Dây đai V truyền công suất từ motor. Dây giãn và mòn theo thời gian dùng, nên manual SUN MASTER FC yêu cầu kiểm hằng tháng. Bài này hướng dẫn kiểm, căng dây đai V và khi nào phải thay cả bộ theo manual, áp dụng cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V) trong bảng cuối bài. Đây là việc hằng tháng trong lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER.
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện máy trước mọi việc chỉnh, sửa, bảo dưỡng, kể cả thay dao: máy còn nối nguồn thì luôn có nguy cơ khởi động bất ngờ.
- Dùng ổ khóa cho công tắc nguồn tổng và rút chìa công tắc khởi động để không ai bật máy khi đang làm.
- Lắp lại nắp motor trước khi chạy máy: manual yêu cầu giữ đủ tấm che, nắp bảo vệ ở đúng vị trí và hoạt động tốt. Tấm che bị tháo là dấu hiệu phải dừng máy ngay.
Kiểm dây đai hằng tháng
Dây đai V giãn và mòn dần khi dùng. Kiểm hằng tháng để máy truyền công suất ở mức tối ưu. Thấy dây chùng thì căng lại theo mục “Căng đúng mức”; thấy dây hỏng thì xem mục ngay dưới.

Khi nào thay cả bộ
Chỉ cần một dây có dấu hiệu bóng mặt, sờn xơ hoặc nứt thì thay toàn bộ dây đai V, không thay lẻ từng dây.
Căng đúng mức
- Ngắt điện máy.
- Tháo nắp motor.
- Vặn các đai ốc lục giác trên bu lông bệ motor để nâng hoặc hạ tấm bệ motor, chỉnh độ căng dây. Căng đúng khi ấn mạnh vào từng dây, dây võng khoảng 19 mm.
- Siết chặt các đai ốc vào tấm bệ motor để bệ không xê dịch khi máy chạy, rồi lắp lại nắp motor.

Căng lại sau chạy rà
Với máy mới, bước cuối của quy trình chạy rà trục chính là kiểm và căng lại dây đai V nếu cần. Xem Chạy rà trục chính máy tiện FC mới: làm đúng thế nào.
Mỡ bánh răng văng lên dây đai
Bánh răng đầu máy cần lớp mỡ mỏng, nhưng bôi thừa thì mỡ văng lên dây đai V và làm giảm khả năng truyền công suất từ motor. Ngược lại, bụi từ dây đai có thể tích tụ trong mỡ bánh răng dù nắp bên đầu máy vẫn đóng. Cách bôi mỡ vừa đủ xem Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ.
Nới dây đai khi bảo quản dài ngày
Máy ngừng từ 1 năm trở lên thì nới hoặc tháo dây đai để dây không bị giãn trong thời gian cất giữ, và dán ghi chú lên máy nhắc rằng dây đai đã được nới hoặc tháo. Các bước bảo quản khác xem Bảo quản máy tiện FC khi ngừng chạy dài ngày.
Thông số 8 model FC áp dụng hướng dẫn này
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
Đơn vị: mm (catalogue in “Unit: mm”). Số liệu chép đúng bảng thông số dòng FC trong catalogue SUN MASTER, dấu inch viết bằng chữ. Cột mâm cặp ghi đúng phụ kiện tiêu chuẩn của catalogue là bích lắp mâm cặp; catalogue xếp mâm cặp vào nhóm phụ kiện tùy chọn.
Cần hỗ trợ kỹ thuật?
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Nếu bạn cần dây đai thay thế đúng cỡ, hoặc dây vẫn chùng sau khi căng, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở chân trang mazakogroup.com để được hướng dẫn trực tiếp.