Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Forum

Bảng tra lực chấn tôn theo chiều dày và rãnh V cối

7 phút đọc 23 lượt xem
Bảng tra lực chấn tôn theo chiều dày và rãnh V cối

Bảng tra lực chấn tôn dưới đây chép lại từ manual FINTEK của máy chấn PB-16026: mỗi ô là số tấn cần cho 1 mét chiều dài chấn, tra theo độ mở rãnh V của cối và chiều dày tấm. Bài nói cách đọc bảng, cách nhân ra lực cho cả đường chấn để so với lực ép của máy, và bảng hệ inch dùng khi bản vẽ ghi inch. Bảng in trong manual của PB-16026; bài dùng làm số tham khảo cho các model PB khác (theo manual FINTEK PB-16026).

Bảng lực chấn hệ mét (tấn/mét)

Hình ký hiệu F, E, R, B, V ở đầu bảng lực chấn trong manual máy chấn tôn FINTEK PB-16026
Hình ký hiệu F, E, R, B, V ở đầu bảng lực chấn hệ mét (Ton/m), chỉ cắt phần hình. Nguồn: manual FINTEK PB-16026, trang 13.

Hàng là độ mở rãnh V của cối, cột là chiều dày tấm; mọi kích thước tính bằng mm. Số trong ô là lực cần cho mỗi mét chiều dài chấn, manual ghi đơn vị Ton/m. Hai cột R và B in kèm từng hàng V.

Rãnh V (mm) R (mm) B (mm) 0.5 0.8 1.0 1.5 1.8 2.0 2.5 3.0 4 5 6 8 10 12 15 20 25
V4 0.63 2.6 4.2 13.0
V6 0.94 3.9 2.5 7.4 12.5
V8 1.25 5.2 1.8 5.0 8.5 22.2
V10 1.57 6.5 3.8 6.3 16.2 32.4
V12 1.88 7.8 5.8 12.7 19.5 25.0
V16 2.50 10.4 8.7 13.2 16.9 28.6 44.3
V20 3.13 13 6.6 9.9 12.6 21.1 32.4 64.8
V25 3.91 16 7.5 9.5 15.8 24.0 47.3 81.0
V30 4.69 20 7.6 12.5 18.9 36.8 62.5 97.2
V32 5.00 21 11.6 17.4 33.8 57.2 88.6
V35 5.47 23 10.4 15.6 30.0 50.6 78.1
V40 6.25 26 13.2 25.2 42.2 64.8 130
V45 7.03 29 21.7 36.2 55.2 110
V50 7.82 32 19.1 31.5 48.0 94.5
V55 8.59 36 27.9 42.4 82.9 142
V60 9.38 39 25.0 37.8 73.6 125 195
V63 9.84 41 23.6 35.6 69.0 117 182
V65 10.2 42 34.2 66.2 112 174
V70 10.9 45 31.1 102 156
V75 11.7 49 54.8 92.0 142 243
V80 12.5 52 50.4 84.4 130 222
V85 13.3 55 46.7 77.9 120 204
V90 14.1 58 43.4 72.3 111 188
V100 15.7 65 63.0 96.0 162 324
V110 17.2 71 55.8 84.6 143 283
V120 18.8 78 50.0 127 250
V140 21.9 91 62.2 104 202 345
V200 31.3 130 65.9 126 211

Điều kiện của bảng: thép T.S. = 45 kg/mm²

Manual ghi bảng tính cho vật liệu có độ bền kéo T.S. = 45 kg/mm². Số trong bảng chỉ dùng cho loại thép đó; vật liệu khác xem mục hệ số C bên dưới.

Cột R, B trên hình (manual không giải thích bằng chữ)

Trên hình vẽ đầu bảng, chữ R chỉ vào góc trong chỗ uốn, còn kích thước B đo dọc theo cánh tấm. Manual không giải thích hai cột này bằng chữ, nên bài chỉ chép đúng số in.

Các ô để trống: manual in không rõ

Ô trống ở phía trên bên phải và phía dưới bên trái bảng là chỗ manual không in số. Ngoài ra bài để trống các chỗ manual in không rõ:

  • Cả cột 1.2 mm (không đưa vào bảng).
  • Ô V70 – 8 mm, V120 – 12 mm và V10 – 1.8 mm.
  • Ô V10 – 0.5 mm, V12 – 0.5 mm và V50 – 10 mm: có trong tệp manual nhưng không hiện trên trang in.
  • Một hàng nằm giữa V140 và V200: nhãn V của hàng này manual in không rõ, nên bài không đưa cả hàng.

Cách đọc bảng qua ví dụ

Tìm hàng có độ mở V của cối đang dùng, dóng sang cột chiều dày tấm; số ở ô giao nhau là số tấn cho 1 mét chấn.

Tấm 6 mm với rãnh V40, V50, V60

Cột 6 mm: hàng V40 ghi 64.8, hàng V50 ghi 48.0, hàng V60 ghi 37.8 tấn/m.

Tấm 3 mm với rãnh V16, V20, V25

Cột 3.0 mm: hàng V16 ghi 44.3, hàng V20 ghi 32.4, hàng V25 ghi 24.0 tấn/m.

Rãnh V nào dùng cho chiều dày nào: bài Chọn độ mở rãnh V cối chấn theo chiều dày tôn.

Tính lực cho cả chiều dài tấm

Số bảng × chiều dài chấn (m)

Số trong bảng là lực cho 1 mét. Lực cần cho cả đường chấn bằng số tra trong bảng nhân với chiều dài chấn tính bằng mét. Phép tính ở đây chỉ nhân, chưa cộng phần dư lực nào; manual không ghi hệ số dư.

Ví dụ: tấm 4 mm, cối V32 (bảng ghi 33.8 tấn/m), đường chấn dài 2.5 m: 33.8 × 2.5 = 84.5 tấn.

So với lực ép tối đa của máy

Model Lực ép tối đa Chiều dài uốn tối đa So với 84.5 tấn, đường chấn 2500 mm
PB-3012 30 tấn 1270 mm Lực ép nhỏ hơn 84.5 tấn, chiều dài uốn nhỏ hơn 2500 mm
PB-6026 60 tấn 2600 mm Lực ép nhỏ hơn 84.5 tấn
PB-8026 80 tấn 2600 mm Lực ép nhỏ hơn 84.5 tấn
PB-11026 110 tấn 2600 mm Đủ lực ép và chiều dài uốn
PB-16026 160 tấn 2600 mm Đủ lực ép và chiều dài uốn
PB-22026 220 tấn 2600 mm Đủ lực ép và chiều dài uốn

Tấm ngắn trên máy nhỏ: tấm 2.0 mm, cối V16 (16.9 tấn/m), đường chấn dài 1.27 m – bằng chiều dài uốn tối đa 1270 mm của PB-3012: 16.9 × 1.27 = 21.463 tấn, nhỏ hơn lực ép tối đa 30 tấn. Chiều dày tối đa hết chiều dài của PB-3012 là 2.5 mm, lớn hơn tấm 2.0 mm.

Chọn model theo lực ép, chiều dài và chiều dày: bài Chọn máy chấn tôn FINTEK: lực ép, chiều dài, độ dày.

Vật liệu khác thép thường: hệ số C

Cùng trang bảng, manual in thêm một biểu đồ hệ số C theo độ bền kéo T.S. của vật liệu, nhưng không ghi bằng chữ cách dùng hệ số này. Cách quy đổi chung theo độ bền kéo nêu ở đoạn dưới; cần lực chấn cụ thể cho inox, nhôm hay thép có độ bền khác 45 kg/mm² thì liên hệ kỹ thuật MAZAKO, kèm loại vật liệu và chiều dày.

Hướng dẫn chung về tính lực chấn (manual FINTEK không ghi bằng chữ): công thức lực chấn lấy một loại thép làm chuẩn; với vật liệu có độ bền kéo khác, lực tính được nhân thêm hệ số vật liệu, bằng độ bền kéo của vật liệu chia cho độ bền kéo của thép chuẩn.

Bảng hệ inch (tấn Mỹ/foot) khi bản vẽ ghi inch

Trang kế tiếp của manual có bảng cùng kiểu cho đơn vị inch: số trong ô là tấn Mỹ (U.S. ton) cho mỗi foot chiều dài chấn; độ mở V, R, B và chiều dày tính bằng inch, đầu cột ghi thêm cỡ tôn (gauge, U.S.G); vật liệu T.S. = 60 Kpsi. Bản vẽ ghi mm thì tra bảng hệ mét ở trên.

V (in) R (in) B (in) .036 (20) .048 (18) .06 (16) .075 (14) .105 (12) .12 (11) .135 (10) .15 (9) .188 (7) .25 (1/4) .312 (5/16) .375 (3/8) .437 (7/16) .5 (1/2) .625 (5/8) .75 (3/4) .875 (7/8) 1 (1)
1/4 .039 .163 2.9 5.9
5/16 .049 .203 2.2 4.3 7.4
3/8 .059 .244 1.7 3.4 5.7 9.8
1/2 .078 .325 1.2 2.3 3.8 6.5 14.7
5/8 .098 .406 0.9 1.7 2.9 4.8 10.7 14.7
3/4 .117 .488 1.4 2.2 3.8 8.3 11.4 15.1
7/8 .137 .569 1.9 3.1 6.7 9.2 12.2 15.6
1 .156 .650 2.6 5.7 7.2 10.1 13.0
1 1/8 .176 .732 2.2 4.9 6.6 8.6 11.0 18.9
1 1/4 .195 .813 4.2 5.7 7.5 9.6 16.3 32.4
1 1/2 .234 .975 3.4 4.6 6.0 7.6 12.8 25.8 42.8
2 .313 1.30 3.2 4.1 5.3 8.8 16.9 28.5 44.3
2 1/2 .391 1.63 4.0 6.7 12.6 21.0 32.4 46.7
3 .469 1.95 5.3 10.0 16.6 25.4 36.3 50.0
3 1/2 .547 2.28 8.3 13.6 29.5 40.4
4 .625 2.60 11.5 17.1 24.7 33.8 57.1
4 1/2 .703 2.93 10.0 15.0 21.2 28.9 48.6 75.0
5 .781 3.25 13.2 18.6 25.2 42.2 64.8 93.7
5 1/2 .859 3.58 16.5 22.3 37.2 56.9 82.0
6 .938 3.90 14.8 20.0 33.2 50.7 72.7 100
6 1/2 1.02 4.23 18.1 30.0 45.5 65.2 89.5
7 1.09 4.55 16.5 27.3 41.3 59.1 80.9
7 1/2 1.17 4.88 15.2 25.0 37.8 53.9 73.6
8 1.25 5.20 23.0 34.8 49.5 67.5
8 1/2 1.33 5.53 21.4 32.2 45.8 62.3
9 1.41 5.85 30.0 42.5 57.8

Hai ô để trống vì manual in không rõ: V 4 – chiều dày .25 và V 3 1/2 – chiều dày .375 (inch).

Liên hệ kỹ thuật MAZAKO

Cách tính độ sâu dao cho từng góc: bài Tính độ sâu dao chấn để ra đúng góc: công thức Y.

Liên hệ MAZAKO để được tư vấn và hỗ trợ. Cần tra lực cho một tấm cụ thể: gửi chiều dày, vật liệu, chiều dài đường chấn và rãnh V đang có cho kỹ thuật MAZAKO – ĐẠI LÝ FINTEK tại Việt Nam. Toàn bộ máy chấn trong danh mục máy chấn tôn FINTEK và trang thương hiệu FINTEK.