Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-0465
Máy cắt tôn (Shearing machine)

Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-0465

Mã model H-0465
SKU H-0465
Hãng sản xuất FINTEK
Giá Liên hệ báo giá
Máy cắt tôn thủy lực FINTEK dòng H: chiều dày cắt tối đa – thép mềm 6.5 mm / 3 GA, chiều dài cắt tối đa 1320 mm / 4 ft, số hành trình mỗi phút 30 - 42 lần/phút, cữ sau 600 mm / 24 inch.
MAZAKO — Đại lý FINTEK tại Việt Nam
Chiều dày cắt tối đa – thép mềm
6.5 mm / 3 GA
Chiều dài cắt tối đa
1320 mm / 4 ft
Số hành trình mỗi phút
30 - 42 lần/phút
Cữ sau
600 mm / 24 inch
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy cắt tôn thủy lực H-0465

FINTEK H-0465 là máy cắt tôn thủy lực thuộc dòng H của FINTEK – thương hiệu của FINTEK Industry Company Limited (Đài Loan). Catalogue gọi dòng H là máy cắt tôn thủy lực hạng nặng; trang công nghệ cắt ghi dòng này ổn định, đủ chức năng, khuyên dùng cho dây chuyền sản xuất.

Máy cắt được tấm dài tới 1320 mm / 4 ft; chiều dày cắt tối đa 6.5 mm / 3 GA với thép mềm và 4.5 mm / 7 GA với thép không gỉ; số hành trình 30 - 42 lần/phút; góc nghiêng dao cắt 1/2 - 2°, chỉnh góc nghiêng dao bằng thủy lực.

Các thông số khác theo catalogue: bộ chỉnh khe hở dao tiêu chuẩn; cữ trước 1000 mm / 39 inch; cữ sau 600 mm / 24 inch; số chân ép phôi 9 cái; lực ép phôi 3.2 tấn; motor chính 15 HP; thùng dầu 130 L.

Trong các model dòng H có chiều dài cắt tối đa 1320 mm / 4 ft, H-0465 có chiều dày cắt thép mềm lớn nhất.

Thông số kỹ thuật FINTEK H-0465

Thông số chính
Chiều dày cắt tối đa – thép mềm6.5 mm / 3 GA
Chiều dài cắt tối đa1320 mm / 4 ft
Số hành trình mỗi phút30 - 42 lần/phút
Cữ sau600 mm / 24 inch
Khả năng gia công
Chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ4.5 mm / 7 GA
Góc nghiêng dao cắt1/2 - 2°, chỉnh góc nghiêng dao bằng thủy lực
Kết cấu
Bộ chỉnh khe hở daoTiêu chuẩn
Cữ chặn
Cữ trước1000 mm / 39 inch
Ép phôi
Số chân ép phôi9 cái
Lực ép phôi3.2 tấn
Motor và thủy lực
Motor chính15 HP
Thùng dầu130 L

Thông số theo catalogue FINTEK, dòng H.

Đặc điểm kết cấu dòng H

  • Góc nghiêng dao chỉnh bằng thủy lực. Chỉnh góc nghiêng dao cắt bằng thủy lực; thao tác qua nút bấm; góc nghiêng dao chỉnh được cho vật liệu nhiều chiều dày khác nhau.
  • Bộ đếm và chỉnh hành trình. Bộ đếm số lần cắt; bộ hẹn giờ chỉnh độ dài (tốc độ) hành trình cắt; đèn báo nguồn.
  • Ép phôi thủy lực. Ép phôi thủy lực độc lập; lực ép mạnh hơn ép phôi cơ khí; số chân ép phôi tùy model.
  • Bộ chỉnh khe hở dao. Chỉnh tay khe hở dao; chỉnh theo chiều dày cắt; chỉ có ở các model cắt dày 4.5 / 6.5 mm.
  • Bàn trơn có cữ cạnh. Cữ cạnh 1000 mm; tay đỡ phôi phía trước 1000 mm; tấm chắn ngón tay suốt chiều dài; bàn cấp phôi có con lăn; có tùy chọn hệ mét / hệ inch.
  • Dao hợp kim. Dao thép công cụ hợp kim crôm, cacbon cao; dao trên 2 cạnh cắt, dao dưới 4 cạnh cắt; tuổi thọ dài.
  • Cữ sau chỉnh tay. Cữ sau 600 mm; chỉnh bằng tay quay; có tùy chọn hệ mét / hệ inch.
  • Tủ điều khiển. Tủ điện có nút bấm; công tắc nguồn chính; nút chỉnh góc nghiêng dao; nút dừng khẩn cấp.

Theo catalogue FINTEK: mục Bộ điều khiển và Trang bị của dòng H.

Bộ đếm số lần cắt và chỉnh hành trình – máy cắt tôn thủy lực FINTEK dòng H, tiêu chuẩn trên H-0465
Bộ đếm số lần cắt và núm chỉnh hành trình dao – trang bị tiêu chuẩn trên H-0465 (Datasheet FINTEK tr.3). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng H; kích thước máy trong ảnh có thể khác H-0465.
Thước góc – máy cắt tôn thủy lực FINTEK dòng H, tùy chọn trên H-0465
Thước góc gắn trên bàn cấp phôi – tùy chọn, đặt thêm khi mua trên H-0465 (Datasheet FINTEK tr.4). Ảnh minh họa chụp trên máy cùng dòng H; kích thước máy trong ảnh có thể khác H-0465.

Chọn model dòng H cùng chiều dài cắt tối đa 1320 mm / 4 ft

Cùng chiều dài cắt tối đa 1320 mm / 4 ft; các model khác nhau ở chiều dày cắt tối đa – thép mềm, số hành trình mỗi phút, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ và lực ép phôi. Chọn theo chiều dày và loại thép của tấm cần cắt.

ModelChiều dày cắt tối đa – thép mềmSố hành trình mỗi phútChiều dày cắt tối đa – thép không gỉLực ép phôi
H-04353.5 mm / 10 GA35 - 47 lần/phút2.2 mm / 14 GA2.5 tấn
H-04454.5 mm / 7 GA30 - 42 lần/phút3.5 mm / 10 GA3.2 tấn
H-0465 (trang này)6.5 mm / 3 GA30 - 42 lần/phút4.5 mm / 7 GA3.2 tấn
  • Tấm dài hơn: nhóm 1580 mm / 5 ft (ví dụ H-0565): chiều dày cắt tối đa – thép mềm 6.5 mm / 3 GA, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ 4.5 mm / 7 GA.
  • Máy cắt tôn FINTEK khác: dòng P (máy cắt tôn thủy lực nhỏ gọn), dòng FA (máy cắt tôn).

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy cắt tôn thủy lực FINTEK H-0465 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Tủ điều khiển có nút bấm
  • Bộ đếm số lần cắt & chỉnh hành trình
  • Chỉnh góc nghiêng dao bằng thủy lực
  • Bộ chỉnh khe hở dao
  • Bàn trơn có cữ cạnh 1000 mm
  • Bộ ép phôi thủy lực
  • Dao cắt hợp kim chất lượng cao
  • Cữ sau chỉnh tay 600 mm

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy FINTEK H-0465 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá H-0465: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về H-0465

H-0465 cắt được tôn dày bao nhiêu?

Chiều dày cắt tối đa của H-0465 là 6.5 mm / 3 GA với thép mềm và 4.5 mm / 7 GA với thép không gỉ; chiều dài cắt tối đa 1320 mm / 4 ft.

H-0465 khác H-0445 thế nào?

Cùng chiều dài cắt tối đa 1320 mm / 4 ft. H-0465: chiều dày cắt tối đa – thép mềm 6.5 mm / 3 GA, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ 4.5 mm / 7 GA, motor chính 15 HP, thùng dầu 130 L. H-0445: chiều dày cắt tối đa – thép mềm 4.5 mm / 7 GA, chiều dày cắt tối đa – thép không gỉ 3.5 mm / 10 GA, motor chính 10 HP, thùng dầu 106 L.

Cữ sau của H-0465 chỉnh thế nào?

Tiêu chuẩn: cữ sau 600 mm, chỉnh bằng tay quay. Tùy chọn: cữ sau chạy motor NC 800 mm, điều khiển bằng bộ NC.