Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện tải trọng nặng SUN MASTER TC-1840
Máy tiện vạn năng TC

Máy tiện tải trọng nặng SUN MASTER TC-1840

Mã model TC-1840
SKU TC-1840
Hãng sản xuất SUN MASTER
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng SUN MASTER dòng TC: tiện qua băng Ø462 (18.18 inch), khoảng cách chống tâm 1000 (40 inch), lỗ trục chính Ø65 (2.55 inch), motor trục chính 5 HP (3.75 kW).
MAZAKO — Đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
Ø462 (18.18 inch)
Đường kính qua bàn dao ngang
Ø305 (12 inch)
Khoảng cách chống tâm
1000 (40 inch)
Lỗ trục chính
Ø65 (2.55 inch)

Đơn vị: mm · theo catalogue SUN MASTER

Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng TC-1840

SUN MASTER TC-1840 là máy tiện vạn năng thuộc dòng TC của SUN MASTER – thương hiệu của Shun Chuan Precision Machinery Co., Ltd. (Đài Loan), thành lập năm 1994, chuyên máy tiện vạn năng chính xác.

Máy tiện được chi tiết đường kính tới Ø462 (18.18 inch) trên băng, chi tiết ngắn tới Ø652 (25.66 inch) ở vùng hầu máy, và trục dài tới 1000 (40 inch) giữa hai mũi tâm; đường kính qua bàn dao ngang Ø305 (12 inch). Lỗ trục chính Ø65 (2.55 inch) cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính đổi tốc độ 12 cấp (36 ~ 1800 R.P.M.); motor trục chính 5 HP (3.75 kW). Hộp số vạn năng tiện được 39 loại ren hệ mét (0.2 ~ 14 mm), 45 loại ren hệ inch (2 ~ 72 T.P.I.), 21 loại ren D.P. (8 ~ 44 D.P.) và 18 loại ren M.P. (0.3 ~ 3.5 M.P.) mà không cần thay bánh răng.

Trong các model bản thường dòng TC cỡ Ø462 (18.18 inch), TC-1840 có khoảng cách chống tâm ngắn nhất; cần tiện trục dài hơn xem phần chọn model bên dưới. Bản tốc độ vô cấp cùng cỡ: TC-1840V.

Thông số kỹ thuật SUN MASTER TC-1840

Khả năng gia công
Chiều cao tâm231 (9.09 inch)
Đường kính tiện qua băng máyØ462 (18.18 inch)
Đường kính tiện qua hầu máyØ652 (25.66 inch)
Đường kính qua bàn dao ngangØ305 (12 inch)
Khoảng cách chống tâm1000 (40 inch)
Độ rộng băng máy305 (12 inch)
Độ rộng hầu máy120 (4.72 inch)
Đầu máy và trục chính
Mũi trục chính, côn trongD1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn)
Ống lót trục chínhØ70 (2.76 inch) côn 1/19.18 x MT. No. 4
Đường kính lỗ trục chínhØ65 (2.55 inch)
Tốc độ trục chính (số cấp / dải tốc độ)12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. · A (36, 50, 70, 105 R.P.M.), B (130, 180, 250, 380 R.P.M.), C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.)
Bàn xe dao
Hành trình bàn dao ngang250 (9.84 inch)
Hành trình trượt bàn dao dọc155 (6.1 inch)
Ren và bước tiến
Ren hệ inch (Whitworth)45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
Ren hệ mét39 loại / 0.2 ~ 14 mm
Ren hệ D.P.21 loại / 8 ~ 44 D.P.
Ren hệ M.P.18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P.
Bước tiến dọc0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch)
Bước tiến ngang0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch)
Ụ động
Đường kính nòng ụ độngØ59 (2.322 inch)
Hành trình nòng ụ động127 (5 inch)
Côn nòng ụ độngMT. No. 4
Motor
Motor trục chính5 HP (3.75 kW)
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị: mm. Thông số theo catalogue SUN MASTER bản 2022; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm kết cấu dòng TC

  • Băng máy tôi cứng và mài. Độ cứng tối thiểu HRC 48-55. Vật đúc được ổn định hóa và khử ứng suất.
  • Lớp phủ Turcite B, băng máy rộng. Lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao. Băng máy rộng giúp hấp thụ rung.
  • Chân máy liền khối, hộp bước tiến vạn năng. Mọi model dòng TC có chân máy liền một khối, hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
  • Bơm tưới nguội lắp sẵn. Bơm tưới nguội và đường ống lắp sẵn trên máy. Độ ồn rất thấp.
  • Ụ động. Nòng ụ động có vạch chia hệ inch và hệ mét. Ụ động 2 cấp có khi khách yêu cầu.
  • An toàn vận hành. Bàn đạp phanh chân. Đạt CE khi khách yêu cầu.

Theo catalogue SUN MASTER: trang dòng TC và trang Đặc điểm chung.

Chọn model trong dòng TC cỡ Ø462 (18.18 inch)

Cùng đường kính tiện qua băng Ø462 (18.18 inch) và qua bàn dao ngang Ø305 (12 inch); các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm và hành trình bàn dao ngang. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâmHành trình bàn dao ngang
TC-1840 (trang này)Ø462 (18.18 inch)Ø305 (12 inch)1000 (40 inch)250 (9.84 inch)
TC-1860Ø462 (18.18 inch)Ø305 (12 inch)1500 (60 inch)260 (10.23 inch)
  • Cần tốc độ vô cấp: TC-1840V. Trục chính tốc độ vô cấp 3 dải (30 ~ 2500 R.P.M.); motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP).
  • Phôi nhỏ hơn: dòng TC-16 (ví dụ TC-1640). Qua băng Ø410 (16.14 inch), qua bàn dao ngang Ø255 (10.04 inch).
  • Phôi lớn hơn: dòng FC-21 (ví dụ FC-2140). Qua băng Ø542 (21.34 inch), qua bàn dao ngang Ø387 (15.23 inch).
  • Các dòng máy tiện SUN MASTER khác: xem trang hãng SUN MASTER.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện tải trọng nặng SUN MASTER TC-1840 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Mâm cặp 3 chấu 9 inch (chấu cứng)
  • Ổ dao 4 vị trí
  • Giá đỡ cố định (10mm – 140mm)
  • Giá đỡ di động (16mm – 75mm)
  • Tấm chắn phoi toàn chiều dài
  • Đèn làm việc Halogen
  • Bơm tưới nguội
  • Mặt bích lắp mâm cặp 9 inch
  • Mũi tâm chết MT.4 x 2 cái
  • Ống lót trục chính
  • Tấm đệm chỉnh cân bằng x 6 cái
  • Bộ dụng cụ & hộp đựng
  • Tài liệu vận hành & danh mục phụ tùng
  • Thiết kế băng máy 3-V

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Video và hình ảnh thực tế TC-1840

Máy tiện tải trọng nặng SUN MASTER TC-1840

Mua máy tiện SUN MASTER TC-1840 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá TC-1840: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về TC-1840

TC-1840 tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của TC-1840 là 1000 (40 inch). Trục dài hơn: xem TC-1860 (1500 (60 inch)).

TC-1840 khác TC-1840V thế nào?

TC-1840 đổi tốc độ 12 cấp (36 ~ 1800 R.P.M.), motor trục chính 5 HP (3.75 kW). TC-1840V tốc độ vô cấp 3 dải (30 ~ 2500 R.P.M.), motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP).

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính TC-1840?

Đường kính lỗ trục chính TC-1840 là Ø65 (2.55 inch).