Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

Dòng máy tiện SUN MASTER TC: 8 model, lỗ trục Ø65 mm

16 phút đọc 37 lượt xem
Dòng máy tiện SUN MASTER TC: 8 model, lỗ trục Ø65 mm

Dòng TC có 8 model, cùng lỗ trục chính Ø65 (2.55 inch) và đầu trục D1-6. Đường kính tiện qua băng có 2 cỡ Ø410 (16.14 inch) và Ø462 (18.18 inch), khoảng cách chống tâm 1000 (40 inch) hoặc 1500 (60 inch); mỗi cỡ có bản thường (hộp số 12 cấp) và bản V (biến tần, vô cấp). Bài này đưa đủ 8 model vào bảng theo catalogue, đặt TC cạnh FC và RML cùng cỡ qua băng, kèm link trang sản phẩm từng máy.

Dòng TC gồm những model nào

Danh sách model, cặp bản thường – bản V

Khoảng cách chống tâm Qua băng Ø410 (16.14 inch) Qua băng Ø462 (18.18 inch)
1000 (40 inch) TC-1640, TC-1640V TC-1840, TC-1840V
1500 (60 inch) TC-1660, TC-1660V TC-1860, TC-1860V

Cách đọc mã TC (quan sát từ bảng)

Đây là điều quan sát được khi đặt mã cạnh bảng, không phải quy ước do hãng công bố. Hai số đầu “16” và “18” gần với đường kính tiện qua băng tính bằng inch (16.14 inch, 18.18 inch). Hai số sau “40” và “60” trùng với khoảng cách chống tâm tính bằng inch (40 inch, 60 inch). Chữ V ở cuối mã là bản tốc độ vô cấp dùng biến tần (bảng ghi “Infinitely variable”).

Ảnh thực tế máy tiện SUN MASTER dòng TC
Máy tiện SUN MASTER TC-1840 nhìn chéo phía trước, bảng tên TC-1840 và biểu tượng SUN MASTER
SUN MASTER TC-1840 – toàn máy nhìn chéo phía trước, ảnh thực tế trong xưởng. Trang bị tùy chọn trong ảnh: luynet tĩnh.
Máy tiện SUN MASTER TC-1860 nhìn chéo phía trước, máy trên tấm kê gỗ
SUN MASTER TC-1860 – toàn máy nhìn chéo phía trước, ảnh thực tế máy trên tấm kê gỗ kèm hộp dụng cụ.

Bảng thông số chính từng model

Giá trị chép đúng như in trong catalogue SUN MASTER: đơn vị mm, số trong ngoặc là inch như in. Chỉ Việt hóa nhãn (Std. → tiêu chuẩn, Opt. → tùy chọn, Kinds → loại, steps → cấp, Inverter → biến tần). Bấm vào mã model để xem trang sản phẩm.

Bảy thông số chính: qua băng, chống tâm, qua hầu, qua bàn xe dao, motor, mâm cặp, ren

Model Đường kính tiện qua băng máy Khoảng cách chống tâm Đường kính tiện qua hầu máy Đường kính tiện qua bàn xe dao Công suất motor trục chính Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) Ren hệ mét Ren hệ inch (Whitworth)
TC-1640 Ø410 (16.14 inch) 1000 (40 inch) Ø620 (24.4 inch) Ø255 (10.04 inch) 5 HP (3.75 kW) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
TC-1640V Ø410 (16.14 inch) 1000 (40 inch) Ø620 (24.4 inch) Ø255 (10.04 inch) Motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
TC-1660 Ø410 (16.14 inch) 1500 (60 inch) Ø620 (24.4 inch) Ø255 (10.04 inch) 5 HP (3.75 kW) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
TC-1660V Ø410 (16.14 inch) 1500 (60 inch) Ø620 (24.4 inch) Ø255 (10.04 inch) Motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
TC-1840 Ø462 (18.18 inch) 1000 (40 inch) Ø652 (25.66 inch) Ø305 (12 inch) 5 HP (3.75 kW) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
TC-1840V Ø462 (18.18 inch) 1000 (40 inch) Ø652 (25.66 inch) Ø305 (12 inch) Motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
TC-1860 Ø462 (18.18 inch) 1500 (60 inch) Ø652 (25.66 inch) Ø305 (12 inch) 5 HP (3.75 kW) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.
TC-1860V Ø462 (18.18 inch) 1500 (60 inch) Ø652 (25.66 inch) Ø305 (12 inch) Motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP) Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) 39 loại / 0.2 ~ 14 mm 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I.

Đầu máy, tốc độ và khối lượng

Model Lỗ trục chính Đầu trục chính Tốc độ trục chính Khối lượng tịnh (khoảng)
TC-1640 Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 1600 kgs
TC-1640V Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 3 cấp / 30 ~ 2500 R.P.M., vô cấp 1600 kgs
TC-1660 Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 1750 kgs
TC-1660V Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 3 cấp / 30 ~ 2500 R.P.M., vô cấp 1750 kgs
TC-1840 Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 1650 kgs
TC-1840V Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 3 cấp / 30 ~ 2500 R.P.M., vô cấp 1650 kgs
TC-1860 Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 1800 kgs
TC-1860V Ø65 (2.55 inch) D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) 3 cấp / 30 ~ 2500 R.P.M., vô cấp 1800 kgs

Các hàng thông số khác trong bảng TC

Phần còn lại của bảng catalogue, ghi như in. Hàng nào giống nhau ở cả 8 model thì ghi “mọi model”.

Hàng thông số (catalogue) Giá trị như in và model áp dụng
Chiều cao tâm
Độ rộng băng máy 305 (12 inch) (mọi model)
Độ rộng hầu máy (phía trước mặt mâm) 120 (4.72 inch) (mọi model)
Ống lót côn trục chính Ø70 (2.76 inch) Taper 1/19.18 x MT. No. 4 (mọi model)
Hành trình bàn dao ngang
Hành trình bàn dao trên 155 (6.1 inch) (mọi model)
Ren D.P. 21 loại / 8 ~ 44 D.P. (mọi model)
Ren module (M.P.) 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. (mọi model)
Bước tiến dọc 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) (mọi model)
Bước tiến ngang 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) (mọi model)
Đường kính nòng ụ động Ø59 (2.322 inch) (mọi model)
Hành trình nòng ụ động 127 (5 inch) (mọi model)
Côn mũi tâm ụ động MT. No. 4 (mọi model)
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy
Motor bơm nước làm mát 1/8 HP (mọi model)
Khối lượng cả bì (khoảng)
Kích thước kiện: chiều dài
Kích thước kiện: rộng x cao 1115 (43.9 inch) x 1900 (74.8 inch) (mọi model)

Đặc điểm chung của dòng TC (theo catalogue)

  • Chân máy liền khối ở mọi model.
  • Hộp bước tiến vạn năng và hộp xe dao đảo chiều.
  • Đáp ứng CE khi có yêu cầu.
  • Mọi model có lỗ trục chính 65 mm (2.55 inch), đầu trục theo chuẩn ASA D1-6.
  • Bản EVS (bản tốc độ vô cấp) có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy và thùng dầu đặt ngoài để làm mát dầu.
  • Các chi tiết đúc được ổn định và khử ứng suất.
  • Sống trượt băng máy được tôi cứng và mài, độ cứng tối thiểu HRC 48-55.
  • Có lớp phủ Turcite B giữa băng máy và bàn xe dao.
  • Độ ồn rất thấp.
  • Có bàn đạp phanh chân.
  • Có sẵn bơm nước làm mát và đường ống lắp đặt.
  • Băng máy rộng, giúp hấp thụ rung.

Trong bảng thông số, chỉ các mã có chữ V có hàng motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP; bản thường in “--”. Điều này khớp với ghi chú bôi trơn tự động cho bản EVS ở trên.

Các đặc điểm chung cho mọi dòng ở trang FEATURES của catalogue (hộp bước tiến vạn năng, trục chính camlock, khóa liên động): xem bài Máy tiện vạn năng là gì? Cấu tạo và 7 dòng SUN MASTER.

Bản thường và bản V trong dòng TC

So từng hàng của bảng catalogue, bản thường và bản V cùng cỡ chỉ khác nhau ở 3 hàng dưới đây. Các hàng còn lại giống nhau.

Hàng thông số Bản thường: TC-1640, TC-1660, TC-1840, TC-1860 Bản V: TC-1640V, TC-1660V, TC-1840V, TC-1860V
Tốc độ trục chính 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 3 cấp / 30 ~ 2500 R.P.M., vô cấp
Motor trục chính 5 HP (3.75 kW) Motor 3.75kW (5 HP), biến tần 5.625kW (7.5 HP)
Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy -- (catalogue để trống) 1/4 HP

Đọc bảng: bản thường có 12 cấp chia 3 nhóm A, B, C, từ 36 tới 1800 R.P.M. Bản V có 3 dải, 30 ~ 2500 R.P.M., điều chỉnh vô cấp; motor 3.75kW (5 HP) đi với biến tần 5.625kW (7.5 HP).

Phụ kiện kèm máy và mua thêm

Phụ kiện tiêu chuẩn theo catalogue

  • Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck).
  • Mũi tâm chết MT. No. 4.
  • Mũi tâm chết MT. No. 4 đầu hợp kim (carbide tip).
  • Ống lót côn trục chính: mục phụ kiện in “Spindle center sleeve MT. No. 6” (xem ghi chú bên dưới).
  • Đệm cân bằng máy: 6 cái.
  • Bộ dụng cụ và hộp đựng.
  • Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng.
  • Tấm chắn văng suốt chiều dài máy.
  • Đèn làm việc.

Ghi chú ống lót côn trục chính: cùng trang catalogue in hai cách khác nhau. Mục phụ kiện tiêu chuẩn ghi “Spindle center sleeve MT. No. 6”, còn bảng thông số ghi “Ø70 (2.76 inch) Taper 1/19.18 x MT. No. 4”. Bài chép nguyên văn cả hai; loại ống lót đi theo máy, liên hệ kỹ thuật MAZAKO để được tư vấn.

Catalogue ghi phụ kiện tiêu chuẩn là bích lắp mâm cặp, không ghi mâm cặp đi kèm máy. Mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn của catalogue.

Phụ kiện tùy chọn

Catalogue in một danh mục phụ kiện tùy chọn chung cho mọi dòng (mâm cặp 3 chấu và 4 chấu, tấm che mâm cặp, luynet, thước đo số DRO…); xem đủ ở bài dưới.

Món nào dùng khi nào, lắp cho model nào: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn. Muốn biết một phụ kiện có lắp được cho model cụ thể hay không, hãy hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi đặt.

TC khác FC, RML cùng cỡ qua băng ở đâu

Catalogue SUN MASTER có 3 dòng cùng đường kính tiện qua băng Ø410: RML, TC, FC; và 2 dòng cùng Ø462: TC, FC. Bảng dưới đặt các model bản thường có cùng qua băng và cùng chống tâm 1000 (40 inch) cạnh nhau, giá trị như in.

Qua băng Ø410, chống tâm 1000 (40 inch)

Hàng thông số RML-1640 TC-1640 FC-1640
Đường kính tiện qua băng máy Ø410 (16.14 inch) Ø410 (16.14 inch) Ø410 (16.14 inch)
Khoảng cách chống tâm 1000 (40 inch) 1000 (40 inch) 1000 (40 inch)
Đường kính tiện qua hầu máy Ø583 (22.95 inch) Ø620 (24.4 inch) Ø583 (22.95 inch)
Đường kính tiện qua bàn xe dao Ø262 (10.3 inch) Ø255 (10.04 inch) Ø262 (10.3 inch)
Chiều cao tâm 205 (8.07 inch) 205 (8.07 inch) 205 (8.07 inch)
Độ rộng băng máy 260 (10.236 inch) 305 (12 inch) 320 (12.5 inch)
Lỗ trục chính tiêu chuẩn: Ø52.5 (2.066 inch); tùy chọn: Ø65 (2.55 inch) Ø65 (2.55 inch) Ø80 (3.149 inch)
Đầu trục chính tiêu chuẩn: D1-6 / A1-6 (tùy chọn), MT. No. 6; tùy chọn: D1-6 D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18
Motor trục chính tiêu chuẩn: 5 HP (3.75kW) 4 P; tùy chọn: 5 HP 4 P / 2.5 HP 8 P (chỉ cho lỗ trục 52.5) 5 HP (3.75 kW) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW)
Tốc độ trục chính tiêu chuẩn: 8 cấp / 70 ~ 1800 R.P.M.; tùy chọn: 16 cấp / 8P 40 ~ 1000 R.P.M. 4P 80 ~ 2000 R.P.M.; tùy chọn cho lỗ trục Ø65: 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M. 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.)
Bước tiến dọc 0.05 ~ 1.7 (0.002 inch ~ 0.067 inch) 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch)
Đường kính nòng ụ động Ø52 (2.047 inch) Ø59 (2.322 inch) Ø59 (2.322 inch)
Khối lượng tịnh (khoảng) 1400 kgs 1600 kgs 1750 kgs

Qua băng Ø462, chống tâm 1000 (40 inch)

Hàng thông số TC-1840 FC-1840
Đường kính tiện qua băng máy Ø462 (18.18 inch) Ø462 (18.11 inch)
Khoảng cách chống tâm 1000 (40 inch) 1000 (40 inch)
Đường kính tiện qua hầu máy Ø652 (25.66 inch) Ø650 (25.59 inch)
Đường kính tiện qua bàn xe dao Ø305 (12 inch) Ø305 (12 inch)
Chiều cao tâm 231 (9.09 inch) 231 (9.05 inch)
Độ rộng băng máy 305 (12 inch) 320 (12.5 inch)
Lỗ trục chính Ø65 (2.55 inch) Ø80 (3.149 inch)
Đầu trục chính D1-6 (tiêu chuẩn) / A1-6 (tùy chọn) D1-8 / A1-8 (tùy chọn), Ø85 Taper 1/19.18
Motor trục chính 5 HP (3.75 kW) tiêu chuẩn: 10 HP (7.5 kW); tùy chọn: 12.5 HP (9.375 kW)
Tốc độ trục chính 12 cấp / 36 ~ 1800 R.P.M.; A (36, 50, 70, 105 R.P.M.) B (130, 180, 250, 380 R.P.M.) C (620, 900, 1200, 1800 R.P.M.) 12 cấp / A (26, 40, 60, 90 R.P.M.) B (105, 145, 205, 305 R.P.M.) C (510, 715, 1000, 1500 R.P.M.)
Bước tiến dọc 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch)
Đường kính nòng ụ động Ø59 (2.322 inch) Ø59 (2.322 inch)
Khối lượng tịnh (khoảng) 1650 kgs 1800 kgs

Ghi chú: số inch của qua băng Ø462 in khác nhau giữa hai trang catalogue: 18.18 inch ở bảng TC, 18.11 inch ở bảng FC. Bài giữ đúng như in.

Đọc bảng, chỉ theo số liệu: cùng qua băng, TC có lỗ trục Ø65, RML có Ø52.5 tiêu chuẩn (tùy chọn Ø65), FC có Ø80. TC và RML cùng đầu trục D1-6, FC là D1-8. Motor tiêu chuẩn của TC và RML là 5 HP (3.75 kW), của FC là 10 HP (7.5 kW). Trong hai bảng này, khối lượng tịnh tăng dần từ RML tới TC tới FC.

Các cỡ chống tâm 1500 (60 inch) cũng có đủ ở các dòng: RML-1660, TC-1660, FC-1660; TC-1860, FC-1860. Bản V của các model này nằm trong bảng của từng dòng: Dòng máy tiện SUN MASTER RML, Dòng máy tiện SUN MASTER FC.

Chọn model nào trong dòng TC

Chỉ dựa trên bảng catalogue:

  1. Đường kính phôi: nhóm qua băng Ø410 có qua bàn xe dao Ø255 (10.04 inch), qua hầu Ø620 (24.4 inch); nhóm Ø462 có qua bàn xe dao Ø305 (12 inch), qua hầu Ø652 (25.66 inch). Độ rộng hầu 120 (4.72 inch) ở mọi model.
  2. Chiều dài phôi gá giữa hai mũi tâm: chống tâm 1000 mm (TC-1640, TC-1840 và bản V) hoặc 1500 mm (TC-1660, TC-1860 và bản V).
  3. Phôi thanh luồn qua trục chính: lỗ trục Ø65 (2.55 inch) ở mọi model.
  4. Cách đổi tốc độ: hộp số 12 cấp (bản thường) hay 3 dải vô cấp tới 2500 R.P.M. (bản V).

Muốn so TC với các dòng khác hoặc chọn theo kích thước phôi: xem Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi và So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?.

Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam

MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Cần tư vấn chọn giữa TC, FC và RML cùng cỡ, hỏi cấu hình phụ kiện hoặc lịch xem máy, hãy liên hệ bộ phận kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở cuối trang, hoặc bấm yêu cầu báo giá trên trang sản phẩm của từng model trong bảng ở trên.

Bài cùng nhóm: Dòng máy tiện SUN MASTER ERL, Dòng máy tiện SUN MASTER RML, Dòng máy tiện SUN MASTER FC.