Chọn mâm cặp bắt đầu từ đầu trục chính D1-6 (tùy chọn A1-6) chứ không phải từ đường kính phôi. Máy đang nói tới là máy tiện RML-1630V của SUN MASTER (Đài Loan).
Đọc ký hiệu đầu trục D1-6 trên RML-1630V
D1 là kiểu đầu trục Camlock, chốt cam trên mâm cài vào đầu trục và vặn chìa khoá là khoá chặt. Con số sau chữ D1 là cỡ đầu trục theo chuẩn ASA, càng lớn đầu trục càng lớn. Nhiều người tưởng đó là cỡ mâm tính bằng inch, nhưng không phải.
Vì vậy mâm cũ chỉ lắp được lên RML-1630V khi cùng kiểu và cùng cỡ đầu trục, hoặc qua một bích nối làm đúng cỡ. Bản tùy chọn A1-6 là kiểu côn ngắn bắt bu lông thay cho Camlock.
RML-1630V: chọn mâm theo phôi
Catalogue ghi cho máy này phụ kiện tiêu chuẩn có bích lắp mâm cặp 9 inch, nối mâm với đầu trục chính, còn mâm cặp không có trong danh sách.
- Mâm ba chấu tự định tâm có ba chấu chạy cùng lúc, kẹp nhanh phôi tròn hoặc lục giác, nhưng tự định tâm không có nghĩa là đồng tâm tuyệt đối.
- Mâm bốn chấu có từng chấu chỉnh riêng, rà bằng đồng hồ so, hợp phôi vuông, phôi méo và việc tiện lệch tâm.
- Mâm hoa, hay mâm phẳng, gá phôi hình dạng bất kỳ bằng bu lông, ke góc qua các rãnh chữ T.
Tốc độ cao nhất của máy này là 2500 R.P.M., còn mâm cặp có giới hạn riêng, nên dùng theo mức thấp hơn. Lỗ thông của mâm cũng có thể nhỏ hơn lỗ trục Ø52.5 mm.
Các giới hạn còn lại khi chọn RML-1630V
Với máy này, phôi gá sát mâm tới qua băng Ø410 mm (16.14 inch), trục dài tới 800 mm (31.5 inch) khi chống trên hai mũi chống tâm và đường kính trên đoạn trục dài tới qua bàn xe dao (đường kính lớn nhất khi tiện có chống tâm) Ø262 mm (10.3 inch). Catalogue để trống ô đường kính qua hầu của máy này, vì vậy với phôi sát mâm chỉ dựa vào qua băng Ø410 mm. Cùng nhóm, RML-1640V có ghi đường kính tiện lớn nhất (qua hầu máy) Ø583 mm.
Catalogue ghi cho máy này motor AC 3.75 kW (5 HP), biến tần 3.75 kW (5 HP) cho bản lỗ trục Ø52.5 mm và 5.625 kW (7.5HP) cho bản chọn lỗ trục Ø65 mm. Máy có đủ bốn hệ ren theo catalogue, gồm 39 loại ren hệ mét trong khoảng 0.2 ~ 14 mm, 45 loại ren hệ inch trong khoảng 2 ~ 72 T.P.I., 21 loại ren D.P. trong khoảng 8 ~ 44 D.P. và 18 loại ren M.P. (module) trong khoảng 0.3 ~ 3.5 M.P.
Nếu cần bản hộp số và cỡ nhỏ hơn
RML-1630 là bản hộp số cùng kích thước với máy này, đổi tốc độ bằng 8 cấp, thấp nhất 70 R.P.M., cao nhất 1800 R.P.M. Phôi đường kính nhỏ hơn trên cùng chiều dài thì xem RML-1430V, qua băng Ø360 mm, qua bàn xe dao Ø210 mm.
Trước khi chốt máy này, hãy xem trang máy tiện RML-1630V rồi gửi đầu trục mâm cũ và cỡ mâm cần dùng qua nút Liên hệ / Báo giá, MAZAKO phân phối SUN MASTER sẽ trả lời theo tài liệu hãng.