“Nước làm mát” trên máy tiện thực chất là dung dịch làm mát – trơn nguội (manual gọi là cutting fluid). Dung dịch để lâu sinh vi sinh vật gây hại cho người; phoi vụn lắng trong bể thì làm giảm tuổi thọ bơm. Bài này hướng dẫn châm thêm, thay mới dung dịch và vận hành bơm làm mát trên máy tiện SUN MASTER FC theo manual của hãng, áp dụng cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V) trong bảng cuối bài. Đây là việc hằng tháng trong lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER.
Cảnh báo an toàn
- Dung dịch làm mát nhiễm bẩn là chất độc sinh học, chỉ cần dính da cũng có thể gây hại. Khi châm, thay dung dịch phải đeo đủ đồ bảo hộ ở mục dưới.
- Ngắt điện máy trước mọi việc chỉnh, sửa, bảo dưỡng, kể cả thay dao: máy còn nối nguồn thì luôn có nguy cơ khởi động bất ngờ.
- Dùng ổ khóa cho công tắc nguồn tổng và rút chìa công tắc khởi động để không ai bật máy khi đang làm.
- Trong quy trình thay mới, máy chỉ có điện ở đầu quy trình (lúc bơm xả dung dịch cũ) và ở cuối (lúc nối điện lại để chạy thử bơm). Bơm xả xong thì tắt bơm, ngắt điện rồi mới kéo bể ra.
- Đặt vòi phun sao cho dung dịch không bắn vào người hay chảy xuống sàn: dung dịch bắn ra vừa gây phơi nhiễm vừa gây trơn trượt.
- Quy tắc an toàn chung khi đứng máy: xem An toàn khi đứng máy tiện theo manual FC.
Hệ làm mát gồm những gì
Theo manual FC, hệ làm mát gồm bể chứa, bơm và vòi phun dạng ống mềm. Bơm hút dung dịch từ bể đưa tới van; van điều chỉnh lượng dung dịch ra vòi. Dung dịch chảy qua ngăn kéo phoi, xuống khay hứng rồi về lại bể để bơm hút tiếp.

Phần lớn phoi nằm lại ở khay phoi, nhưng phoi vụn vẫn trôi xuống bể. Đầu hút của bơm có lưới chắn để không hút phoi vụn. Vì phoi lan khắp hệ, vệ sinh định kỳ là bắt buộc để bơm bền.
Catalogue SUN MASTER ghi dòng FC có sẵn bơm làm mát và đường ống (“Built-in coolant pump & fitting provided”), công suất bơm 1/8 HP. Ô 1/8 HP này in chung cho bản thường và bản V của dòng FC. Quy trình dưới đây theo manual FC viết cho bản thường; với bản V, hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi làm.
Vì sao phải thay hằng tháng
Dung dịch làm mát càng cũ thì vi sinh vật nguy hiểm càng dễ sinh sôi, tạo ra nguy cơ sinh học. Thay dung dịch cũ hằng tháng theo lịch bảo trì giúp giảm mạnh nguy cơ này. Ngoài lịch tháng, manual dặn kiểm dung dịch thường xuyên và thay ngay khi dung dịch quá bẩn hoặc bị ôi.
Đồ bảo hộ và dụng cụ cần chuẩn bị
- Kính bảo hộ chống bắn.
- Găng tay dài.
- Quần áo bảo hộ.
- Mặt nạ phòng độc đạt chuẩn NIOSH.
- Xô 5 gallon (đúng loại manual dùng) để hứng dung dịch cũ.
- Ống nối thêm cho vòi phun, nếu máy có ống tùy chọn này.
- Nước nóng pha xà phòng để súc bể, giẻ lau và dung dịch mới.
Khi chuẩn bị đủ vật tư, dụng cụ, toàn bộ việc thay chỉ mất khoảng 1/2 giờ. Nhân lúc thay, làm sạch luôn ngăn kéo phoi, khay hứng và khay phoi.
Châm thêm dung dịch
Khi kiểm hằng ngày thấy mức dung dịch thấp:
- Ngắt điện máy.
- Tháo nắp có lỗ thông hơi, kéo bể ra.
- Đổ dung dịch vào bể tới gần đầy.
- Đẩy bể vào lại thân máy, lắp lại nắp.
Thay mới dung dịch
- Xoay vòi phun qua tấm chắn bắn để vòi chĩa ra phía sau máy. Nếu có ống nối tùy chọn, nối vào đầu vòi lúc này.
- Đặt xô 5 gallon sau máy, ngay dưới vòi; có ống nối thì thả đầu ống vào xô. Không có ống nối thì có thể phải cầm xô đưa sát vòi để dung dịch không bắn ra ngoài.
- Bật bơm (hoặc nhờ người khác bật nếu bạn đang cầm xô) để bơm hết dung dịch cũ ra. Dung dịch ngừng chảy thì tắt bơm ngay.
- Ngắt điện máy.
- Tháo nắp thông hơi, kéo bể ra khỏi thân máy chừng một nửa. Nếu cần, tháo ống dẫn dung dịch khỏi bơm.
- Đổ phần dung dịch cũ còn lại vào xô, đậy nắp xô.
- Súc bể bằng nước nóng pha xà phòng; bảo đảm lưới lọc ở đáy ống hút của bơm (nằm trong bể) sạch; lau hết cặn dung dịch.
- Đẩy bể vào một phần, nối lại ống dẫn dung dịch.
- Đổ dung dịch mới vào bể, đẩy bể vào hẳn.
- Nối điện lại cho máy.
- Mở van ở vòi phun.
- Bật bơm, kiểm dung dịch tuần hoàn bình thường rồi tắt bơm.

Vận hành bơm làm mát và kiểm hằng ngày
- Kiểm bể đã được bảo dưỡng, đủ dung dịch; đeo đồ bảo hộ cần thiết.
- Chỉnh vòi phun đúng vị trí gia công.
- Bật bơm bằng công tắc bơm dung dịch trên bảng điều khiển.
- Chỉnh lưu lượng bằng cần van ở chân ống vòi phun.
Kiểm mức dung dịch nằm trong danh sách việc hằng ngày trước khi chạy máy. Dung dịch không chảy ra là một trong các dấu hiệu manual yêu cầu dừng máy ngay – xem đủ danh sách ở bài lịch bảo trì máy tiện SUN MASTER.
Chọn dung dịch và tỷ lệ pha
Manual chỉ yêu cầu dùng dung dịch chất lượng cao và pha loãng theo hướng dẫn của nhà sản xuất dung dịch; manual không chỉ định loại dung dịch hay tỷ lệ pha.
Khi máy ngừng dài ngày
Trước khi cho máy nghỉ dài ngày, bơm hết dung dịch cũ và súc sạch đường ống, bể. Các bước bảo quản khác xem Bảo quản máy tiện FC khi ngừng chạy dài ngày.
Thông số 8 model FC áp dụng hướng dẫn này
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Bơm làm mát |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 1/8 HP |
Đơn vị: mm (catalogue in “Unit: mm”). Số liệu chép đúng bảng thông số dòng FC trong catalogue SUN MASTER, dấu inch viết bằng chữ. Cột mâm cặp ghi đúng phụ kiện tiêu chuẩn của catalogue là bích lắp mâm cặp; catalogue xếp mâm cặp vào nhóm phụ kiện tùy chọn.
Cần hỗ trợ kỹ thuật?
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Nếu bạn cần tư vấn dung dịch làm mát, hoặc bơm làm mát không lên dung dịch, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở chân trang mazakogroup.com để được hướng dẫn trực tiếp.