Tab mới
Máy tiện cơ hạng nặng CHK-860/CHK-1020
Hiển thị 13–18 / 18 sản phẩm
Dòng CHK là máy tiện chính xác hạng nặng của KINWA, gồm 18 model ở 2 cỡ CHK-860 và CHK-1020. Đường kính tiện qua băng Ø860 / Ø1020, qua bàn xe dao Ø610 / Ø770, motor trục chính tới 25 HP (4P). MAZAKO là đại lý KINWA tại Việt Nam.
Máy tiện cơ hạng nặng KINWA CHK-860 và CHK-1020
Trên website KINWA, dòng CHK nằm trong nhóm máy tiện cơ, tên hãng đặt là máy tiện chính xác hạng nặng, gồm 2 cỡ CHK-860 và CHK-1020. Danh mục có 18 model: mỗi cỡ 9 chiều dài, từ x1000 đến x8000. Thông số lấy theo bảng thông số trên trang sản phẩm của hãng; các số hãng in không kèm đơn vị (Ø…, khoảng cách chống tâm) tính bằng mm.
Thông số chính hai cỡ máy
- Đường kính tiện qua băng máy: Ø860 (CHK-860), Ø1020 (CHK-1020).
- Đường kính tiện qua bàn xe dao: Ø610 và Ø770.
- Đường kính tiện qua hầu máy: Ø1130 và Ø1290; chiều dài hầu trước mặt mâm 265 mm.
- Motor trục chính: CHK-860 15 HP (6P) / 20 HP (4P); CHK-1020 20 HP (6P) / 25 HP (4P); motor bơm tưới nguội 1/8 HP.
- Ụ động: CHK-860 nòng Ø105 mm, côn MT5; CHK-1020 nòng Ø125 mm, côn MT6; hành trình nòng 270 mm.
Phần chung hai cỡ: băng máy rộng 560 mm; lỗ trục chính 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch); mũi trục chính A2-8 / A2-11; côn lỗ trục chính và mũi tâm Ø105: MT7 x MT5 / Ø153: MT7 x MT6; 12 cấp tốc độ, 15-1000 vòng/phút (4P) / 10-700 vòng/phút (6P); hành trình bàn dao ngang 510 mm, hành trình trượt bàn dao dọc 230 mm.
Ren, bước tiến và chạy dao nhanh
Ren hệ mét 0.8-14 mm (M.P. 0.4-7), ren hệ inch 2-28 ren/inch (D.P. 4-56); vít me 45 mm (1 3/4 inch) x 2 TPI, P12 mm. Bước tiến dọc 0.05-0.7 mm/vòng, bước tiến ngang 0.025-0.35 mm/vòng. Chạy dao nhanh trục X 1.8 m/phút, trục Z 3.7 m/phút, giúp đưa xe dao về nhanh trên băng máy dài.
Chọn chiều dài chống tâm
Hãng in 9 khoảng cách chống tâm cho mỗi cỡ, mỗi mức kèm số MT5 và MT6; ghép theo thứ tự với đuôi tên model như trên trang từng model:
- MT5: 1500 · MT6: 1430: CHK-860x1000, CHK-1020x1000.
- MT5: 2000 · MT6: 1930: CHK-860x1500, CHK-1020x1500.
- MT5: 2500 · MT6: 2430: CHK-860x2000, CHK-1020x2000.
- MT5: 3500 · MT6: 3430: CHK-860x3000, CHK-1020x3000.
- MT5: 4500 · MT6: 4430: CHK-860x4000, CHK-1020x4000.
- MT5: 5500 · MT6: 5430: CHK-860x5000, CHK-1020x5000.
- MT5: 6500 · MT6: 6430: CHK-860x6000, CHK-1020x6000.
- MT5: 7500 · MT6: 7430: CHK-860x7000, CHK-1020x7000.
- MT5: 8500 · MT6: 8430: CHK-860x8000, CHK-1020x8000.
Mâm cặp và phụ kiện
Trang thông số của hãng không in mâm cặp và danh sách phụ kiện cho dòng CHK. Kiểu mũi trục chính A2-8 / A2-11 quyết định bích lắp mâm cặp; MAZAKO tư vấn loại và cỡ mâm cặp, luynet theo đường kính và khối lượng phôi.
Khi nào chọn dòng CHK
- Trục lớn: qua bàn xe dao tới Ø770, so với 548 mm của CHD-760.
- Trục rất dài: khoảng cách chống tâm tới MT5: 8500 · MT6: 8430.
- Chi tiết dạng bích, vành lớn: qua hầu máy Ø1130 / Ø1290 khi bề dày chi tiết nằm trong 265 mm.
- Phôi nhỏ hơn: xem danh mục dòng CHD.
MAZAKO là đại lý KINWA tại Việt Nam. Liên hệ MAZAKO để nhận báo giá và tư vấn cấu hình máy, mâm cặp: Zalo/Gọi 0934 066 806 (Gọi thêm: 0978 554 005). Các dòng máy tiện khác xem tại danh mục KINWA.