Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện Đài Loan KINWA CH-400×800
Máy tiện cơ chính xác CH-400/CH-430/CH-530

Máy tiện Đài Loan KINWA CH-400×800

Mã model CH-400x800
SKU CH-400x800
Hãng sản xuất KINWA
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng KINWA dòng CH: tiện qua băng 406 mm, khoảng cách chống tâm 767 mm, lỗ trục chính 51 mm, motor trục chính (30 phút) 5 HP (tùy chọn 7.5 HP).
MAZAKO — Đại lý KINWA tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
406 mm
Đường kính qua bàn dao ngang
238 mm
Khoảng cách chống tâm
767 mm
Lỗ trục chính
51 mm
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng CH-400x800

KINWA CH-400x800 là máy tiện vạn năng thuộc dòng CH – dòng máy tiện chính xác tốc độ cao của KINWA, thương hiệu của CHIN HUNG MACHINERY CO., LTD. (Đài Loan). Theo catalogue, toàn bộ máy được sản xuất tại Đài Loan và mỗi máy đều được kiểm tra, chạy thử trước khi xuất xưởng.

Đường kính tiện qua băng máy 406 mm, đường kính qua bàn dao ngang 238 mm, đường kính tiện qua hầu máy 580 mm, đường kính tiện lớn nhất 385 mm, khoảng cách chống tâm 767 mm. Đường kính lỗ trục chính 51 mm, cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính 8 cấp tốc độ: 70~1800 r.p.m. với lỗ trục chính Ø51 mm; motor trục chính (30 phút) 5 HP (tùy chọn 7.5 HP). Hộp số kết hợp tiện ren hệ mét 0.4~7.0 mm (36 loại) và ren hệ inch 4~42 TPI (36 loại).

Trong các model dòng CH-400, CH-400x800 có khoảng cách chống tâm ngắn nhất; cần tiện trục dài hơn xem phần chọn model bên dưới.

Thông số kỹ thuật KINWA CH-400x800

Khả năng gia công
Đường kính tiện qua băng máy406 mm
Đường kính qua bàn dao ngang238 mm
Đường kính tiện qua hầu máy580 mm
Đường kính tiện lớn nhất385 mm
Độ rộng hầu máy275 mm
Khoảng cách chống tâm767 mm
Độ rộng băng máy300 mm
Hành trình trượt bàn dao dọc145 mm
Hành trình bàn dao ngang265 mm
Đầu máy và trục chính
Đường kính lỗ trục chính51 mm
Côn lỗ trục chính và mũi tâmMT6 x MT4
Kiểu mũi trục chínhA1-6, D1-6 (tùy chọn A2-6, D2-6, D1-8)
Số cấp tốc độ trục chính8
Dải tốc độ trục chính (220V/60 Hz)70, 110, 180, 290, 430, 690, 1125, 1800 r.p.m.
Ren và bước tiến
Số cấp bước tiến24
Bước tiến dọc0.07~0.50 mm/vòng
Bước tiến ngang1/2 bước tiến dọc
Đường kính vít me35 mm
Bước vít me4 TPI, P=6 mm
Ren hệ inch4~42 TPI (36 loại)
Ren hệ mét0.4~7.0 mm (36 loại)
Ụ động
Hành trình nòng ụ động170 mm
Đường kính nòng ụ động60 mm
Côn nòng ụ độngMT#4
Motor
Motor trục chính (30 phút)5 HP (tùy chọn 7.5 HP)
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị ghi trong từng ô như catalogue. Thông số theo catalogue KINWA dòng CH / CHD; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng CH

  • Kết cấu cứng vững. Thân máy thiết kế dạng tròn, kết cấu rất ổn định và cứng vững, giúp máy gia công ổn định.
  • Băng máy gang Meehanite, tôi cứng và mài. Băng máy đúc bằng gang Meehanite, được khử ứng suất để không biến dạng khi dùng lâu dài. Băng trượt được tôi cứng (độ cứng trên HRC52) và mài chính xác, chống mòn tốt.
  • Đầu máy cứng vững, bánh răng JIS cấp 1. Đầu máy kết cấu cứng vững, ổn định khi gia công tốc độ cao. Bánh răng JIS cấp 1 giúp máy chạy êm. Đầu máy bôi trơn ngâm dầu kết hợp bôi trơn cưỡng bức.
  • Trục chính trên ổ đũa côn cấp P. Trục chính quay trên ổ đũa côn cấp P, ổn định khi cắt nặng. Ổ trục chính cấp P5 là tùy chọn. Có nhiều kiểu mũi trục chính để chọn.
  • Đài dao H4. Đài dao H4 lắp được dao tiện ngoài, dao tiện trong, dao cắt rãnh và dao tiện ren. Cán dao vuông 20 x 20 mm.
  • Hộp xe dao. Hộp xe dao bôi trơn ngâm dầu, có bơm bôi trơn kết hợp bằng tay và tự động cho băng trượt bàn dao ngang và băng máy, có thiết bị bảo vệ quá tải, có chức năng khóa chạy dao chống thao tác nhầm; bước tiến điều chỉnh được.
  • Hộp số ren. Hộp số kết hợp ren hệ mét và hệ inch, có chốt cắt bảo vệ quá tải, bôi trơn ngâm dầu.
  • Ụ động. Nòng ụ động được thấm carbon, mài chính xác, có vạch chia hệ inch và hệ mét.

Theo catalogue KINWA: trang giới thiệu dòng CH và trang băng máy dùng chung cho CH / CHD.

Chọn model trong dòng CH-400

Cùng đường kính tiện qua băng 406 mm và qua bàn dao ngang 238 mm; các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâm
CH-400x800 (trang này)406 mm238 mm767 mm
CH-400x1100406 mm238 mm1067 mm
  • Phôi lớn hơn: dòng CH-430 (ví dụ CH-430x800). Qua băng 432 mm, qua bàn dao ngang 268 mm.
  • Các dòng máy tiện KINWA khác: xem trang hãng KINWA.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện Đài Loan KINWA CH-400×800 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 9 inch kèm mặt bích
  • Vít chỉnh mức
  • Bộ dụng cụ bảo dưỡng và hộp đồ nghề
  • Motor trục chính 5HP / 4P
  • Giá đỡ cố định
  • Bơm tưới nguội
  • Chốt chặn chiều dài đa vị trí
  • Đèn chiếu sáng làm việc

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy tiện KINWA CH-400x800 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá CH-400x800: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về CH-400x800

CH-400x800 tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của CH-400x800 là 767 mm. Trục dài hơn: xem CH-400x1100 (1067 mm).

CH-400x800 tiện được những loại ren nào?

Hộp số kết hợp tiện ren hệ mét 0.4~7.0 mm (36 loại) và ren hệ inch 4~42 TPI (36 loại).

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính CH-400x800?

Đường kính lỗ trục chính CH-400x800 là 51 mm.