Trước khi máy tiện về xưởng, cần biết máy chiếm bao nhiêu chỗ, nặng bao nhiêu, nền và điện phải chuẩn bị gì. Bài này dùng bản vẽ chiếm chỗ trong manual của dòng FC và bảng thông số trong catalogue SUN MASTER. Áp dụng cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V): FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180.
Bài thuộc loạt Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước. Tổng quan dòng máy: Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542.
Kích thước chiếm chỗ theo nhóm model
Hình 8 của manual có tên “khoảng trống cần cho toàn bộ phạm vi chuyển động”. Manual chia 8 model thành 3 nhóm theo chiều dài. Hai nhóm đầu dùng chung một bản vẽ, ghi kích thước bằng ký hiệu A, B, C, D; nhóm FC-1880, FC-2180 có bản vẽ riêng. Đơn vị: mm.
Hai nhóm dùng chung bản vẽ: kích thước A, B, C, D
| Nhóm model | A | B | C | D |
|---|---|---|---|---|
| FC-1640, FC-1840, FC-2140 | 2377 | 2210 | 1505 | 1535 |
| FC-1660, FC-1860, FC-2160 | 2877 | 2710 | 2005 | 2035 |

- A: chiều dài tổng trên mặt bằng, từ mép trái chân đế tới đầu tay quay ụ động.
- B: chiều dài thân và chân đế, từ mép trái tới mép phải chân đế, chưa gồm tay quay ụ động.
- C, D: khoảng cách giữa các lỗ vít chỉnh cân bằng. Hàng phía tường: từ mép trái chân đế 80 mm tới lỗ thứ nhất, thêm 425 mm tới lỗ thứ hai, rồi D tới lỗ thứ ba. Hàng phía người đứng máy: 105 mm, 430 mm, rồi C.
- Mỗi hàng 3 lỗ, tổng 6 vị trí vít chỉnh cho 6 model này (FC-1880, FC-2180 có 8 vị trí, xem bên dưới). Cộng các đoạn trên bản vẽ, lỗ cuối của cả hai hàng cùng cách mép trái chân đế 2040 mm (nhóm FC-1640, FC-1840, FC-2140) hoặc 2540 mm (nhóm FC-1660, FC-1860, FC-2160).
- Hai hàng vít cách nhau 510 mm; hàng phía người đứng máy cách mép chân đế 22 mm. Trên hình chiếu cạnh, chân máy rộng 554 mm.
- Bề sâu: máy sâu 1160 mm, gồm 570 mm từ lưng máy tới đường tâm trục chính và 590 mm từ đường tâm ra điểm nhô xa nhất phía trước. Tính từ tường phía sau, bản vẽ ghi 1450 mm, tức chừa 290 mm giữa tường và lưng máy; góc sau bên trái có vẽ cung mở cửa.
Nhóm có bản vẽ riêng: FC-1880, FC-2180
- Hình chiếu đứng: thân và chân đế máy dài 3420 mm, chưa gồm tay quay ụ động. Hình chiếu cạnh: chân máy rộng 600 mm.
- Mặt bằng: dài tổng 3734 mm, từ mép trái chân đế tới đầu tay quay ụ động.
- Bề sâu: 572 mm từ lưng máy tới đường tâm trục chính và 590 mm từ đường tâm ra phía trước (cộng 1162 mm). Tính từ tường phía sau, bản vẽ ghi 1560 mm, tức chừa 398 mm giữa tường và lưng máy.
- Vít chỉnh cân bằng: 2 hàng, mỗi hàng 4 lỗ, tổng 8 vị trí. Hàng phía tường, các đoạn nối tiếp từ mép trái chân đế: 84, 572, 1154, 1300 mm. Hàng phía người đứng máy: 215, 441, 1154, 1300 mm. Lỗ cuối của cả hai hàng cùng cách mép trái 3110 mm. Hai hàng cách nhau 556 mm; hàng phía người đứng máy cách mép chân đế 22 mm.

Chiều cao TA, TB
TA, TB là hai chiều cao đo từ mặt sàn trên hình chiếu đứng của bản vẽ.
- FC-1640, FC-1660: TA 1078 mm, TB 1260 mm.
- FC-1840, FC-1860: TA 1093 mm, TB 1275 mm.
- FC-2140, FC-2160: TA 1133 mm, TB 1315 mm.
- FC-1880: TA 1073 mm, TB 1252 mm.
- FC-2180: TA 1113 mm, TB 1292 mm.
Hình 8 là khoảng trống cho toàn bộ phạm vi chuyển động của máy; bề sâu 1450 mm (1560 mm với FC-1880, FC-2180) đã tính cả khoảng từ tường tới lưng máy. Ngoài các kích thước này, chừa thêm chỗ cho phôi lớn nhất sẽ gia công, chỗ đưa phôi vào ra, thiết bị phụ, và chỗ mở hoặc tháo cửa, nắp khi bảo trì, sửa chữa.
Khối lượng máy để tính nền
Catalogue ghi khối lượng gần đúng (approx) của từng model. Catalogue in chung một cột cho bản thường và bản V cùng cỡ, nên theo catalogue bản V có cùng khối lượng. Kích thước kiện hàng dùng để kiểm cửa xưởng và lối xe vào; đơn vị mm.
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Khối lượng tịnh (approx) | Khối lượng cả kiện (approx) | Chiều dài kiện hàng | Rộng x cao kiện hàng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1750 kgs | 1950 kgs | 2400 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1900 kgs | 2150 kgs | 2900 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1800 kgs | 2000 kgs | 2400 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1950 kgs | 2200 kgs | 2900 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2350 kgs | 2650 kgs | 3700 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1850 kgs | 2050 kgs | 2400 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2000 kgs | 2250 kgs | 2900 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 2400 kgs | 2700 kgs | 3700 | 1155 (45.5 inch) x 1900 (74.8 inch) |
Nguồn: bảng thông số và phụ kiện tiêu chuẩn dòng FC trong catalogue SUN MASTER. Giá trị giữ như in; ký hiệu inch trong catalogue ghi thành chữ inch. Mâm cặp: catalogue chỉ ghi bích lắp mâm cặp trong phụ kiện tiêu chuẩn.
Môi trường đặt máy
- Nơi khô, không ẩm quá mức, không có hóa chất nguy hiểm hoặc dễ cháy, không có bụi mài bay trong không khí.
- Tránh nơi có rung, sốc hoặc va đập.
- Manual nhắc: chạy máy điện ở nơi ẩm ướt có thể gây điện giật; chạy gần vật liệu dễ cháy có thể gây cháy, nổ.
Ánh sáng
Ánh sáng quanh máy phải đủ để thao tác an toàn; loại bỏ bóng đổ, chói và hiệu ứng nhấp nháy gây phân tâm. Khu vực làm việc cần gọn, sạch. Theo catalogue, đèn làm việc (Working lamp) nằm trong phụ kiện tiêu chuẩn của dòng FC.
Nền chịu tải
- Nền phải chịu được khối lượng máy, thiết bị lắp thêm trên máy và phôi nặng nhất sẽ gia công.
- Tính thêm khối lượng người đứng máy và tải động phát sinh khi máy chạy.
- Máy đặt trên vít chỉnh và đế gang đi kèm, đỡ đủ ở mọi vị trí vít chỉnh: theo bản vẽ, 6 vị trí với 6 model chống tâm 1000 hoặc 1500 mm, 8 vị trí với FC-1880, FC-2180 (catalogue: Level pads……6~8 pcs). Vị trí lỗ vít ở mục kích thước bên trên. Cách đặt và cân bằng: Cẩu hạ và cân bằng máy tiện FC khi nhận máy mới.
- Manual và catalogue không có bản vẽ móng, bu lông neo.
Điện
- Đặt máy gần nguồn điện có sẵn.
- Bảo vệ dây điện khỏi lối đi, xe chở vật liệu, hơi ẩm, hóa chất.
- Chừa lối tới thiết bị ngắt nguồn hoặc chỗ gắn khóa, thẻ (lockout/tagout).
- Đấu nối theo đúng yêu cầu điện và quy chuẩn; thợ điện có chuyên môn kiểm tra toàn bộ phần đấu nối.
- Manual và catalogue không ghi điện áp, số pha, cỡ dây.
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện trước mọi việc chỉnh, sửa, thay dao, mở nắp; dùng khóa và công tắc tổng để máy không bị khởi động ngoài ý muốn.
- Nối điện đúng yêu cầu và quy chuẩn, do thợ điện có chuyên môn thực hiện hoặc kiểm tra.
Bước tiếp theo
Khi mặt bằng sẵn sàng: Cẩu hạ và cân bằng máy tiện FC khi nhận máy mới. Toàn bộ các giai đoạn: Lắp đặt và chạy thử máy tiện SUN MASTER: đủ các bước.
Liên hệ kỹ thuật
Cần tư vấn chọn model, chuẩn bị mặt bằng hoặc kiểm máy khi nhận, liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam.