Máy tiện vạn năng KINWA CHK-1020×1000
Tổng quan máy tiện vạn năng hạng nặng CHK-1020x1000
KINWA CHK-1020x1000 là máy tiện vạn năng hạng nặng thuộc dòng CHK – hãng gọi là máy tiện chính xác hạng nặng (Heavy Duty Precision Lathe) – nằm trong danh mục máy tiện cơ của KINWA. Dòng CHK gồm các cỡ CHK-860 và CHK-1020. KINWA là thương hiệu của CHIN HUNG MACHINERY CO., LTD. (Đài Loan).
Đường kính tiện qua băng máy Ø1020, đường kính qua bàn dao ngang Ø770, đường kính tiện qua hầu máy Ø1290, đường kính tiện lớn nhất 770 mm, khoảng cách chống tâm MT5: 1500 · MT6: 1430. Đường kính lỗ trục chính 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch), cho phôi thanh luồn qua trục chính.
Trục chính 12 cấp tốc độ, dải tốc độ trục chính 15-1000 rpm (4P) / 10-700 rpm (6P); motor trục chính 20 HP (6P) · 25 HP (4P). Tiện ren hệ mét 0.8-14 mm / ren (M.P. 0.4-7) và ren hệ inch 2-28 ren/inch, (D.P. 4-56).
Trong các model dòng CHK-1020, CHK-1020x1000 có khoảng cách chống tâm ngắn nhất; cần tiện trục dài hơn xem phần chọn model bên dưới.
Thông số kỹ thuật KINWA CHK-1020x1000
| Khả năng gia công | |
|---|---|
| Đường kính tiện qua băng máy | Ø1020 |
| Đường kính qua bàn dao ngang | Ø770 |
| Đường kính tiện qua hầu máy | Ø1290 |
| Đường kính tiện lớn nhất | 770 mm |
| Độ rộng hầu máy | 265 mm |
| Khoảng cách chống tâm | MT5: 1500 · MT6: 1430 |
| Độ rộng băng máy | 560 mm |
| Hành trình trượt bàn dao dọc | 230 mm |
| Hành trình bàn dao ngang | 510 mm |
| Đầu máy và trục chính | |
| Đường kính lỗ trục chính | 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch) |
| Kiểu mũi trục chính | A2-8 / A2-11 |
| Dải tốc độ trục chính | 15-1000 rpm (4P) / 10-700 rpm (6P) |
| Côn lỗ trục chính và mũi tâm | Ø105: MT7 x MT5 / Ø153: MT7 x MT6 |
| Số cấp tốc độ trục chính | 12 |
| Ren và bước tiến | |
| Bước tiến dọc | 0.05-0.7 mm/vòng |
| Bước tiến ngang | 0.025-0.35 mm/vòng |
| Tốc độ chạy dao nhanh X / Z | trục X 1.8 m/phút / trục Z 3.7 m/phút |
| Ren hệ inch | 2-28 ren/inch, (D.P. 4-56) |
| Ren hệ mét | 0.8-14 mm / ren (M.P. 0.4-7) |
| Vít me | 45 mm (1 3/4 inch) x 2 TPI, P12 mm |
| Ụ động | |
| Đường kính nòng ụ động | Ø125 mm |
| Hành trình nòng ụ động | 270 mm |
| Côn nòng ụ động | MT6 |
| Motor | |
| Motor trục chính | 20 HP (6P) · 25 HP (4P) |
| Motor bơm tưới nguội | 1/8 HP |
Đơn vị ghi trong từng ô như bảng thông số của hãng. Các ô hãng không in đơn vị (Ø…, khoảng cách chống tâm) tính bằng mm. Thông số theo trang sản phẩm CHK-1020 của KINWA; hãng có thể thay đổi thông số không báo trước.
Đặc điểm dòng CHK-1020 theo bảng thông số hãng
- Lỗ trục chính và mũi trục chính. Đường kính lỗ trục chính 105 mm (4 inch) / 153 mm (6 inch); côn lỗ trục chính và mũi tâm Ø105: MT7 x MT5 / Ø153: MT7 x MT6; kiểu mũi trục chính A2-8 / A2-11.
- Chạy dao nhanh, bước tiến và vít me. Tốc độ chạy dao nhanh trục X 1.8 m/phút / trục Z 3.7 m/phút; bước tiến dọc 0.05-0.7 mm/vòng, bước tiến ngang 0.025-0.35 mm/vòng; vít me 45 mm (1 3/4 inch) x 2 TPI, P12 mm.
- Băng máy và bàn dao. Độ rộng băng máy 560 mm; hành trình bàn dao ngang 510 mm, hành trình trượt bàn dao dọc 230 mm; độ rộng hầu máy 265 mm.
- Ụ động. Đường kính nòng ụ động Ø125 mm, hành trình nòng ụ động 270 mm, côn nòng ụ động MT6.
Các mục trên tóm từ bảng thông số trang sản phẩm CHK-1020 của hãng KINWA.
Chọn model trong dòng CHK-1020
Cùng đường kính tiện qua băng Ø1020 và qua bàn dao ngang Ø770; các model khác nhau ở khoảng cách chống tâm. Chọn theo chiều dài trục dài nhất cần tiện.
| Model | Qua băng | Qua bàn dao ngang | Khoảng cách chống tâm |
|---|---|---|---|
| CHK-1020x1000 (trang này) | Ø1020 | Ø770 | MT5: 1500 · MT6: 1430 |
| CHK-1020x1500 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 2000 · MT6: 1930 |
| CHK-1020x2000 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 2500 · MT6: 2430 |
| CHK-1020x3000 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 3500 · MT6: 3430 |
| CHK-1020x4000 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 4500 · MT6: 4430 |
| CHK-1020x5000 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 5500 · MT6: 5430 |
| CHK-1020x6000 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 6500 · MT6: 6430 |
| CHK-1020x7000 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 7500 · MT6: 7430 |
| CHK-1020x8000 | Ø1020 | Ø770 | MT5: 8500 · MT6: 8430 |
- Phôi nhỏ hơn: dòng CHK-860 (ví dụ CHK-860x1000). Qua băng Ø860, qua bàn dao ngang Ø610.
- Các dòng máy tiện KINWA khác: xem trang hãng KINWA.
Phụ kiện tiêu chuẩn và tùy chọn
Máy tiện vạn năng KINWA CHK-1020×1000 — chọn phụ kiện phù hợp, chúng tôi sẽ báo giá trọn gói cho anh/chị.
Phụ kiện tiêu chuẩn
Đã bao gồm trong giá máy- Đạt chứng nhận TS Mark (chỉ áp dụng tại Đài Loan)
- Mâm cặp 3 chấu 12 inch kèm mặt bích (lỗ Ø105mm)
- Mâm cặp 3 chấu 16 inch kèm mặt bích (lỗ Ø153mm)
- Vít chỉnh cân bằng máy
- Bộ dụng cụ bảo trì và hộp đồ nghề
- Motor trục chính
- Giá đỡ phôi cố định 90–300mm
- Bơm tưới nguội
- Chặn chiều dài đa vị trí
- Ổ dao 4 chiều chạy nhanh
- Phanh điện từ
- Đèn làm việc LED
Phụ kiện tùy chọn
Chọn thêm nếu cầnMua máy tiện KINWA CHK-1020x1000 tại MAZAKO
Lắp đặt, chạy thử, nghiệm thu
Hỗ trợ lắp đặt tại xưởng, chạy thử và nghiệm thu máy trước khi bàn giao.
Đào tạo vận hành
Đào tạo vận hành thiết bị tại xưởng cho đội ngũ kỹ thuật của khách hàng.
Bảo hành, bảo trì
Theo quy định nhà sản xuất. Xem chính sách bảo hành
Hóa đơn, hợp đồng
Xuất hóa đơn VAT điện tử; hợp đồng mua bán theo pháp luật Việt Nam. Chính sách vận chuyển
Giá CHK-1020x1000: Liên hệ báo giá
Sales/Kỹ thuật: 0934 066 806 – 0978 554 005 Zalo: 0934 06 68 06 Email: sales@mazakogroup.com Địa chỉ: 38, GS9, Khu phố Tây B, Đông Hòa, TP. Hồ Chí Minh