Đại lý tại Việt Nam của SUN MASTER · KINWA · FINTEK

Máy tiện cơ khí chính xác KINWA CHK-860×4000
Máy tiện cơ hạng nặng CHK-860/CHK-1020

Máy tiện cơ khí chính xác KINWA CHK-860×4000

Mã model CHK-860x4000
SKU CHK-860x4000
Hãng sản xuất KINWA
Giá Liên hệ báo giá
Máy tiện vạn năng hạng nặng KINWA dòng CHK: tiện qua băng Ø860, chống tâm MT5: 4500 · MT6: 4430, lỗ trục chính 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch), motor trục chính 15 HP (6P) · 20 HP (4P).
MAZAKO — Đại lý KINWA tại Việt Nam
Đường kính tiện qua băng
Ø860
Đường kính qua bàn dao ngang
Ø610
Khoảng cách chống tâm
MT5: 4500 · MT6: 4430
Lỗ trục chính
105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch)
Xem đầy đủ bảng thông số

Yêu cầu báo giá

Hotline tư vấn: 0934 06 68 06 Chat Zalo 0934 06 68 06
Tải Datasheet

Tổng quan máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-860x4000

KINWA CHK-860x4000 là máy tiện vạn năng hạng nặng thuộc dòng CHK – hãng gọi là máy tiện chính xác hạng nặng (Heavy Duty Precision Lathe) – nằm trong danh mục máy tiện cơ của KINWA. Dòng CHK gồm các cỡ CHK-860 và CHK-1020. KINWA là thương hiệu của CHIN HUNG MACHINERY CO., LTD. (Đài Loan).

Đường kính tiện qua băng máy Ø860, đường kính qua bàn dao ngang Ø610, đường kính tiện qua hầu máy Ø1130, đường kính tiện lớn nhất 770 mm, khoảng cách chống tâm MT5: 4500 · MT6: 4430. Đường kính lỗ trục chính 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch), cho phôi thanh luồn qua trục chính.

Trục chính 12 cấp tốc độ, dải tốc độ trục chính 15-1000 rpm (4P) / 10-700 rpm (6P); motor trục chính 15 HP (6P) · 20 HP (4P). Tiện ren hệ mét 0.8-14 mm / ren (M.P. 0.4-7) và ren hệ inch 2-28 ren/inch, (D.P. 4-56).

Trong các model dòng CHK-860, CHK-860x4000 nằm giữa CHK-860x3000 (MT5: 3500 · MT6: 3430) và CHK-860x5000 (MT5: 5500 · MT6: 5430) về khoảng cách chống tâm.

Thông số kỹ thuật KINWA CHK-860x4000

Khả năng gia công
Đường kính tiện qua băng máyØ860
Đường kính qua bàn dao ngangØ610
Đường kính tiện qua hầu máyØ1130
Đường kính tiện lớn nhất770 mm
Độ rộng hầu máy265 mm
Khoảng cách chống tâmMT5: 4500 · MT6: 4430
Độ rộng băng máy560 mm
Hành trình trượt bàn dao dọc230 mm
Hành trình bàn dao ngang510 mm
Đầu máy và trục chính
Đường kính lỗ trục chính105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch)
Kiểu mũi trục chínhA2-8 / A2-11
Dải tốc độ trục chính15-1000 rpm (4P) / 10-700 rpm (6P)
Côn lỗ trục chính và mũi tâmØ105: MT7 x MT5 / Ø153: MT7 x MT6
Số cấp tốc độ trục chính12
Ren và bước tiến
Bước tiến dọc0.05-0.7 mm/vòng
Bước tiến ngang0.025-0.35 mm/vòng
Tốc độ chạy dao nhanh X / Ztrục X 1.8 m/phút / trục Z 3.7 m/phút
Ren hệ inch2-28 ren/inch, (D.P. 4-56)
Ren hệ mét0.8-14 mm / ren (M.P. 0.4-7)
Vít me45 mm (1 3/4 inch) x 2 TPI, P12 mm
Ụ động
Đường kính nòng ụ độngØ105 mm
Hành trình nòng ụ động270 mm
Côn nòng ụ độngMT5
Motor
Motor trục chính15 HP (6P) · 20 HP (4P)
Motor bơm tưới nguội1/8 HP

Đơn vị ghi trong từng ô như bảng thông số của hãng. Các ô hãng không in đơn vị (Ø…, khoảng cách chống tâm) tính bằng mm. Thông số theo trang sản phẩm CHK-860 của KINWA; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.

Đặc điểm dòng CHK-860 theo bảng thông số hãng

  • Lỗ trục chính và mũi trục chính. Đường kính lỗ trục chính 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch); côn lỗ trục chính và mũi tâm Ø105: MT7 x MT5 / Ø153: MT7 x MT6; kiểu mũi trục chính A2-8 / A2-11.
  • Chạy dao nhanh, bước tiến và vít me. Tốc độ chạy dao nhanh trục X 1.8 m/phút / trục Z 3.7 m/phút; bước tiến dọc 0.05-0.7 mm/vòng, bước tiến ngang 0.025-0.35 mm/vòng; vít me 45 mm (1 3/4 inch) x 2 TPI, P12 mm.
  • Băng máy và bàn dao. Độ rộng băng máy 560 mm; hành trình bàn dao ngang 510 mm, hành trình trượt bàn dao dọc 230 mm; độ rộng hầu máy 265 mm.
  • Ụ động. Đường kính nòng ụ động Ø105 mm, hành trình nòng ụ động 270 mm, côn nòng ụ động MT5.

Các mục trên tóm từ bảng thông số trang sản phẩm CHK-860 của hãng KINWA.

Chọn model trong dòng CHK-860

Cùng đường kính tiện qua băng Ø860 và qua bàn dao ngang Ø610; các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.

ModelQua băngQua bàn dao ngangKhoảng cách chống tâm
CHK-860x1000Ø860Ø610MT5: 1500 · MT6: 1430
CHK-860x1500Ø860Ø610MT5: 2000 · MT6: 1930
CHK-860x2000Ø860Ø610MT5: 2500 · MT6: 2430
CHK-860x3000Ø860Ø610MT5: 3500 · MT6: 3430
CHK-860x4000 (trang này)Ø860Ø610MT5: 4500 · MT6: 4430
CHK-860x5000Ø860Ø610MT5: 5500 · MT6: 5430
CHK-860x6000Ø860Ø610MT5: 6500 · MT6: 6430
CHK-860x7000Ø860Ø610MT5: 7500 · MT6: 7430
CHK-860x8000Ø860Ø610MT5: 8500 · MT6: 8430
  • Phôi nhỏ hơn: dòng CHD-760 (ví dụ CHD-760x4000). Qua băng 760 mm, qua bàn dao ngang 548 mm.
  • Phôi lớn hơn: dòng CHK-1020 (ví dụ CHK-1020x4000). Qua băng Ø1020, qua bàn dao ngang Ø770.
  • Các dòng máy tiện KINWA khác: xem trang hãng KINWA.

Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn

Máy tiện cơ khí chính xác KINWA CHK-860×4000 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.

Phụ kiện tiêu chuẩn

Đã bao gồm trong giá máy
  • Chứng nhận TS (chỉ áp dụng thị trường Đài Loan)
  • Mâm cặp 3 chấu 12 inch kèm mặt bích (lỗ Ø105mm)
  • Mâm cặp 3 chấu 16 inch kèm mặt bích (lỗ Ø153mm)
  • Vít chỉnh mức
  • Bộ dụng cụ bảo dưỡng và hộp đồ nghề
  • Motor trục chính
  • Giá đỡ phôi cố định 90–300mm
  • Bơm tưới nguội
  • Chặn chiều dài đa vị trí
  • Chạy nhanh 4 chiều
  • Phanh điện từ
  • Đèn làm việc LED

Phụ kiện tùy chọn

Chọn thêm nếu cần
Xem giỏ báo giá 0

Mua máy tiện KINWA CHK-860x4000 tại MAZAKO

Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu

Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.

Đào tạo vận hành

Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.

Bảo hành, bảo trì

Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành

Hóa đơn, hợp đồng

Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển

Giá CHK-860x4000: Liên hệ báo giá

Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh

Hỏi đáp về CHK-860x4000

CHK-860x4000 tiện được trục dài tối đa bao nhiêu?

Khoảng cách chống tâm của CHK-860x4000 là MT5: 4500 · MT6: 4430. Trục dài hơn: xem CHK-860x5000 (MT5: 5500 · MT6: 5430) hoặc CHK-860x6000 (MT5: 6500 · MT6: 6430).

CHK-860x4000 tiện được những loại ren nào?

Tiện ren hệ mét 0.8-14 mm / ren (M.P. 0.4-7) và ren hệ inch 2-28 ren/inch, (D.P. 4-56).

Phôi thanh lớn nhất luồn qua trục chính CHK-860x4000?

Đường kính lỗ trục chính CHK-860x4000 là 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch).