Dòng RML có 12 model, chia 2 nhóm theo đường kính tiện qua băng: Ø360 (14.17 inch) và Ø410 (16.14 inch). Mỗi nhóm có 3 khoảng cách chống tâm 800 (31.5 inch), 1000 (40 inch), 1500 (60 inch), và mỗi cỡ có bản thường lẫn bản V. Lỗ trục chính tiêu chuẩn Ø52.5 (2.066 inch), catalogue có tùy chọn Ø65 (2.55 inch). Bài này đặt đủ 12 model vào một bảng theo catalogue, kèm link trang sản phẩm từng máy.
Dòng RML gồm những model nào
Danh sách model, cặp bản thường – bản V
| Khoảng cách chống tâm | Nhóm qua băng Ø360 (14.17 inch) | Nhóm qua băng Ø410 (16.14 inch) |
|---|---|---|
| 800 (31.5 inch) | RML-1430, RML-1430V | RML-1630, RML-1630V |
| 1000 (40 inch) | RML-1440, RML-1440V | RML-1640, RML-1640V |
| 1500 (60 inch) | RML-1460, RML-1460V | RML-1660, RML-1660V |
Cách đọc mã RML (quan sát từ bảng)
Đây là điều quan sát được khi đặt mã cạnh bảng, không phải quy ước do hãng công bố. Hai số đầu “14” và “16” gần với đường kính tiện qua băng tính bằng inch (14.17 inch, 16.14 inch). Hai số sau “30”, “40”, “60” gần với khoảng cách chống tâm tính bằng inch (31.5 inch, 40 inch, 60 inch). Chữ V ở cuối mã là bản tốc độ vô cấp dùng biến tần (bảng ghi “Infinitely variable”).



Bảng thông số chính từng model
Giá trị chép đúng như in trong catalogue SUN MASTER: đơn vị mm, số trong ngoặc là inch như in. Chỉ Việt hóa nhãn (Std. → tiêu chuẩn, Opt. → tùy chọn, Kinds → loại, steps → cấp, Inverter → biến tần). Bấm vào mã model để xem trang sản phẩm.
Bảy thông số chính: qua băng, chống tâm, qua hầu, qua bàn xe dao, motor, mâm cặp, ren
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RML-1430 | Ø360 (14.17 inch) | 800 (31.5 inch) | -- (catalogue để trống) | Ø210 (8.35 inch) | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1430V | Ø360 (14.17 inch) | 800 (31.5 inch) | -- (catalogue để trống) | Ø210 (8.35 inch) | Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1440 | Ø360 (14.17 inch) | 1000 (40 inch) | Ø533 (20.98 inch) | Ø210 (8.35 inch) | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1440V | Ø360 (14.17 inch) | 1000 (40 inch) | Ø533 (20.98 inch) | Ø210 (8.35 inch) | Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1460 | Ø360 (14.17 inch) | 1500 (60 inch) | Ø533 (20.98 inch) | Ø210 (8.35 inch) | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1460V | Ø360 (14.17 inch) | 1500 (60 inch) | Ø533 (20.98 inch) | Ø210 (8.35 inch) | Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1630 | Ø410 (16.14 inch) | 800 (31.5 inch) | -- (catalogue để trống) | Ø262 (10.3 inch) | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1630V | Ø410 (16.14 inch) | 800 (31.5 inch) | -- (catalogue để trống) | Ø262 (10.3 inch) | Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1640V | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| RML-1660V | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 | Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
Ở RML-1430, RML-1430V, RML-1630 và RML-1630V, catalogue in “--” cho ô đường kính tiện qua hầu máy và độ rộng hầu máy. Bài giữ nguyên ô để trống.
Đầu máy, tốc độ và khối lượng
Catalogue in khối đầu máy của bảng RML thành hai cột Std. (tiêu chuẩn) và Opt. (tùy chọn), không ghi model áp dụng cho cột Opt. Vì vậy bảng dưới ghi lỗ trục Ø52.5 tiêu chuẩn và tùy chọn Ø65 (kèm đầu trục, tốc độ đi theo Ø65) giống nhau ở cả 12 hàng, đúng như catalogue in chung cho dòng. Catalogue không ghi model nào đặt được Ø65 (xem mục “Lỗ trục Ø52.5 tiêu chuẩn, Ø65 tùy chọn”); liên hệ kỹ thuật MAZAKO để được tư vấn.
| Model | Lỗ trục chính | Đầu trục chính, côn trong | Tốc độ trục chính | Khối lượng tịnh (khoảng) |
|---|---|---|---|---|
| RML-1430 | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | 1300 kgs |
| RML-1430V | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; lỗ trục Ø52.5, tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; vô cấp | 1300 kgs |
| RML-1440 | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | 1350 kgs |
| RML-1440V | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; lỗ trục Ø52.5, tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; vô cấp | 1350 kgs |
| RML-1460 | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | 1450 kgs |
| RML-1460V | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; lỗ trục Ø52.5, tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; vô cấp | 1450 kgs |
| RML-1630 | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | 1350 kgs |
| RML-1630V | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; lỗ trục Ø52.5, tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; vô cấp | 1350 kgs |
| RML-1640 | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | 1400 kgs |
| RML-1640V | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; lỗ trục Ø52.5, tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; vô cấp | 1400 kgs |
| RML-1660 | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. | 1500 kgs |
| RML-1660V | tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) | tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; lỗ trục Ø52.5, tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; vô cấp | 1500 kgs |
Các hàng thông số khác trong bảng RML
Phần còn lại của bảng catalogue, ghi như in. Hàng ống lót côn trục chính ghi ở mục lỗ trục bên dưới vì catalogue in theo cột tiêu chuẩn và tùy chọn.
| Hàng thông số (catalogue) | Giá trị như in và model áp dụng |
|---|---|
| Chiều cao tâm | |
| Độ rộng băng máy | 260 (10.236 inch) (mọi model) |
| Độ rộng hầu máy (phía trước mặt mâm) | |
| Chiều dài bàn xe dao trên băng / bề rộng bàn xe dao | 513 (20.19 inch) / 412 (16.22 inch) (mọi model) |
| Hành trình bàn dao ngang | 220 (8.6 inch) (mọi model) |
| Hành trình bàn dao trên | 125 (4.92 inch) (mọi model) |
| Ren D.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. (mọi model) |
| Ren module (M.P.) | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. (mọi model) |
| Bước tiến dọc | 0.05 ~ 1.7 (0.002 inch ~ 0.067 inch) (mọi model) |
| Bước tiến ngang | 0.025 ~ 0.85 (0.001 inch ~ 0.034 inch) (mọi model) |
| Đường kính nòng ụ động | Ø52 (2.047 inch) (mọi model) |
| Hành trình nòng ụ động | 152 (6 inch) (mọi model) |
| Côn mũi tâm ụ động | MT. No. 4 (mọi model) |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | |
| Motor bơm nước làm mát | 1/8 HP (mọi model) |
| Khối lượng cả bì (khoảng) | |
| Kích thước kiện: chiều dài | |
| Kích thước kiện: rộng x cao | 1120 (44.1 inch) x 1900 (74.8 inch) (mọi model) |
Đặc điểm chung của dòng RML (theo catalogue)
- Bản E.V.S. (bản tốc độ vô cấp) có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và thùng dầu đặt ngoài để làm mát dầu.
- Chân máy liền khối ở mọi model.
- Hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
- Đáp ứng CE khi có yêu cầu.
- Mọi model có lỗ trục chính 52.5 mm (2.066 inch), đầu trục theo chuẩn ASA D1-6.
- Các chi tiết đúc được ổn định và khử ứng suất.
- Sống trượt băng máy được tôi cứng và mài, độ cứng tối thiểu HRC48-55.
- Có lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao.
- Độ ồn rất thấp.
- Có bàn đạp phanh chân.
- Có sẵn bơm nước làm mát và đường ống lắp đặt.
- Điều khiển tốc độ cắt bề mặt không đổi (CSS) có theo yêu cầu cho bản E.V.S.
- Băng máy rộng, giúp hấp thụ rung.
Trong bảng thông số, chỉ các mã có chữ V có hàng motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP; bản thường in “--”. Điều này khớp với ghi chú bôi trơn tự động cho bản E.V.S. ở trên.
Các đặc điểm chung cho mọi dòng ở trang FEATURES của catalogue (hộp bước tiến vạn năng, trục chính camlock, khóa liên động): xem bài Máy tiện vạn năng là gì? Cấu tạo và 7 dòng SUN MASTER.
Bản thường và bản V trong dòng RML
So từng hàng của bảng catalogue, bản thường và bản V cùng cỡ chỉ khác nhau ở 3 hàng: tốc độ trục chính, motor trục chính và motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy. Các hàng còn lại giống nhau.
| Hàng thông số | Bản thường (RML-1430, RML-1440, RML-1460, RML-1630, RML-1640, RML-1660) | Bản V (RML-1430V, RML-1440V, RML-1460V, RML-1630V, RML-1640V, RML-1660V) |
|---|---|---|
| Tốc độ trục chính, lỗ trục Ø52.5 | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M. | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; tùy chọn: 25~3000 R.P.M.; vô cấp |
| Motor trục chính | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | Motor AC 3.75 kW (5 HP); biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5, 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | -- (catalogue để trống) | 1/4 HP |
Tốc độ khi chọn lỗ trục Ø65 xem ở mục “Lỗ trục Ø52.5 tiêu chuẩn, Ø65 tùy chọn” bên dưới.
Đọc bảng: với lỗ trục Ø52.5, bản thường dùng hộp số 8 cấp tới 1800 R.P.M., bản V có 2 dải tới 2500 R.P.M. (tùy chọn 25~3000 R.P.M.). Công suất biến tần bản V tăng từ 3.75 kW (5 HP) lên 5.625 kW (7.5HP) khi chọn lỗ trục 65.
Phụ kiện kèm máy và mua thêm
Phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue
- Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck).
- Mũi tâm chết MT. No. 4.
- Mũi tâm chết MT. No. 4 đầu hợp kim (carbide tip).
- Ống lót côn trục chính MT. No. 6.
- Đệm cân bằng máy: 6 cái.
- Bộ dụng cụ và hộp đựng.
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng.
- Tấm chắn văng suốt chiều dài máy.
- Đèn làm việc.
Catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn là bích lắp mâm cặp, không ghi mâm cặp đi kèm máy. Mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn của catalogue.
Phụ kiện tùy chọn
Catalogue in một danh mục phụ kiện tùy chọn chung cho mọi dòng (mâm cặp 3 chấu và 4 chấu, tấm che mâm cặp, luynet, thước đo số DRO…); xem đủ ở bài dưới.
Món nào dùng khi nào, lắp cho model nào: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn. Muốn biết một phụ kiện có lắp được cho model cụ thể hay không, hãy hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi đặt.
Lỗ trục Ø52.5 tiêu chuẩn, Ø65 tùy chọn
Catalogue ghi ở phần giới thiệu dòng: “All models with 52.5 mm (2.066 inch) spindle bore, ASA D1-6”, tức mọi model RML có lỗ trục Ø52.5 tiêu chuẩn. Trong bảng thông số, khối “Headstock and Main Spindle” được in thành hai cột: cột “Std.” (tiêu chuẩn) ở nửa trái và cột “Opt.” (tùy chọn) ở nửa phải. Bảng dưới chép lại hai cột đó.
| Hàng thông số | Cột Std. (tiêu chuẩn) | Cột Opt. (tùy chọn) |
|---|---|---|
| Đầu trục chính, côn trong | D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6 | D1-6 |
| Ống lót côn trục chính | MT. No. 6 x MT. No. 4 | 70 Taper 1/19.18 x MT No. 4 |
| Lỗ trục chính | Ø52.5 (2.066 inch) | Ø65 (2.55 inch) |
| Tốc độ, bản thường | tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M. | tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. |
| Tốc độ, bản V | lỗ trục Ø52.5: 2 cấp / L: 20~400 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M.; tùy chọn: 25~3000 R.P.M. | lỗ trục Ø65: 3 cấp / L: 30~145 R.P.M. M: 105~510 R.P.M. H: 400~2500 R.P.M. |
| Motor bản thường (ô chung cả bảng) | tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) | catalogue không ghi motor riêng |
| Motor bản V (ô chung cả bảng) | biến tần 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5 | biến tần 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65 |
Ø65 áp dụng cho model nào
Catalogue không ghi model áp dụng cho cột “Opt.”. Cột này in ở nửa phải khối đầu máy, nhưng hai nửa là “Std.” và “Opt.” chứ không phải hai nhóm model: nếu đọc theo vị trí thì cột “Std.” (Ø52.5) chỉ thuộc nhóm qua băng Ø360, trái với câu “All models with 52.5 mm (2.066 inch) spindle bore” ở phần giới thiệu dòng. Hàng motor in chung cho cả bảng cũng ghi biến tần 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65.
Vì vậy bài ghi: lỗ trục Ø52.5 là tiêu chuẩn của cả 12 model; Ø65 là tùy chọn catalogue in chung cho dòng RML, không gán riêng cho nhóm qua băng nào.
Tốc độ và motor bản V thay đổi theo lỗ trục
- Bản thường, lỗ trục Ø65: hộp số 12 cấp, 36 ~ 1800 R.P.M. (lỗ trục Ø52.5: 8 cấp, 70 ~ 1800 R.P.M.).
- Bản V, lỗ trục Ø65: 3 dải L 30~145, M 105~510, H 400~2500 R.P.M. (lỗ trục Ø52.5: 2 dải L 20~400, H 400~2500 R.P.M.).
- Bản V, biến tần: 5.625 kW (7.5HP) cho lỗ trục 65, 3.75 kW (5 HP) cho lỗ trục 52.5.
- Đầu trục phía tùy chọn ghi D1-6; ống lót côn đổi thành 70 Taper 1/19.18 x MT No. 4 (như in).
Chọn model nào trong dòng RML
Chỉ dựa trên bảng catalogue:
- Đường kính phôi: nhóm Ø360 có qua bàn xe dao Ø210 (8.35 inch); nhóm Ø410 có qua bàn xe dao Ø262 (10.3 inch). Qua hầu: Ø533 (20.98 inch) ở RML-1440, RML-1460 và bản V; Ø583 (22.95 inch) ở RML-1640, RML-1660 và bản V; cỡ chống tâm 800 catalogue để trống.
- Chiều dài phôi gá giữa hai mũi tâm: chọn chống tâm 800, 1000 hoặc 1500 mm.
- Phôi thanh luồn qua trục chính: Ø52.5 tiêu chuẩn; cần Ø65 thì xem mục lỗ trục ở trên và hỏi MAZAKO trước khi đặt.
- Cách đổi tốc độ: hộp số (bản thường) hay vô cấp dùng biến tần (bản V).
Muốn so RML với các dòng khác hoặc chọn theo kích thước phôi: xem Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi và So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?.
Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Cần tư vấn chọn model RML, hỏi tùy chọn lỗ trục, cấu hình phụ kiện hoặc lịch xem máy, hãy liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở cuối trang, hoặc bấm yêu cầu báo giá trên trang sản phẩm của từng model trong bảng ở trên.
Bài cùng nhóm: Dòng máy tiện SUN MASTER ERL, Dòng máy tiện SUN MASTER TC, Dòng máy tiện SUN MASTER FC.