Để chọn máy cắt tôn, trước hết cần ba thông tin: vật liệu, chiều dày tấm lớn nhất và đường cắt dài nhất. Bài này xếp đủ 30 model máy cắt tôn FINTEK đang có trang sản phẩm trên mazakogroup.com theo chiều dày và chiều dài cắt, kèm bảng chọn nhanh và ví dụ cách tra. Thông số chép từ trang sản phẩm từng model (số theo catalogue FINTEK); các lưu ý khi dùng máy đạp chân lấy từ manual của hãng.
4 nhóm máy cắt tôn FINTEK
Catalogue FINTEK xếp máy cắt tôn thành dòng H, dòng P và cặp F/A. Bài tách cặp F/A làm hai vì F-5216 cắt bằng sức chân, còn A-5216 dùng khí nén, nên có 4 nhóm:
| Nhóm | Số model | Chiều dày cắt tối đa – thép mềm | Chiều dài cắt tối đa | Kiểu vận hành |
|---|---|---|---|---|
| Dòng H – máy cắt tôn thủy lực | 18 | 3.5 mm / 10 GA đến 6.5 mm / 3 GA | 1320 mm / 4 ft đến 4080 mm / 13 ft | Thủy lực |
| Dòng P – máy cắt tôn thủy lực nhỏ gọn | 10 | 2.0 mm / 14 GA đến 3.5 mm / 10 GA | 1320 mm / 52 inch đến 3100 mm / 122 inch | Thủy lực |
| F-5216 – máy cắt tôn đạp chân | 1 | 1.6 mm / 16 GA | 1320 mm / 52 inch | Đạp chân |
| A-5216 – máy cắt tôn khí nén | 1 | 1.6 mm / 16 GA | 1320 mm / 52 inch | Khí nén |
Trang so sánh công nghệ cắt trong catalogue gợi ý nơi dùng cho từng nhóm: dòng H dành cho dây chuyền sản xuất, đề cao độ ổn định và đủ chức năng; dòng P gọn, ít phải bảo trì, hợp xưởng gia công; cặp F/A nhẹ, thực dụng, hợp người tự làm.
Dòng H thủy lực
18 model, tên trên web là “Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-…”, catalogue gọi là Heavy-Duty Hydraulic Shear. Dòng này có 3 mức chiều dày cắt tối đa – thép mềm (3.5 mm / 10 GA, 4.5 mm / 7 GA, 6.5 mm / 3 GA) và 6 mức chiều dài cắt tối đa (1320 mm / 4 ft, 1580 mm / 5 ft, 2080 mm / 6 ft, 2540 mm / 8 ft, 3100 mm / 10 ft, 4080 mm / 13 ft).
Trang sản phẩm của cả 18 model ghi: góc nghiêng dao cắt 1/2 – 2°, chỉnh góc nghiêng dao bằng thủy lực; cữ trước 1000 mm / 39 inch; cữ sau 600 mm / 24 inch. Số chân ép phôi từ 9 cái (các model 1320 mm / 4 ft) tới 23 cái (các model 4080 mm / 13 ft). 12 model 4.5 mm / 7 GA và 6.5 mm / 3 GA có thêm dòng “Bộ chỉnh khe hở dao: Tiêu chuẩn”; 6 model 3.5 mm / 10 GA không có dòng này.
Theo catalogue, máy tiêu chuẩn điều khiển bằng tủ điện nút bấm, cữ sau chỉnh bằng tay quay; bộ điều khiển NC (MIKRA M15S, hoặc FATEK màn hình cảm ứng) đi kèm cữ sau chạy motor 800 mm là tùy chọn. Trang sản phẩm của 17 model dòng H cũng xếp hai bộ NC này và cữ sau chạy motor vào phụ kiện tùy chọn; riêng trang sản phẩm H-1045 xếp bộ điều khiển NC màn hình cảm ứng FATEK và cữ sau chạy motor 5 – 800 mm vào phụ kiện tiêu chuẩn, bộ NC MIKRA M15S là tùy chọn. Cần thì báo khi hỏi giá.
Dòng P thủy lực nhỏ gọn
10 model, tên trên web là “Máy cắt tôn thủy lực nhỏ gọn FINTEK P-…”, catalogue gọi là Compact Hydraulic Shear. Có 2 mức chiều dày cắt tối đa – thép mềm: 3.5 mm / 10 GA (5 model mã đuôi 10) và 2.0 mm / 14 GA (5 model mã đuôi 14); 5 mức chiều dài cắt tối đa: 1320 mm / 52 inch, 1550 mm / 60 inch, 2050 mm / 80 inch, 2540 mm / 100 inch, 3100 mm / 122 inch.
Khác dòng H ở trang bị: cữ trước 600 mm / 24 inch; góc nghiêng dao cắt ghi 1°40′ ở 6 model dài tới 2050 mm / 80 inch và 2° ở 4 model 2540 mm / 100 inch, 3100 mm / 122 inch; cơ cấu ép phôi cơ khí ở 8 model, riêng P-10010 và P-12010 ép phôi thủy lực.
F-5216 đạp chân, A-5216 khí nén
Hai model cùng khổ máy: chiều dài cắt tối đa 1320 mm / 52 inch, chiều dày cắt tối đa – thép mềm 1.6 mm / 16 GA. F-5216 cắt bằng bàn đạp chân có lò xo; A-5216 dùng hệ thống khí nén, trang sản phẩm ghi 20 lần/phút. Trang sản phẩm hai máy này không có dòng Motor chính và Thùng dầu như dòng H, P. Giới hạn riêng của máy đạp chân xem mục F-5216 và A-5216 bên dưới.


Bảng dòng H: 18 model

Chép từ trang sản phẩm từng model, đủ 18 model, tên cột giữ đúng nhãn trên trang sản phẩm. Bấm mã model để mở trang sản phẩm.
| Model | Chiều dày cắt tối đa – thép mềm | Chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ | Chiều dài cắt tối đa | Số hành trình mỗi phút |
|---|---|---|---|---|
| H-0435 | 3.5 mm / 10 GA | 2.2 mm / 14 GA | 1320 mm / 4 ft | 35 – 47 lần/phút |
| H-0445 | 4.5 mm / 7 GA | 3.5 mm / 10 GA | 1320 mm / 4 ft | 30 – 42 lần/phút |
| H-0465 | 6.5 mm / 3 GA | 4.5 mm / 7 GA | 1320 mm / 4 ft | 30 – 42 lần/phút |
| H-0535 | 3.5 mm / 10 GA | 2.2 mm / 14 GA | 1580 mm / 5 ft | 32 – 44 lần/phút |
| H-0545 | 4.5 mm / 7 GA | 3.5 mm / 10 GA | 1580 mm / 5 ft | 28 – 40 lần/phút |
| H-0565 | 6.5 mm / 3 GA | 4.5 mm / 7 GA | 1580 mm / 5 ft | 28 – 40 lần/phút |
| H-0635 | 3.5 mm / 10 GA | 2.2 mm / 14 GA | 2080 mm / 6 ft | 28 – 40 lần/phút |
| H-0645 | 4.5 mm / 7 GA | 3.5 mm / 10 GA | 2080 mm / 6 ft | 24 – 36 lần/phút |
| H-0665 | 6.5 mm / 3 GA | 4.5 mm / 7 GA | 2080 mm / 6 ft | 24 – 36 lần/phút |
| H-0835 | 3.5 mm / 10 GA | 2.2 mm / 14 GA | 2540 mm / 8 ft | 26 – 36 lần/phút |
| H-0845 | 4.5 mm / 7 GA | 3.5 mm / 10 GA | 2540 mm / 8 ft | 22 – 32 lần/phút |
| H-0865 | 6.5 mm / 3 GA | 4.0 mm / 8 GA | 2540 mm / 8 ft | 18 – 26 lần/phút |
| H-1035 | 3.5 mm / 10 GA | 2.2 mm / 14 GA | 3100 mm / 10 ft | 24 – 34 lần/phút |
| H-1045 | 4.5 mm / 7 GA | 3.5 mm / 10 GA | 3100 mm / 10 ft | trang sản phẩm chưa công bố – liên hệ MAZAKO |
| H-1065 | 6.5 mm / 3 GA | 4.0 mm / 8 GA | 3100 mm / 10 ft | 18 – 26 lần/phút |
| H-1335 | 3.5 mm / 10 GA | 2.2 mm / 14 GA | 4080 mm / 13 ft | 16 – 24 lần/phút |
| H-1345 | 4.5 mm / 7 GA | 3.5 mm / 10 GA | 4080 mm / 13 ft | 16 – 24 lần/phút |
| H-1365 | 6.5 mm / 3 GA | 4.0 mm / 8 GA | 4080 mm / 13 ft | 16 – 24 lần/phút |
H-1045: trang sản phẩm hiện chưa công bố số hành trình mỗi phút; cần con số này xin liên hệ MAZAKO.
Bảng dòng P: 10 model
Đủ 10 model dòng P, nhãn cột như trang sản phẩm; thêm cột cơ cấu ép phôi vì đây là điểm khác giữa các model.
| Model | Chiều dày cắt tối đa – thép mềm | Chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ | Chiều dài cắt tối đa | Số hành trình mỗi phút | Cơ cấu ép phôi |
|---|---|---|---|---|---|
| P-5210 | 3.5 mm / 10 GA | 2.3 mm / 13 GA | 1320 mm / 52 inch | 28 lần/phút | Cơ khí |
| P-5214 | 2.0 mm / 14 GA | 1.2 mm / 18 GA | 1320 mm / 52 inch | 35 lần/phút | Cơ khí |
| P-6010 | 3.5 mm / 10 GA | 2.3 mm / 13 GA | 1550 mm / 60 inch | 26 lần/phút | Cơ khí |
| P-6014 | 2.0 mm / 14 GA | 1.2 mm / 18 GA | 1550 mm / 60 inch | 30 lần/phút | Cơ khí |
| P-8010 | 3.5 mm / 10 GA | 2.3 mm / 13 GA | 2050 mm / 80 inch | 24 lần/phút | Cơ khí |
| P-8014 | 2.0 mm / 14 GA | 1.2 mm / 18 GA | 2050 mm / 80 inch | 26 lần/phút | Cơ khí |
| P-10010 | 3.5 mm / 10 GA | 2.3 mm / 13 GA | 2540 mm / 100 inch | 22 lần/phút | Thủy lực |
| P-10014 | 2.0 mm / 14 GA | 1.2 mm / 18 GA | 2540 mm / 100 inch | 22 lần/phút | Cơ khí |
| P-12010 | 3.5 mm / 10 GA | 2.3 mm / 13 GA | 3100 mm / 122 inch | 20 lần/phút | Thủy lực |
| P-12014 | 2.0 mm / 14 GA | 1.2 mm / 18 GA | 3100 mm / 122 inch | 20 lần/phút | Cơ khí |
So với dòng H: ở mức 3.5 mm / 10 GA thép mềm, 5 model P ghi thép không gỉ 2.3 mm / 13 GA, nhỉnh hơn 2.2 mm / 14 GA của 6 model H cùng mức. Ở nấc 3100 mm: H-1035 ghi 24 – 34 lần/phút, P-12010 ghi 20 lần/phút. Dòng P không có model 4.5 mm / 7 GA, 6.5 mm / 3 GA hay chiều dài 4080 mm / 13 ft.
Máy cắt đạp chân F-5216 và máy cắt khí nén A-5216

Hai máy có cùng thông số cắt trên trang sản phẩm, khác nhau ở cách tạo lực cắt:
| Model | Kiểu vận hành | Chiều dày cắt tối đa – thép mềm | Chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ | Chiều dài cắt tối đa | Số hành trình mỗi phút |
|---|---|---|---|---|---|
| F-5216 | Đạp chân | 1.6 mm / 16 GA | 0.9 mm / 20 GA | 1320 mm / 52 inch | – |
| A-5216 | Khí nén | 1.6 mm / 16 GA | 0.9 mm / 20 GA | 1320 mm / 52 inch | 20 lần/phút |
Trang sản phẩm F-5216 không có dòng số hành trình mỗi phút (ô “–” trong bảng).
Công suất 16 GA thép thường
Manual FINTEK máy cắt đạp chân 16 GA ghi công suất cắt của máy là 16 gauge thép thường (mild steel), khớp với chiều dày cắt tối đa – thép mềm 1.6 mm / 16 GA trên trang sản phẩm F-5216. Manual dặn không cho máy cắt vượt công suất; với thép không gỉ, trang sản phẩm ghi 0.9 mm / 20 GA.
Không cắt dải hẹp dưới 1/2 inch suốt chiều dài bàn ở công suất tối đa
Manual nêu một giới hạn riêng: khi máy đang cắt ở công suất tối đa (tấm thép thường dày tới mức 16 gauge), không xén một dải rộng dưới 1/2 inch (tức 12.7 mm) chạy suốt chiều dài bàn. Cần xén mép hẹp như vậy trên tấm dày thì hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi làm. Manual FINTEK máy cắt đạp chân 16 GA chỉ viết cho máy đạp chân, không có phần cho A-5216 khí nén.
Nguồn khí nén cho A-5216 (áp suất, lưu lượng) và giới hạn không xén dải hẹp dưới 1/2 inch có áp dụng cho máy khí nén hay không: catalogue FINTEK và manual máy đạp chân đều không ghi. Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ.
Vật liệu khác: theo trang sản phẩm
Trang sản phẩm F-5216 và A-5216 công bố chiều dày cắt cho 2 vật liệu: thép mềm 1.6 mm / 16 GA và thép không gỉ 0.9 mm / 20 GA. Manual có thêm bảng quy đổi gần đúng cho nhôm, đồng thau và một số vật liệu khác, nhưng bảng không ghi đơn vị nên bài không đưa số trong bảng lên. Cần cắt vật liệu khác, gửi MAZAKO tên vật liệu và chiều dày để kiểm trước.
Chọn theo chiều dày và chiều dài tấm
Tra theo 4 bước:
- Ghi vật liệu và chiều dày tấm lớn nhất cần cắt. Thép thường đọc cột thép mềm; inox đọc cột thép không gỉ ở các bảng phía trên (ví dụ H-0435: thép mềm 3.5 mm / 10 GA, thép không gỉ 2.2 mm / 14 GA).
- Ghi chiều dài đường cắt dài nhất; cắt ngang hết khổ tấm thì lấy bề rộng khổ tấm.
- Tra bảng chọn nhanh dưới đây: chọn ô có chiều dày và chiều dài cắt tối đa bằng hoặc lớn hơn nhu cầu.
- Nếu ô có nhiều model, so tiếp cách vận hành (thủy lực, đạp chân, khí nén), số hành trình mỗi phút và trang bị (cữ trước, cơ cấu ép phôi, bộ chỉnh khe hở dao).
Bảng chọn nhanh – 30 model xếp theo chiều dài cắt tối đa (hàng) và chiều dày cắt tối đa – thép mềm (cột):
| Chiều dài cắt tối đa | 1.6 mm / 16 GA | 2.0 mm / 14 GA | 3.5 mm / 10 GA | 4.5 mm / 7 GA | 6.5 mm / 3 GA |
|---|---|---|---|---|---|
| 1320 mm | F-5216, A-5216 | P-5214 | H-0435, P-5210 | H-0445 | H-0465 |
| 1550 mm (P) / 1580 mm (H) | – | P-6014 | H-0535, P-6010 | H-0545 | H-0565 |
| 2050 mm (P) / 2080 mm (H) | – | P-8014 | H-0635, P-8010 | H-0645 | H-0665 |
| 2540 mm | – | P-10014 | H-0835, P-10010 | H-0845 | H-0865 |
| 3100 mm | – | P-12014 | H-1035, P-12010 | H-1045 | H-1065 |
| 4080 mm | – | – | H-1335 | H-1345 | H-1365 |
Ô ghi “–” là không có model ở tổ hợp đó. Hàng thứ hai và thứ ba gộp hai mức gần nhau của dòng P và dòng H; chiều dài đúng của từng model xem bảng dòng H, dòng P phía trên.
Ví dụ tra bảng:
- Thép thường dày hơn 2.0 mm nhưng không quá 3.5 mm, đường cắt dài hơn 2080 mm nhưng không quá 2540 mm: hàng 2540 mm, cột 3.5 mm / 10 GA → H-0835 hoặc P-10010; H-0845, H-0865 cùng hàng cũng cắt được nhưng là máy cho tấm dày hơn.
- Inox dày hơn 1.2 mm nhưng không quá 2.2 mm, đường cắt dài hơn 1320 mm nhưng không quá 1550 mm: lấy hàng thứ hai của bảng chọn nhanh, rồi đối chiếu cột thép không gỉ ở bảng dòng H, dòng P → P-6010 (2.3 mm / 13 GA, dài 1550 mm / 60 inch) hoặc H-0535 (2.2 mm / 14 GA, dài 1580 mm / 5 ft); H-0545, H-0565 cũng đủ nhưng là máy cho tấm dày hơn.
- Tìm máy cắt tôn 3 mét: có 5 model chiều dài cắt tối đa 3100 mm – H-1035, H-1045, H-1065 (3.5 mm, 4.5 mm, 6.5 mm thép mềm) và P-12010, P-12014 (3.5 mm, 2.0 mm). Tấm dài hơn 3100 mm chỉ còn 3 model 4080 mm / 13 ft: H-1335, H-1345, H-1365.
- Thép thường không quá 1.6 mm / 16 GA, đường cắt không quá 1320 mm / 52 inch, muốn máy không dùng thủy lực: F-5216 (đạp chân) hoặc A-5216 (khí nén).
Cần chọn giữa dòng H và dòng P cho đúng việc của xưởng: Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ.
Bài kỹ thuật cùng cụm máy cắt tôn
Sau khi chọn được model, các bài sau giúp chuẩn bị nhận máy và dùng máy đúng cách:
- Vận hành máy cắt tôn thủy lực FINTEK H: 3 chế độ cắt – cách chọn chế độ cắt trên máy dòng H.
- Thay dao, chỉnh khe hở dao máy cắt tôn thủy lực – thay dao và chỉnh khe hở dao trên máy cắt thủy lực.
- Lắp đặt máy cắt tôn: nền móng, bu lông, cân bằng máy – chuẩn bị nền, bắt bu lông và cân bằng máy khi nhận máy.
- An toàn khi dùng máy cắt tôn: đạp chân và thủy lực – quy tắc an toàn cho cả máy đạp chân lẫn máy thủy lực.
- Cấu tạo máy cắt tôn thủy lực: dao, chân ép, xi lanh – tên gọi và chức năng các bộ phận chính của máy cắt thủy lực.
- Lịch bảo dưỡng máy cắt, máy chấn tôn thủy lực theo giờ – các việc bảo dưỡng định kỳ cho máy cắt dòng H và máy chấn.
Liên hệ kỹ thuật MAZAKO
MAZAKO là ĐẠI LÝ FINTEK tại Việt Nam. Gửi cho kỹ thuật MAZAKO vật liệu, chiều dày lớn nhất, đường cắt dài nhất và cách vận hành mong muốn (thủy lực, đạp chân hay khí nén) để được tư vấn model phù hợp và nhận báo giá. Toàn bộ 30 model có ở danh mục máy cắt tôn FINTEK; thông tin hãng xem trang thương hiệu FINTEK.