Trước khi quyết định mua một máy chấn tôn, cần chốt ba con số: lực ép tối đa, chiều dài uốn tối đa và chiều dày uốn tối đa của thép mềm khi chấn hết chiều dài. Bài này gom đủ 19 model máy chấn tôn thủy lực FINTEK dòng PB đang có trang trên mazakogroup.com, giải thích cách đọc từng con số, cách tính lực chấn cần cho tấm của bạn bằng bảng lực chấn trong manual FINTEK, và khác biệt trang bị giữa nhóm 30–45 tấn với nhóm 60–220 tấn. Số của máy lấy theo trang sản phẩm, ghi theo catalogue FINTEK.
Bảng 19 model máy chấn tôn FINTEK PB

Dòng PB có 19 model, lực ép từ 30 đến 220 tấn, chiều dài uốn từ 1270 đến 4000 mm. Bấm mã model để mở trang sản phẩm của đúng máy đó. Tên cột ghi đúng nhãn trên trang sản phẩm.
Nhóm 30–45 tấn: PB-3012, PB-3015, PB-3020, PB-4515
| Model | Lực ép tối đa | Chiều dài uốn tối đa | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm (hết chiều dài) | Khoảng cách giữa hai trụ |
|---|---|---|---|---|
| PB-3012 | 30 tấn | 1270 mm | 2.5 mm | 970 mm |
| PB-3015 | 30 tấn | 1550 mm | 2.0 mm | 1250 mm |
| PB-3020 | 30 tấn | 2000 mm | 1.5 mm | 1550 mm |
| PB-4515 | 45 tấn | 1550 mm | 3.0 mm | 1250 mm |
Nhóm 60–80 tấn
| Model | Lực ép tối đa | Chiều dài uốn tối đa | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm (hết chiều dài) | Khoảng cách giữa hai trụ |
|---|---|---|---|---|
| PB-6020 | 60 tấn | 2000 mm | 4.0 mm | 1550 mm |
| PB-6026 | 60 tấn | 2600 mm | 3.2 mm | 2100 mm |
| PB-6032 | 60 tấn | 3200 mm | 2.5 mm | 2600 mm |
| PB-8020 | 80 tấn | 2000 mm | 5.0 mm | 1550 mm |
| PB-8026 | 80 tấn | 2600 mm | 4.0 mm | 2100 mm |
| PB-8032 | 80 tấn | 3200 mm | 3.2 mm | 2600 mm |
Nhóm 110–220 tấn
| Model | Lực ép tối đa | Chiều dài uốn tối đa | Chiều dày uốn tối đa – thép mềm (hết chiều dài) | Khoảng cách giữa hai trụ |
|---|---|---|---|---|
| PB-11026 | 110 tấn | 2600 mm | 4.5 mm | 2100 mm |
| PB-11032 | 110 tấn | 3200 mm | 3.5 mm | 2600 mm |
| PB-11040 | 110 tấn | 4000 mm | 2.5 mm | 3400 mm |
| PB-16026 | 160 tấn | 2600 mm | 6.5 mm | 2100 mm |
| PB-16032 | 160 tấn | 3200 mm | 5.0 mm | 2550 mm |
| PB-16040 | 160 tấn | 4000 mm | 4.3 mm | 3350 mm |
| PB-22026 | 220 tấn | 2600 mm | 9.0 mm | 2100 mm |
| PB-22032 | 220 tấn | 3200 mm | 8.0 mm | 2500 mm |
| PB-22040 | 220 tấn | 4000 mm | 6.5 mm | 3300 mm |
Nguồn: mục Thông số chính trên trang sản phẩm từng model, ghi theo catalogue FINTEK dòng PB; đơn vị như trang sản phẩm.
Đọc đúng 3 thông số: lực ép, chiều dài uốn, chiều dày
- Lực ép tối đa (catalogue: Max. Pressure): lực lớn nhất máy tạo ra khi chấn, tính bằng tấn. Đây là con số để so với lực chấn cần, tính ở mục dưới.
- Chiều dài uốn tối đa (Max. Bending Length): chiều dài đường chấn dài nhất máy làm được.
- Chiều dày uốn tối đa – thép mềm (hết chiều dài) (Max. Bending Thickness – mild steel (full length)): chiều dày thép mềm lớn nhất khi đường chấn dài bằng chiều dài uốn tối đa. Catalogue chỉ ghi con số này cho thép mềm, không có con số riêng cho inox hay nhôm.
Chiều dày uốn tối đa: máy 160 tấn, 220 tấn và các máy 2600 mm
Ba máy 160 tấn: PB-16026 chiều dài uốn 2600 mm, chiều dày tối đa 6.5 mm; PB-16032 3200 mm, 5.0 mm; PB-16040 4000 mm, 4.3 mm. Ba máy 220 tấn: PB-22026 9.0 mm, PB-22032 8.0 mm, PB-22040 6.5 mm.
Cùng chiều dài uốn 2600 mm: 3.2 mm (PB-6026), 4.0 mm (PB-8026), 4.5 mm (PB-11026), 6.5 mm (PB-16026), 9.0 mm (PB-22026).
Khoảng cách giữa hai trụ
Cột cuối của bảng 19 model ghi khoảng cách giữa hai trụ (catalogue: Distance Between Housings), đúng số trên trang sản phẩm từng model, xếp theo chiều dài uốn:
- Chiều dài uốn 1270 mm: 970 mm (PB-3012).
- Chiều dài uốn 1550 mm: 1250 mm (PB-3015, PB-4515).
- Chiều dài uốn 2000 mm: 1550 mm (PB-3020, PB-6020, PB-8020).
- Chiều dài uốn 2600 mm: 2100 mm (PB-6026, PB-8026, PB-11026, PB-16026, PB-22026).
- Chiều dài uốn 3200 mm: 2600 mm (PB-6032, PB-8032, PB-11032); 2550 mm (PB-16032); 2500 mm (PB-22032).
- Chiều dài uốn 4000 mm: 3400 mm (PB-11040); 3350 mm (PB-16040); 3300 mm (PB-22040).
Trang sản phẩm cũng ghi chiều sâu họng: 200 mm ở các model 30–80 tấn, 250 mm ở các model 110–220 tấn.
Tính lực chấn cần trước khi chọn máy

Manual FINTEK của máy PB-16026 có bảng lực chấn hệ mét: mỗi ô là lực cần tính bằng tấn cho mỗi mét chiều dài chấn (Ton/m), tra theo độ mở rãnh V của cối (hàng) và chiều dày tấm (cột). Bảng ghi cho vật liệu có độ bền kéo T.S. = 45 kg/mm². Bài dùng bảng này làm số tham khảo khi so các model PB khác (theo manual FINTEK PB-16026).
Tra số tấn/mét theo chiều dày và rãnh V
Sáu ô lấy đúng số in trong bảng:
| Chiều dày tấm | Rãnh V của cối | Lực cần (tấn/m) |
|---|---|---|
| 3.0 mm | V16 | 44.3 |
| 3.0 mm | V20 | 32.4 |
| 3.0 mm | V25 | 24.0 |
| 6 mm | V40 | 64.8 |
| 6 mm | V50 | 48.0 |
| 6 mm | V60 | 37.8 |
Cách đọc đủ bảng: bài Bảng tra lực chấn tôn theo chiều dày và rãnh V cối. Chọn rãnh V cho từng chiều dày: bài Chọn độ mở rãnh V cối chấn theo chiều dày tôn.
Số trong bảng chỉ dùng cho thép có T.S. = 45 kg/mm² như manual ghi. Bài này không quy đổi cho inox, nhôm hay thép có độ bền khác – với các vật liệu đó, gửi loại vật liệu và chiều dày cho kỹ thuật MAZAKO.
Nhân với chiều dài chấn rồi so với lực ép của model
Lực cần (tấn) = số tra trong bảng (tấn/m) × chiều dài chấn (m). Chọn model có lực ép tối đa không nhỏ hơn lực cần và chiều dài uốn tối đa không nhỏ hơn chiều dài chấn. Khi chấn hết chiều dài của máy, đối chiếu thêm cột chiều dày uốn tối đa – thép mềm (hết chiều dài) ở bảng 19 model. Các ví dụ dưới đây chỉ là phép nhân, chưa cộng phần dư lực nào; manual không ghi hệ số dư.
Ví dụ 1 – tấm thép 3.0 mm, đường chấn dài 2.0 m (2000 mm):
| Rãnh V | Tấn/m (bảng) | Lực cần | Model lực ép nhỏ nhất đủ lực, chiều dài uốn từ 2000 mm |
|---|---|---|---|
| V25 | 24.0 | 24.0 × 2.0 = 48.0 tấn | PB-6020: 60 tấn, 2000 mm |
| V20 | 32.4 | 32.4 × 2.0 = 64.8 tấn | PB-8020: 80 tấn, 2000 mm |
| V16 | 44.3 | 44.3 × 2.0 = 88.6 tấn | PB-11026: 110 tấn, 2600 mm |
PB-6020 và PB-8020 chấn hết chiều dài 2000 mm của máy; chiều dày tối đa hết chiều dài của hai máy (4.0 mm và 5.0 mm) lớn hơn tấm 3.0 mm. Nhóm 30–45 tấn không có model nào vừa đủ lực vừa đủ chiều dài cho ví dụ này: PB-3020 dài 2000 mm nhưng chỉ 30 tấn.
Ví dụ 2 – tấm thép 6 mm, đường chấn dài 2.6 m (2600 mm):
| Rãnh V | Tấn/m (bảng) | Lực cần | Model phù hợp theo trang sản phẩm |
|---|---|---|---|
| V60 | 37.8 | 37.8 × 2.6 = 98.28 tấn | Lực: PB-11026 (110 tấn) đủ; nhưng chiều dày uốn tối đa hết chiều dài của PB-11026 là 4.5 mm, nhỏ hơn 6 mm – hỏi kỹ thuật MAZAKO trước khi chọn |
| V50 | 48.0 | 48.0 × 2.6 = 124.8 tấn | PB-16026: 160 tấn, 2600 mm, chiều dày tối đa hết chiều dài 6.5 mm |
| V40 | 64.8 | 64.8 × 2.6 = 168.48 tấn | PB-22026: 220 tấn, 2600 mm, chiều dày tối đa hết chiều dài 9.0 mm |
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ.
Điều khiển và trang bị theo nhóm lực ép
Ngoài ba con số chính, hai nhóm máy khác nhau ở cách chỉnh độ sâu chấn, cữ sau và cối đi kèm. Phần dưới theo mục phụ kiện tiêu chuẩn, tùy chọn trên trang sản phẩm, đối chiếu catalogue FINTEK.
30–45 tấn: chỉnh độ sâu bằng tay quay
Trang sản phẩm PB-3012, PB-3015, PB-3020 và PB-4515 ghi tiêu chuẩn: bộ điều khiển tay quay – catalogue tả là chỉnh độ sâu chấn bằng tay quay, có hiển thị số cho độ sâu và cữ sau; cữ sau chỉnh tay 600 mm; dao trên A1, A2, A3 và cối A1, A2, A3. Bộ điều khiển chấn bằng nút bấm, cữ sau chạy motor, bù võng thủy lực và cối 6 rãnh B1 là tùy chọn ở nhóm này.
Manual FINTEK PB-16026 viết cho máy 160 tấn; với nhóm 30–45 tấn, nhiều thao tác chỉnh độ sâu, bù võng có thể khác – xem trang sản phẩm của đúng model và hỏi kỹ thuật MAZAKO.
60–220 tấn: bộ điều khiển chấn bằng nút bấm tiêu chuẩn
15 model từ 60 đến 220 tấn có tiêu chuẩn bộ điều khiển chấn bằng nút bấm (catalogue: Power Bending Device): chỉnh độ sâu chấn và cữ sau chạy motor bằng nút +/−, bảng điều khiển có hiển thị số và nút dừng khẩn cấp. Cũng tiêu chuẩn ở nhóm này: bù võng thủy lực, cữ sau chạy motor, dao trên T1, T2, T3, T4, cảm biến rào an toàn. Tùy chọn: dao trên T5, T6, T7, rèm sáng an toàn (nâng cấp từ cảm biến rào), tấm che an toàn phía sau.
Bộ NC 2 trục Delem: tùy chọn cho mọi model
Catalogue FINTEK ghi bộ điều khiển NC 2 trục Delem là tùy chọn cho mọi model PB; trang sản phẩm của cả 19 model cũng xếp bộ này vào mục tùy chọn. Bộ NC điều khiển số góc chấn và cữ sau, lập trình được, cài được nhiều bộ dao chấn và thao tác trên màn hình cảm ứng. Máy trong manual PB-16026 có lắp bộ tùy chọn này nên manual có phần hướng dẫn riêng – xem bài Bộ điều khiển Delem trên máy chấn FINTEK: lập chương trình. Bộ Delem chỉ có khi đặt kèm tùy chọn này.
Cối tiêu chuẩn: 6 rãnh (60–80 tấn), 11 rãnh (110–220 tấn)
Theo trang sản phẩm: 6 model 60–80 tấn đi kèm cối (khuôn dưới) 6 rãnh B1, cối 11 rãnh B2 là tùy chọn; 9 model 110–220 tấn đi kèm cối 11 rãnh B2. Nhóm 30–45 tấn đi kèm cối A1, A2, A3, cối 6 rãnh B1 là tùy chọn. Rãnh V có trên cối quyết định số tấn/mét khi tra bảng ở mục trên, nên khi so máy hãy hỏi rõ độ mở các rãnh của cối đi kèm.
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ.
Bài liên quan và liên hệ kỹ thuật MAZAKO
Các bài khác trong cụm máy chấn tôn FINTEK:
- Bảng tra lực chấn tôn theo chiều dày và rãnh V cối
- Chọn độ mở rãnh V cối chấn theo chiều dày tôn
- Tính độ sâu dao chấn để ra đúng góc: công thức Y
- Lắp dao, cối và đặt áp lực máy chấn tôn thủy lực
- Chấn tôn lệch góc hai đầu, góc không đều: cách chỉnh
- Vận hành máy chấn tôn thủy lực: Manual, Jog, Auto
- Nhận máy chấn tôn mới: nâng hạ, lắp encoder, bật máy
- Bộ điều khiển Delem trên máy chấn FINTEK: lập chương trình
- An toàn máy chấn tôn thủy lực: cảm biến, che chắn, dừng khẩn
- Lịch bảo dưỡng máy cắt, máy chấn tôn thủy lực theo giờ
- Dầu thủy lực máy cắt, máy chấn tôn: loại, châm, thay
Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ. Cần chọn máy theo việc thật của xưởng: gửi cho kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ FINTEK tại Việt Nam loại vật liệu, chiều dày tấm, chiều dài đường chấn dài nhất và bản vẽ chi tiết để được đối chiếu với bảng 19 model. Xem toàn bộ máy trong danh mục máy chấn tôn FINTEK và trang thương hiệu FINTEK.