Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

SUN MASTER CH-30160 tiện ren inch 2 ~ 72 T.P.I. và ren mét

3 phút đọc 39 lượt xem
SUN MASTER CH-30160 tiện ren inch 2 ~ 72 T.P.I. và ren mét

Xưởng làm hàng theo bản vẽ hệ inch, hay gặp ren ống hệ inch, cần biết máy tiện được dải T.P.I. nào, ở đây là 44 loại ren hệ inch, 2 ~ 72 T.P.I. Phần dưới đọc bảng ren của máy tiện CH-30160, hãng SUN MASTER (Đài Loan).

Bảng ren hệ mét và hệ inch của CH-30160

Hệ mét ghi bước ren bằng mm, hệ inch ghi số vòng ren trên một inch (T.P.I.). Bảng ren của CH-30160 gồm 39 loại ren hệ mét, 0.2 ~ 14 mm và 44 loại ren hệ inch, 2 ~ 72 T.P.I.

Đừng đọc khoảng ren như một dải liên tục, vì hộp ren chỉ cho các bước có trong bảng và số loại ghi đúng số bước chọn được. Một bước ngoài bảng phải hỏi trước, có khi cần bánh răng thay thế.

Đổi T.P.I. ra mm để so thì tiện, nhưng kết luận máy làm được hay không vẫn phải theo bảng ren của catalogue.

Hộp ren của CH-30160 và các hệ ren khác

Các ren trong bảng được chọn trên hộp số vạn năng của máy này mà không cần thay bánh răng. Catalogue ghi vít me của máy này đường kính Ø45 mm, bước 4 T.P.I. (P = 6 mm). Máy này không có ren M.P. và D.P., nên cần ren module trên máy cỡ lớn thì xem AHL-22120, catalogue dòng AHL có cả hai loại ren này.

Tiện ren trái là đảo chiều chuyển động so với ren phải, thao tác cụ thể làm theo tài liệu hãng.

Bảng thông số CH-30160: phần chưa nêu

Kích thước gá phôi gồm đĩa, bích hay phôi ngắn sát mâm tới đường kính qua băng 760 mm (30 inch), phôi dài tới 4000 mm (160 inch) giữa mũi tâm ụ trước và mũi tâm ụ động và trên đoạn dài thì tới qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø548 mm (21.57 inch), vì bàn xe dao chạy bên dưới phôi. Đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) của máy này là Ø990 mm (38.97 inch), với độ rộng hầu 270 mm (10.63 inch), đủ cho bích, đĩa mỏng chứ không cho phôi dài.

Catalogue ghi cho máy này motor trục chính 15 HP (11.25 kW), và bản tùy chọn 20 HP (15 kW). Đầu trục D1-11 của CH-30160 nhận mâm đúng kiểu Camlock cùng cỡ, còn mâm cỡ nào thì hỏi MAZAKO qua nút Liên hệ / Báo giá, vì bảng phụ kiện dòng CH không có mâm cặp.

Nếu cần bản vô cấp và bản ngắn hơn thay cho CH-30160

Bản đối ứng của máy này là CH-30160V, một bản vô cấp với 4 dải. Trong cùng nhóm cỡ, CH-30120 có chống tâm 3000 mm cho trục ngắn hơn so với máy này.

Thông số đầy đủ của máy này có ở trang thông số CH-30160. Gửi loại ren và bước ren qua nút Liên hệ / Báo giá, MAZAKO phân phối SUN MASTER sẽ kiểm theo catalogue dòng CH.

Câu hỏi thường gặp

Ụ động của CH-30160 có thông số gì?

Theo catalogue dòng CH, ụ động là côn Morse số 5, nòng Ø80 mm, hành trình nòng 250 mm.

Con lăn dài 4000 mm có tiện được trên CH-30160, đường kính tới đâu?

Theo catalogue dòng CH, con lăn gá giữa hai mũi tâm dài tới chống tâm 4000 mm, đường kính suốt chiều dài tới qua bàn xe dao Ø548 mm. Ø548 mm là qua bàn xe dao lớn nhất trong catalogue SUN MASTER, con lăn lớn hơn thì hãy gửi kích thước để MAZAKO kiểm.

Con số Ø990 mm của CH-30160 đo ở chỗ nào?

Đó là qua hầu, đường kính tiện lớn nhất của máy, chỉ dùng khi tháo cầu băng và chi tiết mỏng sát mâm, còn qua băng là 760 mm và trục dài tiện có chống tâm chỉ tới qua bàn xe dao Ø548 mm.