Căn nêm lỏng làm bề mặt gia công xấu và dao rung; căn nêm quá chặt thì máy nặng tay, mòn nhanh. Vít me dùng lâu cũng có thể sinh độ rơ. Bài này hướng dẫn ba việc theo manual SUN MASTER FC: chỉnh rơ vít me bàn dao trên và bàn dao ngang, khử rơ dọc trục vít me, chỉnh căn nêm. Áp dụng cho 8 model FC bản thường (mã không có chữ V) trong bảng cuối bài. Lịch bảo trì chung xem lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER.
Cảnh báo an toàn
- Ngắt điện máy trước mọi việc chỉnh, sửa, bảo dưỡng, kể cả thay dao: máy còn nối nguồn thì luôn có nguy cơ khởi động bất ngờ.
- Dùng ổ khóa cho công tắc nguồn tổng và rút chìa công tắc khởi động để không ai bật máy khi đang làm.
- Khi cần gõ cho bàn dao chạy nhẹ lại sau lúc chỉnh quá chặt, chỉ dùng búa cao su hoặc búa gỗ như manual hướng dẫn.
Dấu hiệu cần chỉnh
- Căn nêm lỏng: bề mặt gia công xấu, dao rung.
- Căn nêm quá chặt: bàn trượt, vít me và đai ốc hai nửa mòn sớm; tay quay nặng, khó thao tác.
- Rơ vít me bàn dao ngang: quay tay quay một chiều rồi đảo chiều; đoạn tay quay đã quay mà bàn dao ngang chưa nhúc nhích chính là độ rơ. Bàn dao bắt đầu chạy là đã ăn hết độ rơ.
- Vít me dùng lâu có thể có độ rơ dọc trục; máy được thiết kế để khử độ rơ này bằng cách chỉnh.
Chỉnh rơ vít me bàn dao trên
Độ rơ chỉnh bằng các vít đẩy tì vào đai ốc vít me: siết vít sẽ đẩy lệch một phần đai ốc hai nửa, làm mất khe hở giữa đai ốc và vít me.
- Ngắt điện máy.
- Lắc tay quay bàn dao trên qua lại, đồng thời siết từ từ các vít đẩy tới khi độ rơ còn khoảng 0.025 mm, đọc trên du xích tay quay.
- Nếu chỉnh quá chặt: nới các vít đẩy, gõ nhẹ bàn dao trên vài lần bằng búa cao su hoặc búa gỗ, quay tay quay chậm qua lại tới khi tay quay chạy nhẹ, rồi chỉnh lại như bước trên.

Chỉnh rơ vít me bàn dao ngang
Catalogue SUN MASTER ghi đai ốc bàn dao ngang có lắp bộ khử rơ (“Anti-float backlash eliminator is fitted in cross slide nut”). Theo manual FC, cụm chỉnh gồm 4 vít đầu trụ và một vít đẩy ở giữa; vít đẩy ép xuống một miếng nêm, tách đai ốc hai nửa ra để ăn hết khe hở với vít me.
- Ngắt điện máy.
- Nới cả 4 vít đầu trụ.
- Lắc tay quay bàn dao ngang qua lại, siết từ từ vít đẩy ở giữa tới khi độ rơ còn khoảng 0.025 mm trên du xích tay quay.
- Nếu chỉnh quá chặt: nới vít đẩy, gõ nhẹ bàn dao ngang vài lần bằng búa cao su hoặc búa gỗ, quay tay quay chậm qua lại tới khi quay nhẹ, rồi chỉnh lại.

Khử rơ dọc trục vít me
- Ngắt điện máy.
- Tháo 2 vít đầu trụ và nắp đầu vít me.
- Nới cả 2 vít hãm của đai ốc giữ.
- Đóng cần đai ốc hai nửa.
- Lắc nhẹ tay quay xe dao qua lại, đồng thời siết đai ốc giữ tới khi hết độ rơ dọc.
- Siết lại các vít hãm, lắp nắp.

Chỉnh căn nêm
Có 4 vị trí căn nêm cần chỉnh: bàn dao ngang, ụ động, bàn xe dao và bàn dao trên. Mục tiêu là hết lỏng nhưng không chặt tới mức bàn trượt nặng, khó đẩy.
Căn nêm có dạng côn, giữ bằng vít ở hai đầu đối diện. Vặn các vít này ngược chiều nhau thì phần côn dịch đi, lấp khe hở giữa hai bề mặt trượt. Việc chỉnh thường phải thử vài lần:
- Ngắt điện máy.
- Vặn một chút vít căn nêm (các vít ở hai đầu vặn ngược chiều nhau).
- Quay tay quay để cảm nhận độ nặng nhẹ.
- Lặp lại tới khi cân bằng giữa lỏng và chặt: có chút lực cản nhưng tay quay vẫn quay nhẹ – đây là mức đa số thợ máy chọn.

Vị trí vít: bàn dao trên và bàn dao ngang có vít căn nêm ở phía trước; bàn xe dao có 2 vít căn nêm phía trước; ụ động có 2 vít căn nêm.
Sau khi chỉnh
Chỉnh xong, tiếp tục bôi trơn băng máy và bàn trượt theo lịch thường ngày: dùng bơm dầu băng trên hộp xe dao một lần trước và một lần sau khi chạy máy, vừa bơm vừa dịch xe dao và bàn dao ngang để dầu phủ đều. Cách làm và lịch bôi trơn ở bài Lịch bảo trì, bôi trơn máy tiện SUN MASTER theo ngày, tháng.
Bài liên quan: Căn mũi dao đúng tâm trên máy tiện FC; Chạy dao tự động máy tiện FC: bước tiến và ly hợp quá tải.
Thông số 8 model FC áp dụng hướng dẫn này
| Model | Đường kính tiện qua băng máy | Khoảng cách chống tâm | Đường kính tiện qua hầu máy | Đường kính tiện qua bàn xe dao | Công suất motor trục chính | Mâm cặp (catalogue: phụ kiện tiêu chuẩn) | Ren hệ mét | Ren hệ inch (Whitworth) | Hành trình bàn dao ngang | Hành trình bàn dao trên |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| FC-1640 | Ø410 (16.14 inch) | 1000 (40 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 250 (9.84 inch) | 150 (5.9 inch) |
| FC-1660 | Ø410 (16.14 inch) | 1500 (60 inch) | Ø583 (22.95 inch) | Ø262 (10.3 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 250 (9.84 inch) | 150 (5.9 inch) |
| FC-1840 | Ø462 (18.11 inch) | 1000 (40 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 300 (11.81 inch) | 150 (5.9 inch) |
| FC-1860 | Ø462 (18.11 inch) | 1500 (60 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 300 (11.81 inch) | 150 (5.9 inch) |
| FC-1880 | Ø462 (18.11 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø650 (25.59 inch) | Ø305 (12 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 300 (11.81 inch) | 150 (5.9 inch) |
| FC-2140 | Ø542 (21.34 inch) | 1000 (40 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 300 (11.81 inch) | 150 (5.9 inch) |
| FC-2160 | Ø542 (21.34 inch) | 1500 (60 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 300 (11.81 inch) | 150 (5.9 inch) |
| FC-2180 | Ø542 (21.34 inch) | 2120 (83.46 inch) | Ø730 (28.74 inch) | Ø387 (15.23 inch) | Tiêu chuẩn 10 HP (7.5 kW), tùy chọn 12.5 HP (9.375 kW) | Backplate for 10 inch chuck (bích lắp mâm cặp) | 39 loại / 0.2 ~ 14 mm | 45 loại / 2 ~ 72 T.P.I. | 300 (11.81 inch) | 150 (5.9 inch) |
Đơn vị: mm (catalogue in “Unit: mm”). Số liệu chép đúng bảng thông số dòng FC trong catalogue SUN MASTER, dấu inch viết bằng chữ. Cột mâm cặp ghi đúng phụ kiện tiêu chuẩn của catalogue là bích lắp mâm cặp; catalogue xếp mâm cặp vào nhóm phụ kiện tùy chọn.
Cần hỗ trợ kỹ thuật?
MAZAKO là ĐẠI LÝ SUN MASTER tại Việt Nam. Nếu chỉnh xong mà máy vẫn rung dao hoặc bàn dao vẫn rơ, hãy liên hệ đội kỹ thuật MAZAKO qua thông tin ở chân trang mazakogroup.com để được hướng dẫn trực tiếp.