Chạy rà trục chính là bước làm ngay sau chạy thử, trước khi đưa máy mới vào sản xuất. Manual dòng FC nhấn mạnh phải làm đúng quy trình chạy rà để máy chạy ổn định, ít trục trặc, và chỉ làm sau khi đã đọc hết hướng dẫn trong manual và chạy thử xong (Chạy thử máy tiện FC mới: kiểm phanh, công tắc an toàn).
Áp dụng cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V, hộp số 12 cấp): FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. Bản V của dòng FC dùng tốc độ vô cấp 3 dải nên không theo quy trình này. Bài thuộc loạt Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước.
Chạy rà là gì, manual yêu cầu gì
- Cho trục chính chạy lần lượt ở từng cấp tốc độ trong thời gian manual quy định.
- Giữa hai cấp, tắt máy và chờ trục chính dừng hẳn rồi mới đổi cấp.
- Cuối cùng chạy thêm một lượt để máy nguội, sau đó thay dầu và kiểm dây đai.
Trình tự chạy rà
- Hoàn tất chạy thử (chạy thử máy tiện FC mới).
- Đặt trục chính ở cấp tốc độ bắt đầu.
- Chạy máy 10 phút.
- Tắt máy, chờ trục chính dừng hẳn.
- Lặp lại ba bước trên (đặt cấp, chạy 10 phút, tắt máy chờ dừng hẳn) cho 11 cấp tốc độ còn lại.
- Đặt lại cấp bắt đầu, cho máy chạy thêm 15 phút để nguội, rồi tắt máy.
- Thay dầu đầu máy, hộp bước tiến, hộp xe dao.
- Kiểm dây đai V, căng lại nếu cần.
Manual có ghi một số vòng/phút cho cấp bắt đầu, nhưng số đó không có trong bảng tốc độ của catalogue, nên bài không ghi; liên hệ kỹ thuật MAZAKO để được tư vấn cấp bắt đầu chạy rà.
Tổng thời gian máy chạy theo manual: 12 × 10 phút + 15 phút = 135 phút, chưa tính thời gian chờ trục chính dừng giữa các cấp.
Bảng 12 cấp tốc độ theo catalogue
| Dải | Tốc độ trục chính (R.P.M.) |
|---|---|
| A | 26, 40, 60, 90 |
| B | 105, 145, 205, 305 |
| C | 510, 715, 1000, 1500 |
Catalogue ghi “12 steps” (12 cấp), khớp với số cấp manual yêu cầu chạy rà: cấp bắt đầu và 11 cấp còn lại. Bảng tốc độ in trong manual có số khác catalogue; bài dùng số của catalogue. Cách chọn cấp khi gia công: Chọn tốc độ trục chính máy tiện FC hộp số 12 cấp.
Phiếu ghi chạy rà
Phiếu theo đúng các bước manual; người chạy rà ghi cấp tốc độ thực tế theo biển trên máy.
| Lần | Cấp tốc độ (dải, vị trí cần – ghi theo máy) | Thời gian theo manual | Đã dừng hẳn trước khi đổi cấp |
|---|---|---|---|
| 1 | Cấp bắt đầu | 10 phút | |
| 2 | 10 phút | ||
| 3 | 10 phút | ||
| 4 | 10 phút | ||
| 5 | 10 phút | ||
| 6 | 10 phút | ||
| 7 | 10 phút | ||
| 8 | 10 phút | ||
| 9 | 10 phút | ||
| 10 | 10 phút | ||
| 11 | 10 phút | ||
| 12 | 10 phút | ||
| Chạy nguội | Cấp bắt đầu | 15 phút |
Sau chạy rà
Thay dầu ba hộp
Thay dầu đầu máy, hộp bước tiến, hộp xe dao. Manual ghi: thay dầu sau giai đoạn chạy rà, sau đó hằng năm, hoặc 6 tháng một lần khi máy chạy nặng hay làm việc trong điều kiện khắc nghiệt. Vị trí mắt dầu, nút châm, nút xả và lịch kiểm: Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng.



Kiểm, căng lại dây đai V
Dây đai V giãn và mòn trong quá trình dùng. Sau chạy rà, kiểm và căng lại nếu cần. Cách căng và độ võng chuẩn: Căng dây đai V máy tiện FC: kiểm hằng tháng, võng 19 mm.

Cảnh báo an toàn
- Dừng hẳn trục chính rồi mới đổi tốc độ. Biển trên máy ghi: STOP LATHE TO CHANGE SPEED.
- Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, thay dao, mở nắp – kể cả khi thay dầu và khi mở nắp motor để chỉnh dây đai; dùng khóa và công tắc tổng để máy không bị khởi động ngoài ý muốn.
Thông số chính 8 model FC
7 thông số chính và bảng tốc độ của từng model bản thường, theo catalogue.
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Tốc độ trục chính |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.) |
Nguồn: bảng thông số và phụ kiện tiêu chuẩn dòng FC trong catalogue SUN MASTER. Giá trị giữ như in; ký hiệu inch trong catalogue ghi thành chữ inch. Mâm cặp: catalogue chỉ ghi bích lắp mâm cặp trong phụ kiện tiêu chuẩn.
Bài liên quan
- Chọn tốc độ trục chính máy tiện FC hộp số 12 cấp
- SUN MASTER FC-1880: 12 cấp tốc độ cho tiện thô và tiện tinh
Liên hệ kỹ thuật
Cần tư vấn chọn model, chuẩn bị mặt bằng hoặc kiểm máy khi nhận, liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam.