Bánh răng đầu máy (manual gọi là end gears) nằm sau nắp bên của đầu máy, là bộ bánh răng dẫn động hộp bước tiến. Bài này nói về vị trí lắp thường, giữ sạch, bôi mỡ, độ rơ ăn khớp và bảo dưỡng hằng năm cho máy tiện SUN MASTER dòng FC bản thường (mã không có chữ V), theo manual của hãng.
Bài áp dụng cho 8 mã FC bản thường: FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam.
Bộ bánh răng đầu máy và vị trí thường
Manual ghi máy được giao với bánh răng đầu máy ở vị trí thường (normal position). Manual mô tả hai bộ bánh răng:
| Bộ | Vị trí trên | Vị trí giữa | Vị trí dưới | Cặp ăn khớp ở vị trí thường | Dùng cho |
|---|---|---|---|---|---|
| Inch | 24T | 44T/56T | 57T | 56T – 57T | Ren inch và mọi kiểu chạy dao thông thường |
| Mét | 28T | 55T/54T | 64T/22T | 55T – 64T | Ren mét và mọi kiểu chạy dao thông thường |


Manual không nói máy nào lắp bộ inch, máy nào lắp bộ mét.
Giữ sạch, bôi mỡ, giữ độ rơ 0.127 mm
Manual yêu cầu bánh răng phải được làm sạch kỹ và phủ lại mỡ trước khi lắp, và độ rơ ăn khớp phải giữ ở 0.127 mm (0.005 inch) để bánh răng ăn khớp đúng.
- Bánh răng đầu máy luôn có một lớp mỡ đặc mỏng (manual ghi heavy grease) để giảm gỉ, tiếng ồn và mòn.
- Không bôi thừa: mỡ thừa có thể văng lên dây đai V, làm giảm truyền lực từ motor. Kiểm dây đai: Căng dây đai V máy tiện FC: kiểm hằng tháng, võng 19 mm.
- Lớp mỡ dễ dính bụi bẩn khi cầm hoặc cất bánh răng; bụi lan sang các bánh răng khác làm chúng mòn nhanh hơn. Cầm, cất bánh răng cẩn thận.
- Giữ nắp bên đầu máy luôn đóng khi có thể, để bánh răng không bám bụi từ bên ngoài.
Ghi chú: ở phần đổi vị trí bánh răng, manual có một bước ghi lau một lớp dầu máy mỏng; đầu mục cùng trang và phần bảo dưỡng đều ghi mỡ. Bài viết theo phần bảo dưỡng (mỡ).
Manual không ghi cách đo độ rơ 0.127 mm.
Bôi mỡ bánh răng đầu máy
Chuẩn bị (theo phần đổi vị trí bánh răng của manual FC, trang 21): ngắt điện máy trước (bước 1 dưới đây), sau đó gạt cần dải hộp bước tiến về “Low” để bánh răng không quay khi mở nắp.
Quy trình bôi mỡ theo manual FC (trang 28):
- Ngắt điện máy.
- Tháo nắp bên đầu máy và tháo tất cả bánh răng đầu máy.
- Rửa sạch mỡ cũ trên bánh răng bằng dầu khoáng (mineral oil); dùng chổi nhỏ làm sạch kẽ răng nếu cần.
- Lau sạch các trục vừa tháo bánh răng, lau mỡ cũ văng ở xung quanh và ở mặt trong nắp đầu máy.
- Tay sạch, bôi một lớp mỡ mỏng lên cả hai mặt bánh răng. Mỡ phải vào kẽ răng nhưng không lấp đầy khe giữa các răng.
- Lắp bánh răng, cho ăn khớp với độ rơ khoảng 0.127 mm, rồi chấm một ít mỡ vào chỗ hai bánh răng ăn khớp. Mỡ sẽ tự dàn đều khi bánh răng quay và phủ lại chỗ bị cạo mất lúc lắp.

Lắp xong: đóng và siết chặt nắp bên đầu máy trước khi cấp điện lại (manual FC, trang 21, bước cuối phần đổi vị trí bánh răng).
Bảo dưỡng hằng năm
Mỗi năm một lần, tháo tất cả bánh răng đầu máy, làm sạch kỹ và phủ lớp mỡ mới. Lý do theo manual: dù nắp luôn đóng, bụi từ dây đai V vẫn có thể bám vào mỡ, và mỡ có thể xuống cấp khi máy chạy lâu hoặc chạy nặng. Lịch bảo trì chung của máy: Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng.
Bánh răng an toàn bằng nylon
Catalogue SUN MASTER ghi “Nylon safety gears in end train. (For specified models.)”: bánh răng an toàn bằng nylon trong bộ bánh răng đầu máy, chỉ có ở một số model. Catalogue không nêu model nào, nên bài không suy ra máy FC có hay không. Cần biết máy của bạn có bánh răng an toàn hay không, hãy hỏi kỹ thuật MAZAKO.
Đổi vị trí bánh răng để tiện ren module, D.P.
Manual dòng FC có mô tả vị trí thay thế (alternate position) của bánh răng đầu máy để tiện ren module và D.P. Trong khi đó, catalogue SUN MASTER ghi hộp bước tiến vạn năng tiện được ren inch, mét, M.P. và D.P. mà không cần thay bánh răng nào (“without changing any gear”). Hai nguồn khác nhau, nên bài không hướng dẫn đổi vị trí bánh răng.
Khả năng ren theo catalogue của 8 mã FC bản thường: 18 loại ren module 0.3 ~ 3.5 M.P. và 21 loại ren D.P. 8 ~ 44 D.P. Ví dụ tiện trục vít module: Tiện trục vít module (ví dụ trên máy FC-1640).
Thông số 8 mã FC bản thường
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Ren module (M.P.) | Ren D.P. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
Đơn vị mm theo catalogue (catalogue ghi “Unit: mm”); số giữ nguyên như in, ký hiệu " của catalogue viết thành chữ inch. Catalogue ghi bích lắp mâm cặp là phụ kiện tiêu chuẩn; mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn.
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện trước khi mở nắp bên đầu máy hoặc chạm vào bánh răng đầu máy. Dùng ổ khóa và công tắc tổng, rút chìa công tắc khởi động để máy không bị khởi động ngoài ý muốn.
- Gạt cần dải hộp bước tiến về “Low” để bánh răng không quay trong lúc làm việc với bánh răng đầu máy (manual FC, trang 21).
- Đóng và siết nắp bên đầu máy trước khi cấp điện lại.
- Khi chạy thử, nếu mở nắp bánh răng đầu máy mà máy vẫn chạy được thì công tắc an toàn của nắp bị hỏng và phải thay trước khi dùng máy.
- Không bôi thừa mỡ: mỡ văng lên dây đai V làm giảm truyền lực.
Đọc tiếp
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER
- Tiện ren hệ mét và hệ inch trên máy tiện SUN MASTER
- Đồng hồ ren máy tiện FC: khi nào đóng đai ốc hai nửa
- Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng
- Căng dây đai V máy tiện FC: kiểm hằng tháng, võng 19 mm
Cần kỹ thuật hỗ trợ?
Nếu máy của bạn khác với mô tả trong bài, hoặc bạn cần hướng dẫn bảo dưỡng bánh răng đầu máy tại xưởng, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam – qua hotline và thông tin liên hệ ở cuối trang. Khi liên hệ, ghi rõ mã máy in trên thân máy để kỹ thuật đối chiếu đúng manual và catalogue.
Nguồn tham khảo: catalogue SUN MASTER FULL RANGE PRODUCTS (trang 5, 15–16, 21); manual SUN MASTER dòng FC – High Speed Precision Lathe, Instruction and Spare Parts Manual (trang 2, 10, 21, 28). Số trang ghi theo số in ở chân trang tài liệu.