Dòng BHL là dòng máy tiện vạn năng SUN MASTER có 2 model trên mazakogroup.com: BHL-1550 (bản thường, hộp số 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M.) và BHL-1550V (motor dùng biến tần, 4 cấp, vô cấp). Bài này gom đủ thông số của cả hai model theo catalogue SUN MASTER (trang 11–12), giải thích phần bôi trơn cưỡng bức đầu máy, phụ kiện kèm máy và cách chọn giữa hai bản. MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam; mọi con số dưới đây giữ nguyên như catalogue in, chỉ đổi ký hiệu " thành chữ inch.
Dòng BHL gồm những model nào
Trang dòng BHL trong catalogue SUN MASTER (trang 11) in tên hai model BHL-1550 và BHL-1550V. Bảng thông số (catalogue SUN MASTER, trang 12) có hai cột: cột BHL-1550 nền trắng cho bản thường và cột BHL-1550V nền xám cho bản V. Mỗi cột có một trang sản phẩm riêng trên mazakogroup.com:
- BHL-1550: bản thường, tốc độ trục chính 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M., motor trục chính 7.5 HP.
- BHL-1550V: bản V, motor trục chính AC 5.5 kW (7.5 HP), biến tần, tốc độ 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp.
Cặp bản thường – bản V
Hai model dùng chung toàn bộ phần kích thước gia công: qua băng Ø380 (14.96 inch), chống tâm 1250 (50 inch), qua hầu Ø610 (24 inch), qua bàn xe dao Ø238 (9.37 inch). Chúng cũng chung lỗ trục Ø56 (2.2 inch), đầu trục D1-6, MT. No. 6, chung bảng ren, ụ động và khối lượng tịnh 1450 kgs. Trong bảng catalogue, chỉ ba hàng được in tách riêng cho từng cột: tốc độ trục chính, motor trục chính và motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy (xem mục “Bản thường và bản V trong dòng”).
Cách đọc mã (quan sát từ bảng)
Catalogue không giải thích quy ước đặt mã. Đối chiếu với bảng thông số thì thấy: trong mã BHL-1550, hai chữ số đầu gần với đường kính qua băng tính bằng inch (Ø380 (14.96 inch)), hai chữ số sau gần với khoảng cách chống tâm tính bằng inch (1250 (50 inch)); chữ V cuối mã ứng với cột nền xám, motor dùng biến tần. Đây chỉ là quan sát từ bảng, không phải quy ước hãng công bố – khi chọn máy luôn đọc số trong bảng.

Bảng thông số chính từng model
Bảng thứ nhất gồm 7 thông số chính khi chọn máy tiện: đường kính tiện qua băng máy, khoảng cách chống tâm, đường kính tiện qua hầu máy, đường kính tiện qua bàn xe dao, công suất motor trục chính, mâm cặp và ren (hệ mét, hệ inch). Bảng thứ hai bổ sung lỗ trục, đầu trục, tốc độ và khối lượng tịnh. Đơn vị theo catalogue là mm (“Unit: mm”); số inch trong ngoặc giữ như in.
Bảng 7 thông số chính
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BHL-1550 | Ø380 (14.96 inch) | 1250 (50 inch) | Ø610 (24 inch) | Ø238 (9.37 inch) | 7.5 HP | Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
| BHL-1550V | Ø380 (14.96 inch) | 1250 (50 inch) | Ø610 (24 inch) | Ø238 (9.37 inch) | AC 5.5 kW (7.5 HP), biến tần | Backplate for 9 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. |
Bảng lỗ trục, đầu trục, tốc độ, khối lượng
| Model | Lỗ trục chính | Đầu trục chính | Tốc độ trục chính (tóm tắt) | Khối lượng tịnh (approx) |
|---|---|---|---|---|
| BHL-1550 | Ø56 (2.2 inch) | D1-6, MT. No. 6 | 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M. | 1450 kgs |
| BHL-1550V | Ø56 (2.2 inch) | D1-6, MT. No. 6 | 4 cấp (L, M, MH, H), vô cấp | 1450 kgs |
Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 12 (bảng thông số BHL) và trang 11 (phụ kiện tiêu chuẩn). Cột mâm cặp ghi đúng mục phụ kiện tiêu chuẩn của catalogue là bích lắp mâm cặp; catalogue không ghi mâm cặp đi kèm máy (xem mục phụ kiện bên dưới).
Đọc các thông số này thế nào
Catalogue chỉ in nhãn hàng (Swing over bed, Distance between centers, Swing in gap, Swing over cross slide, Spindle bore). Cách hiểu dưới đây là cách đọc thông thường của các thông số này:
- Qua băng: đường kính lớn nhất của phôi quay được phía trên băng máy – với BHL là Ø380 (14.96 inch).
- Qua hầu: đường kính lớn nhất khi tiện ở vùng hầu sát mâm cặp (Ø610 (24 inch)). Catalogue ghi bề rộng hầu trước mặt mâm là 265 (10.43 inch), nên phần phôi có đường kính lớn phải nằm trong bề rộng này.
- Qua bàn xe dao: đường kính lớn nhất đi qua phía trên bàn dao ngang (Ø238 (9.37 inch)) – đây là giới hạn đường kính khi tiện phôi dài gá giữa hai mũi tâm.
- Chống tâm: chiều dài lớn nhất giữa mũi tâm trục chính và mũi tâm ụ động (1250 (50 inch)).
- Lỗ trục chính: Ø56 (2.2 inch) – giới hạn phôi thanh luồn qua trục chính.
Thông số dùng chung của hai model
| Thông số | BHL-1550 và BHL-1550V |
|---|---|
| Chiều cao tâm | 190 (7.48 inch) |
| Bề rộng băng máy | 280 (11 inch) |
| Bề rộng hầu trước mặt mâm | 265 (10.43 inch) |
| Ống lót côn trục chính | MT. No. 6 x MT. No. 4 |
| Xe dao: chiều dài trên băng / bề rộng | 484 (19.05 inch) / 450 (17.71 inch) |
| Hành trình bàn dao ngang | 235 (9.25 inch) |
| Hành trình bàn dao trên | 120 (4.72 inch) |
| Ren module | 18 loại / 0.3 ~ 3.5 M.P. |
| Ren D.P. | 21 loại / 8 ~ 44 D.P. |
| Bước tiến dọc | 0.04 ~ 1.0 (0.0015 inch ~ 0.04 inch) |
| Bước tiến ngang | 0.02 ~ 0.5 (0.00075 inch ~ 0.02 inch) |
| Đường kính nòng ụ động | Ø59 (2.322 inch) |
| Hành trình nòng ụ động | 127 (5 inch) |
| Côn mũi tâm ụ động | MT. No. 4 |
| Bơm nước làm mát | 1/8 HP |
Nguồn: catalogue SUN MASTER, trang 12. Các hàng này in gộp một ô cho cả hai cột BHL-1550 và BHL-1550V.
Đặc điểm chung của dòng BHL (theo catalogue)
Catalogue SUN MASTER (trang 11) in các gạch đầu dòng chung cho cả dòng. Diễn giải từng ý, kèm nguyên văn:
- Ly hợp cơ khí cho mọi model, trừ model E.V.S. (All models with mechanical clutch. (excluded E.V.S. model)). Catalogue không ghi rõ model nào là E.V.S.; trong bảng, cột BHL-1550 có dòng “Disc clutch for forward / Reverse” (ly hợp đĩa đổi chiều thuận / nghịch), cột BHL-1550V ghi “Infinitety variable” (vô cấp).
- Bôi trơn tự động cho đầu máy, có thùng ngoài để làm mát dầu (All models with auto lubrication system to headstock & external tank for cooling the oil.).
- CE: đáp ứng CE khi có yêu cầu (All models meet CE. (Upon request)).
- Lỗ trục và đầu trục: lỗ trục 56 mm, đầu trục ASA D1-6 (All models with 56 mm (2.2 inch) spindle bore, ASA D1-6.).
- Thân đúc được ổn định và khử ứng suất (All castings are properly stabilized and stress relieved.).
- Băng máy tôi cứng và mài, tối thiểu HRC 48-55 (Bed ways are hardened & ground to min. HRC 48-55.).
- Lớp Turcite B giữa băng máy và xe dao (Turcite B coating between the bed and carriage.).
- Độ ồn rất thấp theo catalogue (Extremely low noise level.).
- Có bàn đạp phanh chân (Foot brake pedal provided.).
- Bơm nước làm mát lắp sẵn, có sẵn đường ống (Built-in coolant pump & fitting provided.); bảng ghi bơm 1/8 HP.
- CSS – điều khiển tốc độ cắt bề mặt không đổi – có theo yêu cầu cho model E.V.S. (CSS (constant surface speed control) on request for E.V.S. model.).
- Băng máy rộng giúp hấp thụ rung (Wider bed way which give absorbs vibration.); bảng ghi bề rộng băng 280 (11 inch).
Thêm từ trang FEATURES chung của catalogue
Trang FEATURES (catalogue SUN MASTER, trang 5–6) dùng ảnh minh họa là máy BHL-1550 và in các đặc điểm chung của máy tiện SUN MASTER. Những ý liên quan trực tiếp tới việc dùng máy:
- Hộp bước tiến kiểu vạn năng cho ren inch, ren mét, ren module (M.P.) và ren D.P. mà không phải thay bánh răng (The universal type gear box provides a wide range of inch, metric, M.P. and D.P. threads (CH series does not offer M.P. & D.P. threads function) without changing any gear for increased convenience.). Hộp bước tiến này bôi trơn ngâm dầu, bánh răng tôi cứng (Gears are hardened. Oil bath lubrication in gear box.).
- Trục chính kiểu camlock, đỡ ba điểm bằng ổ côn và ổ bi chính xác (Three-Point support by high precision taper roller and ball bearings eliminates chatter when performing heavy duty cutting.).
- Hộp xe dao có khóa liên động, không cho chạy dao tự động và cắt ren cùng lúc (An interlock design prevents simultaneous power feed and threading cutting.).
- Trục chạy dao có ly hợp an toàn; xe dao và bàn dao trên bôi trơn kiểu one-shot (One shot lubrication for carriage and top slide.).
- Nòng ụ động có vạch chia inch/mét; ụ động 2 bậc có theo yêu cầu (2-step tailstock is available on request. (standard for CH series)).
Bản thường và bản V trong dòng
Ba hàng tách cột trong bảng BHL đặt cạnh nhau:
| Hàng trong bảng catalogue | BHL-1550 | BHL-1550V |
|---|---|---|
| Tốc độ trục chính | 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M. | 4 cấp: L 22 ~ 72 R.P.M.; M 70 ~ 235 R.P.M.; MH 235 ~ 780 R.P.M.; H 753 ~ 2500 R.P.M.; vô cấp |
| Đổi chiều / kiểu chỉnh tốc độ | ly hợp đĩa đổi chiều thuận / nghịch | vô cấp (catalogue in “Infinitety variable”) |
| Motor trục chính | 7.5 HP | AC 5.5 kW (7.5 HP), biến tần |
| Motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy | -- (catalogue in “--”) | 1/4 HP |
16 cấp tốc độ của BHL-1550
Catalogue chia 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M. theo các nhóm màu Silver, Golden, Red, Black (giữ tên như in):
| Nhóm màu (như in) | Tốc độ trục chính (R.P.M.) |
|---|---|
| Silver | 25, 80, 260, 840 |
| Golden | 33, 108, 350, 1120 |
| Red | 45, 140, 470, 1500 |
| Black | 60, 190, 625, 2000 |
Catalogue chỉ in các tốc độ, không in cách chọn cấp; khi vận hành, làm theo sách hướng dẫn vận hành kèm máy (Operation manual & parts list là phụ kiện tiêu chuẩn của BHL).
Bốn dải tốc độ của BHL-1550V
Bản V ghi motor AC 5.5 kW (7.5 HP), biến tần, tốc độ 4 cấp: L 22 ~ 72 R.P.M.; M 70 ~ 235 R.P.M.; MH 235 ~ 780 R.P.M.; H 753 ~ 2500 R.P.M.; kiểu chỉnh vô cấp. Các dải giữ đúng như catalogue in.
Bôi trơn cưỡng bức trong bảng thông số
Hàng “Forced lubrication for headstock” ghi “--” ở cột BHL-1550 và 1/4 HP ở cột BHL-1550V, trong khi gạch đầu dòng chung ghi mọi model có hệ bôi trơn tự động cho đầu máy. Bài ghi đúng cả hai chỗ như catalogue in, không suy luận thêm; muốn biết cấu hình trên máy cụ thể, hỏi kỹ thuật MAZAKO.
Phần so sánh hộp số và biến tần trong cặp này đã có ở bài Biến tần hay hộp số? Đặt BHL-1550V cạnh BHL-1550; khái niệm qua hầu được giải thích ở bài Qua hầu là gì? Ví dụ trên máy tiện SUN MASTER BHL-1550.
Phụ kiện kèm máy và mua thêm
Phụ kiện tiêu chuẩn (theo catalogue)
- Bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck)
- Mũi tâm chết MT. No. 4 (Dead center MT. No. 4)
- Mũi tâm MT. No. 4 đầu carbide (Center MT. No. 4 with carbide tip)
- Ống lót côn trục chính MT. No. 6 (Spindle center sleeve MT. No. 6)
- Đệm cân bằng máy: 8 cái (Level pads……8 pcs)
- Bộ dụng cụ và hộp đựng (Tool set & Box)
- Tấm chắn văng suốt chiều dài (Full length splash guard)
- Sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng (Operation manual & parts list)
Ống lót trong danh sách phụ kiện ghi MT. No. 6; bảng thông số ghi ống lót trục chính MT. No. 6 x MT. No. 4. Mũi tâm có đầu carbide của BHL được in là “Center MT. No. 4 with carbide tip” (không có chữ Dead như các dòng khác).
Mâm cặp
Catalogue chỉ ghi bích lắp mâm cặp 9 inch (Backplate for 9 inch chuck) trong phụ kiện tiêu chuẩn. Mâm cặp 4 chấu và 3 chấu (4 & 3 Jaws Chuck) nằm trong mục phụ kiện tùy chọn (catalogue SUN MASTER, trang 21). Vì vậy bảng thông số trong bài ghi cột mâm cặp là bích lắp, không ghi mâm cặp đi kèm máy.
Phụ kiện tùy chọn (theo catalogue)
Catalogue in một danh mục phụ kiện tùy chọn chung cho mọi dòng (ảnh minh họa trên trang là máy BHL-1550), trong đó có mâm cặp 4 chấu và 3 chấu, tấm che mâm cặp, luynet; xem đủ ở bài dưới.
Cỡ phụ kiện theo từng dòng, phụ kiện nào dùng khi nào: xem bài Phụ kiện máy tiện SUN MASTER: tiêu chuẩn và tùy chọn.
Bôi trơn cưỡng bức đầu máy (AHL & BHL)
Trang FEATURES chung của catalogue SUN MASTER (trang 6) có riêng khung “FORCED LUBRICATION IN HEADSTOCK (for AHL & BHL)” – sơ đồ hệ bôi trơn cưỡng bức trong đầu máy, ghi rõ áp dụng cho dòng AHL và dòng BHL. Sơ đồ đánh số các chi tiết sau:
- Mắt dầu – để kiểm tra mức dầu (Oil sight window for checking oil level.)
- Hệ bôi trơn áp lực trong đầu máy – giúp bôi trơn và làm mát tốt hơn (Pressure lubrication system in headstock ensures better lubrication and cooling effect.)
- Đường dầu nóng hồi về (Hot oil return.)
- Bơm dầu (Oil pump.)
- Bình chứa dầu (Oil reservoir.)
- Đường dầu làm mát đi vào (Cooling oil inlet.)
Catalogue cho biết vị trí, tên các chi tiết và mục đích (bôi trơn, làm mát tốt hơn). Catalogue không nêu thông số dầu hay chu kỳ thay; phần này theo sách hướng dẫn kèm máy (sách hướng dẫn vận hành và danh mục phụ tùng là phụ kiện tiêu chuẩn của BHL).
Với BHL-1550V, bảng thông số còn ghi motor bôi trơn cưỡng bức đầu máy 1/4 HP; cột BHL-1550 ghi “--” (xem mục “Bản thường và bản V trong dòng”).
Chọn model nào trong dòng BHL
Hai model có cùng khả năng gia công theo bảng, nên lựa chọn chủ yếu là kiểu tốc độ:
- Kích thước phôi: phôi quay qua băng tới Ø380 (14.96 inch); gá giữa hai mũi tâm dài tới 1250 (50 inch), khi đó đường kính đi qua bàn xe dao tới Ø238 (9.37 inch); phôi ngắn đường kính lớn dùng hầu tới Ø610 (24 inch) trong bề rộng hầu 265 (10.43 inch); phôi thanh luồn qua lỗ trục Ø56 (2.2 inch).
- Chọn BHL-1550 khi muốn hộp số 16 cấp / 25 ~ 2000 R.P.M. với các cấp cố định và ly hợp đĩa đổi chiều như catalogue ghi.
- Chọn BHL-1550V khi muốn chỉnh tốc độ vô cấp bằng biến tần trong 4 cấp (dải thấp nhất L 22 ~ 72 R.P.M., dải cao nhất H 753 ~ 2500 R.P.M.). CSS có theo yêu cầu cho model E.V.S. (catalogue không ghi rõ model nào là E.V.S.).
- Phôi vượt các giới hạn trên: xem các dòng khác ở bài So sánh 7 dòng máy tiện SUN MASTER: chọn dòng nào?, hoặc tra theo kích thước phôi ở bài Chọn máy tiện SUN MASTER theo đường kính, chiều dài phôi.
Liên hệ MAZAKO – đại lý SUN MASTER tại Việt Nam
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Khi cần chọn giữa BHL-1550 và BHL-1550V, hãy gửi cho bộ phận kỹ thuật MAZAKO: đường kính và chiều dài phôi lớn nhất, loại ren cần tiện (mét, inch, module, D.P.), vật liệu phôi và yêu cầu về tốc độ. Kỹ thuật MAZAKO đối chiếu với catalogue SUN MASTER, tư vấn cấu hình và phụ kiện phù hợp, kèm thông tin giao máy.