Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER ERL-1340V
Máy tiện vạn năng ERL

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER ERL-1340V

Mã model ERL-1340V
SKU ERL-1340V
Hãng sản xuất SUN MASTER
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER dòng ERL: tiện qua băng Ø342 (13.46 inch), khoảng cách chống tâm 1000 (40 inch), lỗ trục chính Ø40 (1.57 inch), motor / biến tần 3HP (2.2kW).
MAZAKO — Đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
Ø342 (13.46 inch)
Đường kính qua bàn dao ngang
Ø205 (8.07 inch)
Khoảng cách chống tâm
1000 (40 inch)
Lỗ trục chính
Ø40 (1.57 inch)

Đơn vị: mm · theo catalogue SUN MASTER

Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng ERL-1340V

SUN MASTER ERL-1340V là máy tiện vạn năng tốc độ vô cấp thuộc dòng ERL của SUN MASTER – thương hiệu của Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan), thành lập năm 1994, chuyên máy tiện vạn năng chính xác.

Máy tiện được chi tiết đường kính tới Ø342 (13.46 inch) trên băng, chi tiết ngắn tới Ø512 (20 inch) ở vùng hầu máy, và trục dài tới 1000 (40 inch) giữa hai mũi tâm; đường kính qua bàn dao ngang Ø205 (8.07 inch). Lỗ trục chính Ø40 (1.57 inch) cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính tốc độ vô cấp 2 dải (L 100~500 R.P.M., H 500~3000 R.P.M.); motor / biến tần 3HP (2.2kW). Hộp số vạn năng tiện được 39 loại ren hệ mét (0.2 ~ 14 mm), 45 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), 21 loại ren D.P. (8 ~ 44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3 ~ 3.5 M.P.) mà không cần thay bánh răng.

Trong các model bản V dòng ERL cỡ Ø342 (13.46 inch), ERL-1340V có khoảng cách chống tâm dài nhất, dùng cho trục dài nhất của cỡ này. Bản đổi tốc độ theo cấp cùng cỡ: ERL-1340.

Thông số kỹ thuật SUN MASTER ERL-1340V

Khả năng gia công
Chiều cao tâm171 (6.73 inch)
Đường kính tiện qua băng máyØ342 (13.46 inch)
Đường kính tiện qua hầu máyØ512 (20 inch)
Đường kính qua bàn dao ngangØ205 (8.07 inch)
Khoảng cách chống tâm1000 (40 inch)
Độ rộng băng máy230 (9 inch)
Độ rộng hầu máy150 (5 inch)
Đầu máy và trục chính
Mũi trục chính, côn trongD1-4, MT. No. 5
Ống lót trục chínhMT. No. 5 x MT. No. 3
Đường kính lỗ trục chínhØ40 (1.57 inch)
Tốc độ trục chính (số cấp / dải tốc độ)2 dải / L 100~500 R.P.M., H 500~3000 R.P.M. · Vô cấp
Bàn xe dao
Chiều dài bàn xe dao trên băng / chiều rộng bàn xe dao400 (15.748 inch) / 384 (15.118 inch)
Hành trình bàn dao ngang180 (7 inch)
Hành trình trượt bàn dao dọc95 (3.74 inch)
Ren và bước tiến
Ren hệ inch (Whitworth)45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
Ren hệ mét39 loại / 0.2 ~ 14 mm
Ren hệ D.P.21 loại / 8 ~ 44 D.P.
Ren hệ M.P.18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P.
Bước tiến dọc0.05 ~ 1.7 (0.002 inch ~ 0.067 inch)
Bước tiến ngang0.025 ~ 0.85 (0.001 inch ~ 0.034 inch)
Ụ động
Đường kính nòng ụ độngØ50 (1.968 inch)
Hành trình nòng ụ động112 (4.5 inch)
Côn nòng ụ độngMT. No. 3
Motor
Motor trục chính3HP (2.2kW), motor / biến tần
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy1/4 HP
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị: mm. Thông số theo catalogue SUN MASTER bản 2022; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng ERL

  • Băng máy tôi cứng và mài. Độ cứng tối thiểu HRC48-55. Vật đúc được ổn định hóa và khử ứng suất.
  • Băng máy rộng. Băng máy rộng giúp hấp thụ rung. Độ ồn rất thấp.
  • Bôi trơn đầu máy ngâm dầu. Mọi model dòng ERL có hệ thống bôi trơn ngâm dầu cho đầu máy.
  • Bơm tưới nguội lắp sẵn. Bơm tưới nguội và đường ống lắp sẵn trên máy.
  • Ụ động. Nòng ụ động có vạch chia hệ inch và hệ mét. Ụ động 2 cấp có khi khách yêu cầu.
  • An toàn vận hành. Bàn đạp phanh chân. Đạt CE khi khách yêu cầu.

Theo catalogue SUN MASTER: trang dòng ERL và trang Đặc điểm chung.

Chọn model trong dòng ERL cỡ Ø342 (13.46 inch)

Cùng đường kính tiện qua băng Ø342 (13.46 inch) và qua bàn dao ngang Ø205 (8.07 inch); các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm, đường kính tiện qua hầu máy và độ rộng hầu máy. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâmĐường kính tiện qua hầu máyĐộ rộng hầu máy
ERL-1330VØ342 (13.46 inch)Ø205 (8.07 inch)760 (30 inch)——
ERL-1340V (trang này)Ø342 (13.46 inch)Ø205 (8.07 inch)1000 (40 inch)Ø512 (20 inch)150 (5 inch)
  • Cần đổi tốc độ theo cấp: ERL-1340. Trục chính đổi tốc độ 8 cấp (80 ~ 2000 R.P.M.), tùy chọn 16 cấp; motor tiêu chuẩn 3HP (2.2kW).
  • Phôi lớn hơn: dòng RML-14 (ví dụ RML-1440V). Qua băng Ø360 (14.17 inch), qua bàn dao ngang Ø210 (8.35 inch).
  • Các dòng máy tiện SUN MASTER khác: xem trang hãng SUN MASTER.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER ERL-1340V — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 7 inch (loại SC — không áp dụng hàm mềm)
  • Ổ dao 4 vị trí
  • Giá đỡ cố định (Steady Rest)
  • Giá đỡ di động (Follow Rest)
  • Tấm chắn dung dịch tưới nguội toàn chiều dài (thế hệ 1)
  • Đèn làm việc Halogen
  • Bơm tưới nguội
  • Mặt bích lắp mâm cặp 7 inch
  • Mũi chống tâm cố định MT. No. 3 (x2 cái)
  • Ống lót trục chính MT. No. 5 x MT. No. 3
  • Tấm đệm chỉnh mặt bằng (6 cái)
  • Bộ dao và hộp đựng
  • Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng
  • Thiết kế băng máy 3 rãnh trượt (3-V Bed Ways)

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Video và hình ảnh thực tế ERL-1340V

Máy tiện vạn năng vô cấp SUN MASTER ERL-1340V

Mua máy tiện SUN MASTER ERL-1340V tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá ERL-1340V: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về ERL-1340V

ERL-1340V tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của ERL-1340V là 1000 (40 inch). Đây là khoảng cách chống tâm dài nhất trong các model bản V dòng ERL cỡ Ø342 (13.46 inch).

ERL-1340V khác ERL-1340 thế nào?

ERL-1340V tốc độ vô cấp 2 dải (L 100~500 R.P.M., H 500~3000 R.P.M.), motor / biến tần 3HP (2.2kW). ERL-1340 đổi tốc độ 8 cấp (80 ~ 2000 R.P.M.), tùy chọn 16 cấp, motor tiêu chuẩn 3HP (2.2kW).

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính ERL-1340V?

Đường kính lỗ trục chính ERL-1340V là Ø40 (1.57 inch).