Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

SUN MASTER

Đọc thông số máy tiện SUN MASTER TC-1860: bảy con số cần hiểu

3 phút đọc 72 lượt xem
Đọc thông số máy tiện SUN MASTER TC-1860: bảy con số cần hiểu

Bảng thông số của một máy tiện có vài chục dòng, nhưng bảy con số quyết định máy nhận được việc gì, bắt đầu từ qua băng Ø462 mm (18.18 inch) và chống tâm 1500 mm (60 inch). Máy tiện TC-1860 của SUN MASTER (Đài Loan) có catalogue ghi đủ bảy thông số này.

Máy tiện SUN MASTER TC-1860 nhìn chéo phía trước, máy trên tấm kê gỗ
SUN MASTER TC-1860 – toàn máy nhìn chéo phía trước, ảnh thực tế máy trên tấm kê gỗ kèm hộp dụng cụ.

Bảy con số chính trong bảng thông số TC-1860

  • Qua băng Ø462 mm là con số cỡ máy, áp dụng cho đĩa, bích, phôi ngắn gá sát mâm chứ không cho trục dài.
  • Chống tâm 1500 mm là chiều dài phôi lớn nhất gá giữa mũi tâm ụ trước và mũi tâm ụ động, không phải chiều dài băng.
  • Đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø652 mm (25.66 inch) có được khi tháo cầu băng, nhưng chỉ cho chi tiết nằm trong độ rộng hầu 120 mm (4.72 inch) tính từ mặt mâm.
  • Qua bàn xe dao Ø305 mm (12 inch), đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm, là con số cần so khi tiện trục, con lăn suốt chiều dài.
  • Motor trục chính gồm 5 HP (3.75 kW), là giới hạn trên khi ăn dao sâu hay chạy dao nhanh.
  • Với mâm cặp, catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch, lắp lên đầu trục D1-6 (tùy chọn A1-6), còn loại mâm chọn theo phôi.
  • Ren gồm ren hệ mét 0.2 ~ 14 mm (39 loại), ren hệ inch 2 ~ 72 T.P.I. (45 loại), ren D.P. 8 ~ 44 D.P. (21 loại) và ren M.P. (module) 0.3 ~ 3.5 M.P. (18 loại), hộp ren chọn bước mà không thay bánh răng.

Bốn dòng phụ đáng đọc trong bảng TC-1860

Phôi thanh luồn qua lỗ trục chính Ø65 mm, còn mũi tâm phía ụ trước lắp vào ống lót tâm trục chính Ø70 mm côn 1/19.18 x MT. No. 4.

Chiều cao tâm 231 mm (9.09 inch), bằng nửa qua băng. Về tốc độ, TC-1860 có 12 cấp tốc độ, từ 36 đến 1800 R.P.M.

Ụ động của máy này có nòng Ø59 mm, hành trình nòng 127 mm, côn Morse số 4.

Ụ trước máy tiện SUN MASTER TC-1860 với tay gạt tốc độ và bảng ren
Ụ trước TC-1860: tay gạt chọn tốc độ, bảng tốc độ và bảng ren trên đầu máy. Trang bị tùy chọn trong ảnh: luynet tĩnh.

Khi TC-1860 chưa vừa việc: bản vô cấp, bản ngắn hơn và cỡ nhỏ hơn

Bản đối ứng của máy này là TC-1860V, một bản vô cấp với 3 dải vô cấp, 30 ~ 2500 R.P.M. Trục ngắn hơn thì có TC-1840, cùng qua băng với máy này nhưng chống tâm 1000 mm. Phôi đường kính nhỏ hơn trên cùng chiều dài thì xem TC-1660, qua băng Ø410 mm, qua bàn xe dao Ø255 mm.

Bảng thông số đầy đủ, ảnh và phụ kiện tiêu chuẩn của máy nằm trên trang sản phẩm SUN MASTER TC-1860. MAZAKO phân phối SUN MASTER và đối chiếu catalogue của máy này trước khi tư vấn, nên cứ gửi bản vẽ chi tiết qua nút Liên hệ / Báo giá.

Câu hỏi thường gặp

Hai bản TC-1860 và TC-1840 khác nhau những gì?

Khác trước hết ở chống tâm, catalogue ghi 1500 mm với máy này và 1000 mm với TC-1840. Hành trình bàn dao ngang là 260 mm ở TC-1860 và 250 mm ở TC-1840.

Trục to thì TC-1860 hay TC-1660?

Catalogue ghi hai máy cùng chống tâm 1500 mm, với qua bàn xe dao Ø305 mm ở máy này và Ø255 mm ở TC-1660. Hãy so đường kính trục với hai con số này.

Tiện trục mảnh trên TC-1860 cần thêm gì?

Trục dài tới 1500 mm mà đường kính nhỏ thì dễ rung, cách thường dùng là đỡ bằng luy-nét tĩnh trên băng hoặc luy-nét động theo bàn xe dao. Catalogue không liệt kê luy-nét trong phụ kiện tiêu chuẩn của TC-1860.

Ø652 mm ghi cho TC-1860 là tiện qua đâu?

Đó là qua hầu, đường kính tiện lớn nhất của máy, chỉ dùng khi tháo cầu băng và chi tiết mỏng sát mâm, còn qua băng là Ø462 mm và trục dài tiện có chống tâm chỉ tới qua bàn xe dao Ø305 mm.