tự động cho băng trượt bàn dao ngang và băng máy, có thiết bị bảo vệ quá tải, có chức năng khóa chạy dao chống thao tác nhầm; bước tiến điều chỉnh được.
  • Hộp số ren. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ inch, có chốt cắt bảo vệ quá tải, bôi trơn ngâm dầu.
  • Ụ động. Nòng ụ động được thấm carbon, mài chính xác, có vạch chia hệ inch và hệ mét.

Theo catalogue KINWA: trang giới thiệu dòng CH và trang băng máy dùng chung cho CH / CHD.

Chọn model trong dòng CH-430

Cùng đường kính tiện qua băng 432 mm và qua bàn dao ngang 268 mm; các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâm
CH-430x800432 mm268 mm767 mm
CH-430x1100 (trang này)432 mm268 mm1067 mm
CH-430x1700432 mm268 mm1667 mm
  • Phôi nhỏ hơn: dòng CH-400 (ví dụ CH-400x1100). Qua băng 406 mm, qua bàn dao ngang 238 mm.
  • Phôi lớn hơn: dòng CH-530 (ví dụ CH-530x1100). Qua băng 532 mm, qua bàn dao ngang 368 mm.
  • Các dòng máy tiện KINWA khác: xem trang hãng KINWA.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện ren vít vạn năng KINWA CH-430×1100 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 9 inch kèm mặt bích
  • Vít chỉnh mức (bu-lông chân máy)
  • Bộ dụng cụ và hộp đồ nghề
  • Motor trục chính 5 HP / 4P
  • Giá đỡ phôi cố định (Steady rest)
  • Hệ thống bơm tưới nguội
  • Chặn chiều dài đa vị trí
  • Đèn chiếu sáng làm việc

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy tiện KINWA CH-430x1100 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá CH-430x1100: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về CH-430x1100

CH-430x1100 tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của CH-430x1100 là 1067 mm. Trục dài hơn: xem CH-430x1700 (1667 mm).

CH-430x1100 tiện được những loại ren nào?

Hộp số kết hợp tiện ren hệ mét 0.2~14 mm (39 loại) và ren hệ inch 2~72 TPI (44 loại).

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính CH-430x1100?

Đường kính lỗ trục chính CH-430x1100 là 58 mm (tùy chọn 78 mm).