Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-1045
Máy cắt tôn (Shearing machine)

Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-1045

Mã model H-1045
SKU H-1045
Hãng sản xuất FINTEK
Giá Liên hệ báo giá
Máy cắt tôn thủy lực FINTEK dòng H: chiều dày cắt tối đa – thép mềm 4.5 mm / 7 GA, chiều dài cắt tối đa 3100 mm / 10 ft, cữ sau 600 mm / 24 inch.
MAZAKO — Đại lý FINTEK tại Việt Nam
Chiều dày cắt tối đa – thép mềm
4.5 mm / 7 GA
Chiều dài cắt tối đa
3100 mm / 10 ft
Cữ sau
600 mm / 24 inch
Chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ
3.5 mm / 10 GA
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy cắt tôn thủy lực H-1045

FINTEK H-1045 là máy cắt tôn thủy lực thuộc dòng H của FINTEK – thương hiệu của FINTEK Industry Company Limited (Đài Loan). Catalogue gọi dòng H là máy cắt tôn thủy lực hạng nặng; trang công nghệ cắt ghi dòng này ổn định, đủ chức năng, khuyên dùng cho dây chuyền sản xuất.

Máy cắt được tấm dài tới 3100 mm / 10 ft; chiều dày cắt tối đa 4.5 mm / 7 GA với thép mềm và 3.5 mm / 10 GA với thép không gỉ; góc nghiêng dao cắt 1/2 - 2°, chỉnh góc nghiêng dao bằng thủy lực.

Các thông số khác theo catalogue: bộ chỉnh khe hở dao tiêu chuẩn; cữ trước 1000 mm / 39 inch; cữ sau 600 mm / 24 inch; số chân ép phôi 18 cái; lực ép phôi 9.6 tấn; motor chính 15 HP; thùng dầu 214 L.

Trong các model dòng H có chiều dài cắt tối đa 3100 mm / 10 ft, H-1045 nằm giữa H-1035 (3.5 mm / 10 GA) và H-1065 (6.5 mm / 3 GA) về chiều dày cắt thép mềm.

Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-1045 nhìn từ bên hông
Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-1045 – nhìn từ bên hông.
Bộ đếm số lần cắt và chỉnh hành trình – máy cắt tôn thủy lực FINTEK dòng H, tiêu chuẩn trên H-1045
Bộ đếm số lần cắt và núm chỉnh hành trình dao – trang bị tiêu chuẩn trên H-1045 (Datasheet FINTEK tr.3). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng H; kích thước máy trong ảnh có thể khác H-1045.

Thông số kỹ thuật FINTEK H-1045

Thông số chính
Chiều dày cắt tối đa – thép mềm4.5 mm / 7 GA
Chiều dài cắt tối đa3100 mm / 10 ft
Cữ sau600 mm / 24 inch
Khả năng gia công
Chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ3.5 mm / 10 GA
Góc nghiêng dao cắt1/2 - 2°, chỉnh góc nghiêng dao bằng thủy lực
Kết cấu
Bộ chỉnh khe hở daoTiêu chuẩn
Cữ chặn
Cữ trước1000 mm / 39 inch
Ép phôi
Số chân ép phôi18 cái
Lực ép phôi9.6 tấn
Motor và thủy lực
Motor chính15 HP
Thùng dầu214 L

Thông số theo catalogue FINTEK, dòng H.

Đặc điểm kết cấu dòng H

  • Góc nghiêng dao chỉnh bằng thủy lực. Chỉnh góc nghiêng dao cắt bằng thủy lực; thao tác qua nút bấm; góc nghiêng dao chỉnh được cho vật liệu nhiều chiều dày khác nhau.
  • Bộ đếm và chỉnh hành trình. Bộ đếm số lần cắt; bộ hẹn giờ chỉnh độ dài (tốc độ) hành trình cắt; đèn báo nguồn.
  • Ép phôi thủy lực. Ép phôi thủy lực độc lập; lực ép mạnh hơn ép phôi cơ khí; số chân ép phôi tùy model.
  • Bộ chỉnh khe hở dao. Chỉnh tay khe hở dao; chỉnh theo chiều dày cắt; chỉ có ở các model cắt dày 4.5 / 6.5 mm.
  • Bàn trơn có cữ cạnh. Cữ cạnh 1000 mm; tay đỡ phôi phía trước 1000 mm; tấm chắn ngón tay suốt chiều dài; bàn cấp phôi có con lăn; có tùy chọn hệ mét / hệ inch.
  • Dao hợp kim. Dao thép công cụ hợp kim crôm, cacbon cao; dao trên 2 cạnh cắt, dao dưới 4 cạnh cắt; tuổi thọ dài.
  • Cữ sau chỉnh tay. Cữ sau 600 mm; chỉnh bằng tay quay; có tùy chọn hệ mét / hệ inch.
  • Tủ điều khiển. Tủ điện có nút bấm; công tắc nguồn chính; nút chỉnh góc nghiêng dao; nút dừng khẩn cấp.

Theo catalogue FINTEK: mục Bộ điều khiển và Trang bị của dòng H.

Thước góc – máy cắt tôn thủy lực FINTEK dòng H, tùy chọn trên H-1045
Thước góc gắn trên bàn cấp phôi – tùy chọn, đặt thêm khi mua trên H-1045 (Datasheet FINTEK tr.4). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng H; kích thước máy trong ảnh có thể khác H-1045.
Bộ đỡ tôn phía sau bằng khí nén – máy cắt tôn thủy lực FINTEK dòng H, tùy chọn trên H-1045
Bộ đỡ tôn phía sau bằng khí nén – tùy chọn, đặt thêm khi mua trên H-1045 (Datasheet FINTEK tr.4). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng H; kích thước máy trong ảnh có thể khác H-1045.

Chọn model dòng H cùng chiều dài cắt tối đa 3100 mm / 10 ft

Cùng chiều dài cắt tối đa 3100 mm / 10 ft; các model khác nhau ở chiều dày cắt tối đa – thép mềm, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ, lực ép phôi và bộ chỉnh khe hở dao. Chọn theo chiều dày và loại thép của tấm cần cắt.

ModelChiều dày cắt tối đa – thép mềmChiều dày cắt tối đa – thép không gỉLực ép phôiBộ chỉnh khe hở dao
H-10353.5 mm / 10 GA2.2 mm / 14 GA8.2 tấn—
H-1045 (trang này)4.5 mm / 7 GA3.5 mm / 10 GA9.6 tấnTiêu chuẩn
H-10656.5 mm / 3 GA4.0 mm / 8 GA12 tấnTiêu chuẩn
  • Tấm ngắn hơn: nhóm 2540 mm / 8 ft (ví dụ H-0845): chiều dày cắt tối đa – thép mềm 4.5 mm / 7 GA, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ 3.5 mm / 10 GA.
  • Tấm dài hơn: nhóm 4080 mm / 13 ft (ví dụ H-1345): chiều dày cắt tối đa – thép mềm 4.5 mm / 7 GA, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ 3.5 mm / 10 GA.
  • Máy cắt tôn FINTEK khác: dòng P (máy cắt tôn thủy lực nhỏ gọn), dòng FA (máy cắt tôn).

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-1045 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Tủ điều khiển có nút bấm
  • Bộ đếm số lần cắt & chỉnh hành trình
  • Chỉnh góc nghiêng dao bằng thủy lực
  • Bộ chỉnh khe hở dao
  • Bàn trơn có cữ cạnh 1000 mm
  • Bộ ép phôi thủy lực
  • Dao cắt hợp kim chất lượng cao
  • Cữ sau chỉnh tay 600 mm
  • Giá đỡ phôi khí nén
  • Thiết bị thu phôi phía trước
  • Bộ điều khiển NC màn hình cảm ứng FATEK
  • Máy đạt chuẩn CE
  • Cữ sau chạy motor 5 - 800 mm
  • Tấm chắn bảo vệ ngón tay suốt chiều dài

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy FINTEK H-1045 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá H-1045: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về H-1045

H-1045 cắt được tôn dày bao nhiêu?

Chiều dày cắt tối đa của H-1045 là 4.5 mm / 7 GA với thép mềm và 3.5 mm / 10 GA với thép không gỉ; chiều dài cắt tối đa 3100 mm / 10 ft.

H-1045 khác H-1065 thế nào?

Cùng chiều dài cắt tối đa 3100 mm / 10 ft. H-1045: chiều dày cắt tối đa – thép mềm 4.5 mm / 7 GA, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ 3.5 mm / 10 GA, lực ép phôi 9.6 tấn, motor chính 15 HP. H-1065: chiều dày cắt tối đa – thép mềm 6.5 mm / 3 GA, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ 4.0 mm / 8 GA, lực ép phôi 12 tấn, motor chính 20 HP.

Cữ sau của H-1045 chỉnh thế nào?

Tiêu chuẩn có 2 cữ sau: cữ sau chỉnh tay 600 mm, chỉnh bằng tay quay; và cữ sau chạy motor 5 - 800 mm, điều khiển bằng bộ NC màn hình cảm ứng FATEK, thuộc gói Special Edition (Datasheet FINTEK tr.7).