Máy tiện SUN MASTER FC là máy rất nặng. Manual cảnh báo: nâng chuyển sai cách có thể gây thương tích nặng hoặc tử vong. Bài này diễn giải các bước cẩu hạ và cân bằng trong manual dòng FC, áp dụng cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V): FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180.
Bài thuộc loạt Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước. Chuẩn bị chỗ đặt trước: Mặt bằng đặt máy tiện SUN MASTER FC: cần bao nhiêu chỗ?.
Biết khối lượng trước khi cẩu
Khối lượng từng model theo catalogue (gần đúng). Chiều dài kiện hàng tính bằng mm.
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Khối lượng tịnh (approx) | Khối lượng cả kiện (approx) | Chiều dài kiện hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1750 kgs | 1950 kgs | 2400 |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1900 kgs | 2150 kgs | 2900 |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1800 kgs | 2000 kgs | 2400 |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1950 kgs | 2200 kgs | 2900 |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2350 kgs | 2650 kgs | 3700 |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1850 kgs | 2050 kgs | 2400 |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2000 kgs | 2250 kgs | 2900 |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2400 kgs | 2700 kgs | 3700 |
Nguồn: bảng thông số và phụ kiện tiêu chuẩn dòng FC trong catalogue SUN MASTER. Giá trị giữ như in; ký hiệu inch trong catalogue ghi thành chữ inch. Mâm cặp: catalogue chỉ ghi bích lắp mâm cặp trong phụ kiện tiêu chuẩn.
- Manual yêu cầu cẩu hoặc xe nâng có sức nâng tối thiểu trên 3 tấn.
- Không chắc về khả năng của mình hoặc tải định mức của thiết bị nâng: nhờ đơn vị nâng chuyển chuyên nghiệp.
Chuẩn bị máy trước khi nâng
- Chuẩn bị sẵn vị trí đặt máy cố định (xem bài mặt bằng).
- Tháo nắp và vách thùng gỗ, lấy các chi tiết nhỏ ra khỏi pallet.
- Nới cần khóa ụ động, đẩy ụ động về cuối băng máy rồi khóa lại, để cân tải khi nâng.
- Nới bu lông khóa xe dao, nhả cần đai ốc hai nửa, quay tay quay xe dao đưa xe dao về sát ụ động.
- Khóa bu lông khóa xe dao và cần khóa ụ động.

Cẩu hay xe nâng
Nâng bằng cẩu
- Kiểm cẩu có sức nâng tối thiểu trên 3 tấn.
- Chỉ thợ cẩu được phép mới vận hành cẩu.
- Làm 2 người: người vận hành và người canh, tránh làm hỏng các chi tiết nhô ra quanh máy.
- Luồn bộ gá cáp qua băng máy như Hình 11 của manual.
- Kiểm 2 đai ốc lục giác đã được siết chặt.
- Giữ trọng tâm máy ở giữa móc cẩu.

Di chuyển bằng xe nâng
- Kiểm xe nâng có sức nâng tối thiểu trên 3 tấn.
- Làm 2 người: người lái và người canh, tránh làm hỏng các chi tiết nhô ra quanh máy.
- Đưa càng nâng vào vị trí nâng ở giữa chân đế, như Hình 12 của manual.
- Giữ trọng tâm máy ở giữa hai càng.
Đặt máy lên đệm cân bằng
- Máy phải đặt trên vít chỉnh và đế gang đi kèm.
- Bắt buộc đỡ đủ ở mọi vị trí vít chỉnh cân bằng. Theo bản vẽ mặt bằng của manual: 6 vị trí với FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-2140, FC-2160, còn 8 vị trí với FC-1880, FC-2180. Vị trí từng lỗ: bài mặt bằng.
- Catalogue ghi đệm cân bằng trong phụ kiện tiêu chuẩn của dòng FC: Level pads……6~8 pcs, khớp với 6 hoặc 8 vị trí ở trên.
- Băng máy không được xoắn hay cong; sống trượt phải cân bằng hoàn toàn so với mặt sàn.

Cân bằng bằng nivô chính xác
- Đặt nivô chính xác lên băng máy, kiểm cân bằng theo cả phương ngang và phương dọc.
- Nếu lệch: chỉnh vít chỉnh, hoặc chèn căn đệm dưới đế gang ở chỗ tiếp xúc sàn, tới khi băng máy và sống trượt thẳng hàng.

Manual không ghi dung sai cân bằng cho phép.
Vì sao phải cân bằng
Cân bằng giúp các chi tiết chính xác như băng máy giữ thẳng, phẳng trong suốt tuổi thọ máy. Theo manual, máy không cân bằng có thể bị xoắn dần do tải động khi gia công.
Cảnh báo an toàn
- Chỉ thợ cẩu được phép mới vận hành cẩu; làm 2 người (người lái và người canh).
- Thiết bị nâng (cẩu, xe nâng) có sức nâng tối thiểu trên 3 tấn với máy FC.
- Máy rất nặng: nâng chuyển sai cách có thể gây thương tích nặng hoặc tử vong. Không chắc thì nhờ đơn vị nâng chuyển chuyên nghiệp.
Bước tiếp theo
Máy đã cân bằng: Chạy thử máy tiện FC mới: kiểm phanh, công tắc an toàn. Toàn bộ các giai đoạn: Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước.
Liên hệ kỹ thuật
Cần tư vấn chọn model, chuẩn bị mặt bằng hoặc kiểm máy khi nhận, liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam.