Khi tiện ren trên máy tiện SUN MASTER dòng FC, cần đai ốc hai nửa gài xe dao vào vít me để dao chạy dọc theo phôi. Đồng hồ ren cho biết lúc nào được đóng đai ốc hai nửa. Bài này tổng hợp cách dùng đồng hồ ren cho ren inch và ren mét theo manual dòng FC. Cách chọn bước ren trên bảng ren của máy xem bài Tiện ren hệ inch – đọc bảng ren (ví dụ trên máy FC-1860).
Bài áp dụng cho 8 mã FC bản thường (mã không có chữ V): FC-1640, FC-1660, FC-1840, FC-1860, FC-1880, FC-2140, FC-2160, FC-2180. MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam.
Đồng hồ ren làm gì
Theo manual, đồng hồ ren báo thời điểm đóng đai ốc hai nửa trong khi tiện ren. Số và vạch trên mặt đồng hồ dùng cùng bảng đồng hồ ren để biết nên đóng đai ốc ở vạch nào. Bảng này cũng in ở mặt trước vỏ đồng hồ ren trên máy.
Catalogue SUN MASTER, ở mục xe dao và bàn dao ngang, ghi máy được thiết kế với “dual dials for inch system screw” và “metric dial for metric system screw”. Catalogue không nói rõ “dial” ở đây là đồng hồ ren hay vòng chia của tay quay, nên bài không dựa vào câu này. Cách dùng bên dưới theo manual dòng FC.
Cho bánh răng đồng hồ ăn khớp với vít me
Đồng hồ ren chỉ báo đúng khi bánh răng của nó ăn khớp với vít me:
- Nới núm vặn khía nhám trên đồng hồ ren.
- Xoay bánh răng đồng hồ vào ăn khớp với vít me.
- Siết lại núm.

Ren inch: chọn vạch theo số ren trên inch
Tìm số ren trên inch (T.P.I.) cần tiện ở cột trái của bảng đồng hồ ren inch, rồi đọc vạch dùng để đóng đai ốc ở cột phải. Bảng trong manual dòng FC:
| Nhóm T.P.I. | T.P.I. in trên bảng | Đóng đai ốc hai nửa ở |
|---|---|---|
| Chia hết cho 4 (4 ~ 72) | 4, 8, 12, 16, 20, 24, 28, 32, 36, 40, 44, 48, 56, 60, 72 | Vạch bất kỳ |
| Số chẵn không chia hết cho 4 (2 ~ 54) | 2, 6, 10, 14, 18, 22, 26, 30, 54 | Các vạch không đánh số |
| Số lẻ | 3, 5, 7, 9, 11, 13, 15, 19, 23, 27 | Các vạch có số 1, 2, 3, 4 |
| Có ½ | 2½, 3½, 4½, 7½, 11½, 13½ | Cặp vạch đối nhau: 1 hoặc 3; 2 hoặc 4 |
| Có ¼ hoặc ¾ | 2¼, 2¾, 3¼, 3¾ | Chỉ vạch 1 |

Ví dụ của manual: tiện ren 3½ T.P.I., chọn vạch 1 rồi bắt đầu cắt.
Riêng ren 2⅞ T.P.I.: bảng đồng hồ ren và chú thích hình ghi giữ đai ốc hai nửa đóng suốt, giống cách tiện ren mét; nhưng câu chữ cùng trang lại ghi dùng vạch bất kỳ, có số hay không số. Hai chỗ khác nhau, nên bài không hướng dẫn cách đóng đai ốc cho ren này.
Ren mét: thay bánh răng dưới đồng hồ
Với ren mét, manual dùng bánh răng thay lắp ở đáy đồng hồ ren. Mỗi nhóm bước ren dùng một bánh răng và một số vạch riêng:
| Bước ren (mm) | Bánh răng dưới đồng hồ | Vạch đóng đai ốc hai nửa |
|---|---|---|
| 1.75, 3.5, 7, 14 | 14T | 1, 3 |
| 4.5, 9 | 18T | 1, 3 |
| 5.5, 11 | 22T | 1, 3 |

Manual còn có bánh răng 16T và 20T cho các nhóm bước ren khác, nhưng chữ và hình trong manual ghi vạch đóng đai ốc khác nhau cho hai bánh răng này. Bài không đưa vạch dùng với 16T và 20T.
Bước ren mét không có trong bảng đồng hồ ren
So bảng ren của máy (39 bước ren mét) với các nhóm in trên hình bảng đồng hồ ren hệ mét của manual, còn 16 bước ren không có dòng hướng dẫn: .2, .225, .3, .35, .4, .45, .6, .7, .8, .9, 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 6.5, 13 (mm, ghi như in trên bảng ren).
Manual không nói cách đóng đai ốc cho các bước ren này, và bài không tự suy ra cách làm. Khi cần tiện các bước ren này, hãy liên hệ kỹ thuật MAZAKO trước khi cắt.
Trước khi đóng đai ốc hai nửa
- Cần bật/tắt chạy dao phải gạt lên hết, ở vị trí nhả. Nếu cần chưa nhả, cơ cấu khóa liên động bên trong không cho đóng đai ốc hai nửa. Catalogue mô tả thiết kế khóa liên động này không cho chạy dao tự động và tiện ren cùng lúc.
- Nới khóa xe dao trước khi bắt đầu tiện ren, để không cắt đứt chốt an toàn của vít me (catalogue: Shear pin in lead screw).
- Kiểm bánh răng đầu máy đang ở đúng vị trí cho loại ren: Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ.
- Đặt các tay gạt hộp bước tiến theo mã của bước ren trên bảng ren: Tiện ren hệ mét và hệ inch trên máy tiện SUN MASTER.

Trình tự cắt từng lượt ren không có trong phần đồng hồ ren của manual.
Khả năng ren của 8 mã FC bản thường (catalogue)
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Ren module (M.P.) | Ren D.P. |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW); tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
Đơn vị mm theo catalogue (catalogue ghi “Unit: mm”); số giữ nguyên như in, ký hiệu " của catalogue viết thành chữ inch. Catalogue ghi bích lắp mâm cặp là phụ kiện tiêu chuẩn; mâm cặp 3 chấu và 4 chấu nằm trong mục phụ kiện tùy chọn.
Cảnh báo an toàn
- Trước khi tiện ren: cần chạy dao ở vị trí nhả hẳn (khóa liên động), nới khóa xe dao để không cắt chốt an toàn vít me.
- Dừng hẳn trục chính rồi mới đổi tốc độ hoặc gạt tay gạt hộp bước tiến. Biển trên máy ghi: STOP LATHE TO CHANGE SPEED.
- Ngắt điện trước khi thay bánh răng dưới đồng hồ ren hoặc mở nắp bánh răng đầu máy (manual: luôn ngắt điện trước mọi việc bảo dưỡng, điều chỉnh). Dùng ổ khóa và công tắc tổng, rút chìa công tắc khởi động để máy không bị khởi động ngoài ý muốn.
- Không dùng tay hãm trục chính, không dọn phoi ren bằng tay hay giẻ; dùng chổi hoặc máy hút.
- Toàn bộ quy tắc an toàn khi đứng máy: An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC.
Đọc tiếp
- Tiện ren hệ mét và hệ inch trên máy tiện SUN MASTER
- Bánh răng đầu máy tiện FC: lắp, bôi mỡ, chỉnh rơ
- Hướng dẫn vận hành máy tiện vạn năng SUN MASTER
- An toàn khi đứng máy tiện: 11 quy tắc theo manual FC
Cần kỹ thuật hỗ trợ?
Nếu máy của bạn khác với mô tả trong bài, hoặc bạn cần hướng dẫn tiện ren, dùng đồng hồ ren tại xưởng, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam – qua hotline và thông tin liên hệ ở cuối trang. Khi liên hệ, ghi rõ mã máy in trên thân máy để kỹ thuật đối chiếu đúng manual và catalogue.
Nguồn tham khảo: catalogue SUN MASTER FULL RANGE PRODUCTS (trang 5–6, 15–16, 21); manual SUN MASTER dòng FC – High Speed Precision Lathe, Instruction and Spare Parts Manual (trang 2, 3, 18, 20, 21, 22, 23, 24). Số trang ghi theo số in ở chân trang tài liệu.