Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện vạn năng CH

Hiển thị 1–12 / 30 sản phẩm

Sắp xếp:

Dòng CH là cỡ lớn nhất của SUN MASTER: tiện qua băng 560 (22 inch), 660 (26 inch) hoặc 760 (30 inch), chống tâm 1500 (60 inch) tới 5000 (200 inch), lỗ trục chính Ø104 (4.094 inch), motor tiêu chuẩn 15 HP (11.25 kW). MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam.

Kết cấu dòng CH

Catalogue SUN MASTER ghi cho mọi model CH lỗ trục chính 104 mm (4.094 inch), mũi trục chính D1-11. Các điểm kết cấu riêng của dòng:

  • Băng trượt kiểu 3V giúp dịch chuyển ổn định, gia công êm; độ rộng băng máy 400 (15.75 inch), tôi cứng và mài, độ cứng tối thiểu HRC 48-55.
  • Bơm bôi trơn cưỡng bức tự động và bằng tay cấp dầu cho băng máy và bàn dao ngang; bộ chia dầu chỉnh được để bôi trơn băng máy, bàn dao ngang hoặc cả hai.
  • Motor trục chính khởi động sao – tam giác (Y-Δ) để khởi động và chạy êm; có bàn đạp phanh chân.
  • Ụ động 2 cấp là tiêu chuẩn ở dòng CH; nòng Ø80 (3.15 inch), hành trình 250 (10 inch), côn MT. No. 5.
  • Mâm cặp: danh sách phụ kiện tiêu chuẩn của dòng CH không ghi bích lắp mâm cặp; liên hệ MAZAKO để được tư vấn mâm cặp phù hợp mũi trục D1-11.

Ba cỡ máy CH và chiều dài chống tâm

  • Cỡ 560 (22 inch), CH-2260 đến CH-22200: qua hầu Ø797 (31.37 inch), qua bàn xe dao Ø340 (13.38 inch).
  • Cỡ 660 (26 inch), CH-2660 đến CH-26200: qua hầu Ø892 (35.11 inch), qua bàn xe dao Ø445 (17.51 inch).
  • Cỡ 760 (30 inch), CH-3060 đến CH-30200: qua hầu Ø990 (38.97 inch), qua bàn xe dao Ø548 (21.57 inch).

Mỗi cỡ có các chiều dài chống tâm 1500 (60 inch), 2300 (90 inch), 3000 (120 inch), 4000 (160 inch), 5000 (200 inch), theo thứ tự ứng với model đuôi 60, 90, 120, 160, 200 (ví dụ CH-2290 chống tâm 2300). Chung cho cả dòng: độ rộng hầu 270 (10.63 inch), hành trình bàn dao ngang 400 (15.75 inch), bàn dao trên 228 (8.98 inch).

Tốc độ, motor và ren

  • Bản thường: 12 cấp, từ 13 tới 1200 R.P.M. (dải tốc độ ghi ở điện 60 Hz); motor tiêu chuẩn 15 HP (11.25 kW), tùy chọn 20 HP (15 kW).
  • Bản V (CH-2260V đến CH-30200V): 4 dải vô cấp N1 20 ~ 109, N2 45 ~ 240, N3 140 ~ 740, N4 310 ~ 1600 R.P.M.; motor 15 HP (11.25 kW) kèm biến tần 20 HP (15 kW).
  • Ren: 44 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.) và 39 loại ren hệ mét (0.2 ~ 14 mm); dòng CH không có ren M.P. và D.P. Trục vít me Ø45 (1.77 inch), bước 4 T.P.I., P = 6 mm.

Chọn model CH

  • Đường kính: chọn cỡ 560, 660 hoặc 760 theo phôi qua băng và qua bàn xe dao; chi tiết ngắn dạng đĩa lớn tiện ở vùng hầu, tới Ø990.
  • Chiều dài: chọn đuôi model theo trục dài nhất, từ 1500 tới 5000.
  • So với AHL: dòng AHL cỡ Ø560 (22.04 inch) có lỗ trục Ø80 (3.149 inch) và chống tâm tới 3000 (120 inch); CH cùng cỡ 560 cho lỗ trục Ø104, trục dài hơn và motor lớn hơn.

Các dòng nhỏ hơn ở danh mục máy tiện SUN MASTER. MAZAKO là đại lý SUN MASTER tại Việt Nam. Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005) để nhận báo giá và tư vấn chọn model CH.