Máy tiện cỡ vừa và lớn cần được chuẩn bị trước khi về xưởng: chỗ đặt, nền, nguồn điện, thiết bị nâng. Khi máy về còn phải cân bằng, chạy thử và chạy rà rồi mới đưa vào sản xuất. Bài này tóm tắt các giai đoạn đó và dẫn tới bài hướng dẫn chi tiết của từng giai đoạn.
Số liệu khối lượng, kiện hàng, đệm cân bằng lấy từ catalogue SUN MASTER. Các bước thao tác lấy từ manual hướng dẫn của dòng FC. Manual này viết cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V): FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. Với bản biến tần (chữ V) và các dòng khác, làm theo manual đi kèm máy. Tổng quan dòng FC: Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542.
5 giai đoạn từ khi đặt mua đến khi chạy sản xuất
Chuẩn bị mặt bằng
Chọn chỗ đặt đủ rộng cho máy và phôi lớn nhất, nền chịu được tải, có nguồn điện và đủ ánh sáng. Kích thước chiếm chỗ từng model FC theo bản vẽ trong manual: Mặt bằng đặt máy tiện SUN MASTER FC: cần bao nhiêu chỗ?.
Nhận máy, cẩu hạ
Biết khối lượng máy, chọn cẩu hoặc xe nâng đủ sức nâng, dồn ụ động và xe dao để cân tải trước khi nâng. Các bước chi tiết: Cẩu hạ và cân bằng máy tiện FC khi nhận máy mới.
Cân bằng
Máy đặt trên vít chỉnh và đế gang; dùng nivô chính xác chỉnh băng máy theo hai phương ngang và dọc. Cách làm nằm trong cùng bài cẩu hạ và cân bằng máy tiện FC.
Chạy thử
Kiểm mức dầu, nhả khóa xe dao, cấp điện, nghe tiếng và rung, thử phanh chân và các công tắc an toàn, thử bơm làm mát. Chi tiết: Chạy thử máy tiện FC mới: kiểm phanh, công tắc an toàn.
Chạy rà
Cho trục chính chạy lần lượt từng cấp tốc độ theo thời gian manual quy định, sau đó thay dầu và kiểm dây đai. Chi tiết: Chạy rà trục chính máy tiện FC mới: làm đúng thế nào.
Khối lượng và kiện hàng theo dòng máy
Bảng dưới lấy từ bảng thông số từng dòng trong catalogue SUN MASTER, dùng để chọn xe chở, cẩu và kiểm cửa, lối vào xưởng. Khối lượng là số gần đúng (catalogue ghi approx); cột khối lượng ghi model nhẹ nhất và nặng nhất trong dòng. Kích thước kiện hàng tính bằng mm.
| Dòng | Số model trên web | Model đầu – cuối | Khối lượng tịnh (approx), nhẹ nhất – nặng nhất | Khối lượng cả kiện (approx), nhẹ nhất – nặng nhất | Chiều dài kiện hàng | Rộng x cao kiện hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AHL | 12 | AHL-1840 – AHL-22120 | 2000 kgs – 3150 kgs | 2140 kgs – 3410 kgs | 2535 (99.8 inch) • 3035 (119.5 inch) • 3535 (139.2 inch) • 4624 (182 inch) | 1120 (44.1 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| BHL | 2 | BHL-1550 – BHL-1550V | 1450 kgs | 1610 kgs | 2580 (101.58 inch) | 1120 (44.1 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| CH | 30 | CH-2260 – CH-30200V | 2860 kgs – 4780 kgs | catalogue không ghi | 3255 (128.14 inch) • 4055 (159.64 inch) • 4755 (187.2 inch) • 5755 (226.57 inch) • 6755 (265.94 inch) | 1150 (45.27 inch) x 1700 (66.9 inch) |
| ERL | 4 | ERL-1330 – ERL-1340V | 930 kgs – 1000 kgs | 1050 kgs – 1120 kgs | 2000 (78.8 inch) • 2270 (89.4 inch) | 965 (38 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC | 16 | FC-1640 – FC-2180V | 1750 kgs – 2400 kgs | 1950 kgs – 2700 kgs | 2400 • 2900 • 3700 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| RML | 12 | RML-1430 – RML-1660V | 1300 kgs – 1500 kgs | 1400 kgs – 1660 kgs | 2070 (81.5 inch) • 2270 (89.4 inch) • 2785 (109.7 inch) | 1120 (44.1 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| TC | 8 | TC-1640 – TC-1860V | 1600 kgs – 1800 kgs | 1800 kgs – 2050 kgs | 2400 • 2900 | 1115 (43.9 inch) x 1900 (74.8 inch) |
Dấu • ngăn các giá trị chiều dài kiện khác nhau trong cùng một dòng. Dòng CH: catalogue chỉ ghi khối lượng tịnh, không ghi khối lượng cả kiện.
Manual dòng FC yêu cầu cẩu hoặc xe nâng có sức nâng tối thiểu trên 3 tấn. Con số này chỉ áp dụng cho dòng FC: theo catalogue, dòng AHL (tới 3150 kgs tịnh, 3410 kgs cả kiện) và dòng CH (tới 4780 kgs tịnh) vượt mức đó. Với dòng khác FC, chọn thiết bị nâng theo manual kèm máy và khối lượng trong bảng.
Thông số chính và khối lượng 8 model FC
Dòng FC là dòng có manual dùng cho các bài lắp đặt, chạy thử. Bảng dưới gồm 7 thông số chính và khối lượng từng model bản thường. Catalogue in chung một cột cho bản thường và bản V cùng cỡ, nên theo catalogue khối lượng bản V bằng bản thường.
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Khối lượng tịnh (approx) | Khối lượng cả kiện (approx) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1750 kgs | 1950 kgs |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1900 kgs | 2150 kgs |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1800 kgs | 2000 kgs |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1950 kgs | 2200 kgs |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2350 kgs | 2650 kgs |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1850 kgs | 2050 kgs |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2000 kgs | 2250 kgs |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2400 kgs | 2700 kgs |
Nguồn: bảng thông số và phụ kiện tiêu chuẩn dòng FC trong catalogue SUN MASTER. Giá trị giữ như in; ký hiệu inch trong catalogue ghi thành chữ inch. Mâm cặp: catalogue chỉ ghi bích lắp mâm cặp trong phụ kiện tiêu chuẩn.
Đệm cân bằng kèm máy
Catalogue liệt kê đệm cân bằng (Level pads) trong phụ kiện tiêu chuẩn của cả 7 dòng. Số lượng ghi nguyên văn như sau:
| Dòng | Đệm cân bằng trong phụ kiện tiêu chuẩn (nguyên văn catalogue) |
|---|---|
| AHL | Level pads……8 ~ 10 pcs |
| BHL | Level pads……8 pcs |
| CH | Level pads……6 ~ 10 pcs |
| ERL | Level pads……6 pcs |
| FC | Level pads……6~8 pcs |
| RML | Level pads……6 pcs |
| TC | Level pads……6 pcs |
Catalogue không ghi model nào nhận bao nhiêu đệm khi dòng ghi một khoảng. Với dòng FC, bản vẽ mặt bằng trong manual cho 6 vị trí vít chỉnh ở FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-2140, FC-2160 và 8 vị trí ở FC-1880, FC-2180, khớp khoảng 6~8 của catalogue. Với dòng AHL và CH, catalogue chỉ ghi khoảng số đệm; liên hệ kỹ thuật MAZAKO để được tư vấn số đệm theo model. Cách đặt máy lên đệm và cân bằng: cẩu hạ và cân bằng máy tiện FC.
Điện và môi trường đặt máy
- Manual dòng FC yêu cầu đặt máy gần nguồn điện, bảo vệ dây khỏi lối đi, xe chở vật liệu, hơi ẩm và hóa chất, và chừa lối tới thiết bị ngắt nguồn hoặc chỗ gắn khóa, thẻ (lockout/tagout).
- Đấu nối điện theo đúng yêu cầu điện và quy chuẩn hiện hành; thợ điện có chuyên môn kiểm tra toàn bộ phần đấu nối.
- Catalogue ghi điều khiển điện áp thấp trong tủ điện (Low voltage control in electrical cabinet). Catalogue và manual không ghi điện áp, số pha của nguồn cấp.
- Môi trường: nơi khô ráo, không có hóa chất dễ cháy, không có bụi mài trong không khí, đủ sáng. Chi tiết: mặt bằng đặt máy tiện SUN MASTER FC.
- Manual và catalogue không có bản vẽ móng.
Việc manual FC yêu cầu khi nhận máy (tóm tắt)
- Kiểm mức dầu ở 3 chỗ: đầu máy, hộp bước tiến, hộp xe dao – chạy thử máy tiện FC mới.
- Nhả khóa xe dao trước khi chạy – chạy thử máy tiện FC mới.
- Thử phanh chân, công tắc che mâm cặp (khi máy có lắp che chắn mâm cặp – catalogue ghi là phụ kiện tùy chọn), công tắc nắp bánh răng đầu máy – chạy thử máy tiện FC mới.
- Chạy rà đủ 12 cấp tốc độ – chạy rà trục chính máy tiện FC.
- Thay dầu đầu máy, hộp bước tiến, hộp xe dao sau chạy rà, sau đó theo lịch bảo trì – chạy rà trục chính máy tiện FC và Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng.
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, thay dao, mở nắp; dùng khóa và công tắc tổng để máy không bị khởi động ngoài ý muốn.
- Cẩu, xe nâng: chỉ thợ cẩu được phép mới vận hành cẩu; làm 2 người (người lái và người canh); với máy FC, thiết bị nâng có sức nâng tối thiểu trên 3 tấn.
- Máy rất nặng: nâng chuyển sai cách có thể gây thương tích nặng hoặc tử vong. Không chắc thì nhờ đơn vị nâng chuyển chuyên nghiệp.
Liên hệ kỹ thuật
Cần tư vấn chọn model, chuẩn bị mặt bằng hoặc kiểm máy khi nhận, liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam.