Máy tiện vạn năng SUN MASTER tiện được cả ren hệ mét và ren hệ inch nhờ hộp bước tiến vạn năng. Bài này so khả năng ren của 7 dòng máy theo catalogue, rồi đi qua các thao tác an toàn khi tiện ren trên dòng FC bản thường (mã không có chữ V): đặt tay gạt theo bảng ren, khóa liên động, khóa xe dao, đai ốc hai nửa. Cách đọc bảng ren inch trên máy FC đã có ở bài Tiện ren hệ inch – đọc bảng ren (ví dụ trên máy FC-1860), nên bài này không nhắc lại.
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Phần khả năng ren áp dụng cho cả 7 dòng; phần thao tác viết theo manual của 8 mã FC bản thường.
Mỗi dòng SUN MASTER tiện được những ren nào
| Dòng | Số model trên web | Model đầu – cuối | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Ren module (M.P.) | Ren D.P. |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AHL | 12 | AHL-1840 – AHL-22120 | 40 loại / 0.4 ~ 14 mm | 38 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| BHL | 2 | BHL-1550 – BHL-1550V | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| CH | 30 | CH-2260 – CH-30200V | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 44 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | Không có (catalogue: CH không có ren M.P., D.P.) | Không có (catalogue: CH không có ren M.P., D.P.) |
| ERL | 4 | ERL-1330 – ERL-1340V | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC | 16 | FC-1640 – FC-2180V | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| RML | 12 | RML-1430 – RML-1660V | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| TC | 8 | TC-1640 – TC-1860V | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
Số liệu ren theo bảng thông số từng dòng trong catalogue SUN MASTER; dấu “/” là của catalogue. Số model đếm theo trang sản phẩm đang có trên mazakogroup.com.
- Dòng CH không có ren module và D.P.: catalogue ghi rõ “CH series does not offer M.P. & D.P. threads function”.
- Dòng AHL in 40 loại ren mét từ 0.4 mm và 38 loại ren inch; dòng CH in 44 loại ren inch. Các dòng ERL, RML, TC, FC, BHL cùng in 39 loại ren mét 0.2 ~ 14 mm và 45 loại ren inch 2 ~ 72 T.P.I.
- Ren inch trong catalogue ghi là ren Whitworth (Whitworth threads).
Xem từng dòng: Dòng máy tiện SUN MASTER AHL: 12 model, qua băng Ø460–560, Dòng máy tiện SUN MASTER BHL và bản biến tần V, Dòng máy tiện SUN MASTER CH: 30 model, chống tâm tới 5000 mm, Dòng máy tiện SUN MASTER ERL: 4 model, qua băng Ø342 mm, Dòng máy tiện SUN MASTER FC: 16 model, qua băng Ø410–542, Dòng máy tiện SUN MASTER RML: 12 model, qua băng Ø360–410, Dòng máy tiện SUN MASTER TC: 8 model, lỗ trục Ø65 mm.
Thông số 8 mã FC bản thường
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Ren module (M.P.) | Ren D.P. | Bước tiến dọc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
Đơn vị mm theo catalogue (catalogue ghi “Unit: mm”); số giữ nguyên như in, ký hiệu " của catalogue viết thành chữ inch. Catalogue ghi bích lắp mâm cặp là phụ kiện tiêu chuẩn; mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn.
Hộp bước tiến vạn năng: đổi ren bằng tay gạt
Catalogue mô tả hộp bước tiến kiểu vạn năng cho dải rộng ren inch, mét, M.P. và D.P. (trừ dòng CH) mà không cần thay bánh răng; bánh răng hộp số được tôi cứng và hộp số bôi trơn kiểu ngâm dầu. Với dòng FC, catalogue ghi mọi mã có hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
Bảng ren và mã tay gạt trên máy FC
Manual dòng FC in bảng ren và bước tiến, và ghi bảng này cũng gắn trên máy. Bảng gồm 39 bước ren mét (.2 ~ 14 mm), 45 ren inch (2 ~ 72 T.P.I.), 18 ren module (.3 ~ 3.5), 21 ren D.P. (8 ~ 44) và 15 bước tiến. Số loại ren trên bảng khớp với catalogue.
Mỗi bước ren, bước tiến trên bảng có một mã 5 ký tự. Ví dụ: ren mét 1.5 mm có mã LCS6Z; ren inch 8 T.P.I. có mã LBT1W. Hình minh họa trong manual vẽ mũi tên từ một mã trên bảng tới các tay gạt hộp bước tiến cần gạt.
Trước khi gạt tay gạt hộp bước tiến, manual nhắc phải chắc bánh răng đầu máy đã đặt đúng (xem mục Bánh răng đầu máy bên dưới).
Trước khi tiện ren
- Dừng hẳn trục chính rồi mới gạt tay gạt hộp bước tiến hay cần tốc độ. Biển trên máy ghi: STOP LATHE TO CHANGE SPEED.
- Gạt cần bật/tắt chạy dao lên hết, về vị trí nhả. Nếu cần chưa nhả, khóa liên động bên trong không cho đóng đai ốc hai nửa. Catalogue mô tả thiết kế khóa liên động không cho chạy dao tự động và tiện ren cùng lúc.
- Nới khóa xe dao trước khi tiện ren để không cắt đứt chốt an toàn của vít me (catalogue: Shear pin in lead screw).
- Nhớ quan hệ chiều: khi núm đổi chiều trên hộp xe dao đang đẩy vào, chiều ghi trên biển cần đầu máy đúng cho tiện ren; khi núm kéo ra, chiều thật khi tiện ren ngược với biển. Chi tiết: Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải.
- Manual khuyên người chưa quen tiện ren nên đọc sách, tạp chí ngành hoặc học bài bản trước khi bắt đầu.
Đóng đai ốc hai nửa đúng lúc
Cần đai ốc hai nửa gài xe dao vào vít me để dao chạy dọc theo phôi khi tiện ren. Thời điểm đóng đai ốc do đồng hồ ren báo: với ren inch, đọc vạch theo bảng đồng hồ ren inch; với ren mét, lắp bánh răng thay ở đáy đồng hồ theo nhóm bước ren. Bánh răng đồng hồ phải ăn khớp với vít me. Quy tắc chọn vạch và các bước ren mét không có trong bảng đồng hồ ren: Đồng hồ ren máy tiện FC: khi nào đóng đai ốc hai nửa.
Bánh răng đầu máy
Máy được giao với bánh răng đầu máy ở vị trí thường. Ở vị trí thường, bộ bánh răng inch dùng cho ren inch và mọi kiểu chạy dao thông thường; bộ bánh răng mét dùng cho ren mét và mọi kiểu chạy dao thông thường. Vị trí lắp, bôi mỡ, giữ độ rơ 0.127 mm: Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ.
Ren module và D.P.
Catalogue ghi hộp bước tiến vạn năng tiện được ren M.P. (module) và D.P. “without changing any gear” (không cần thay bánh răng), trừ dòng CH. Dòng FC có 18 loại ren module 0.3 ~ 3.5 M.P. và 21 loại ren D.P. 8 ~ 44 D.P.
Manual dòng FC lại mô tả việc đổi vị trí bánh răng đầu máy để tiện module và D.P. Vì hai nguồn khác nhau, bài không viết quy trình đổi bánh răng cho ren module, D.P.
Đọc thêm: Ren module là gì? (ví dụ trên máy AHL-1840); Tiện trục vít module (ví dụ trên máy FC-1640); Tiện ren inch và ren mét trên dòng CH (ví dụ trên máy CH-30160).
Cảnh báo an toàn
- Trước khi tiện ren: cần chạy dao ở vị trí nhả hẳn (khóa liên động), nới khóa xe dao để không cắt chốt an toàn vít me.
- Dừng hẳn trục chính rồi mới đổi tốc độ hoặc gạt tay gạt hộp bước tiến. Biển trên máy ghi: STOP LATHE TO CHANGE SPEED.
- Luôn ngắt điện trước mọi việc bảo dưỡng, điều chỉnh, kể cả thay dao. Dùng ổ khóa và công tắc tổng, rút chìa công tắc khởi động để tránh người không phận sự dùng máy hoặc máy bị khởi động ngoài ý muốn.
- Không dùng tay hãm trục chính; không dọn phoi bằng tay hay giẻ.
- Toàn bộ quy tắc an toàn khi đứng máy: An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC.
Đọc tiếp
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER
- Đồng hồ ren máy tiện FC: khi nào đóng đai ốc hai nửa
- Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ
- Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải
Cần kỹ thuật hỗ trợ?
Nếu máy của bạn khác với mô tả trong bài, hoặc bạn cần hướng dẫn tiện ren tại xưởng, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam – qua hotline và thông tin liên hệ ở cuối trang. Khi liên hệ, ghi rõ mã máy in trên thân máy để kỹ thuật đối chiếu đúng manual và catalogue.
Nguồn tham khảo: catalogue SUN MASTER FULL RANGE PRODUCTS (trang 5–6, 7–20, 21); manual SUN MASTER dòng FC – High Speed Precision Lathe, Instruction and Spare Parts Manual (trang 2, 3, 18, 20, 21, 22, 23). Số trang ghi theo số in ở chân trang tài liệu.